Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jong-Min Seo (Kiến tạo: Dean Titkov)
55 - Jong-Min Seo (Kiến tạo: Bernhard Zimmermann)
64 - Luca Edelhofer (Thay: Bamba Susso)
65 - Marco Djuricin (Thay: Jong-Min Seo)
65 - Patrick Schmidt (Thay: Benjamin Rosenberger)
82 - Haris Zahirovic (Thay: Dean Titkov)
82 - Bernhard Luxbacher
87 - Marco Djuricin
90+1'
- Alieu Conateh (Kiến tạo: David Peham)
13 - Thomas Mayer
41 - Lukas Deinhofer (Thay: Felix Kochl)
65 - Joshua Steiger (Thay: Thomas Mayer)
65 - Sebastian Wimmer (Kiến tạo: Joshua Steiger)
68 - Joshua Steiger
76 - Martin Grubhofer (Thay: David Peham)
81 - George Davies (Thay: Alieu Conateh)
85
Thống kê trận đấu First Vienna FC vs Amstetten
Diễn biến First Vienna FC vs Amstetten
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Marco Djuricin.
Thẻ vàng cho Bernhard Luxbacher.
Alieu Conateh rời sân và được thay thế bởi George Davies.
Dean Titkov rời sân và được thay thế bởi Haris Zahirovic.
Benjamin Rosenberger rời sân và được thay thế bởi Patrick Schmidt.
David Peham rời sân và được thay thế bởi Martin Grubhofer.
V À A A O O O - Joshua Steiger đã ghi bàn!
Joshua Steiger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Wimmer đã ghi bàn!
Jong-Min Seo rời sân và được thay thế bởi Marco Djuricin.
Bamba Susso rời sân và được thay thế bởi Luca Edelhofer.
Thomas Mayer rời sân và được thay thế bởi Joshua Steiger.
Felix Kochl rời sân và được thay thế bởi Lukas Deinhofer.
Bernhard Zimmermann đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jong-Min Seo đã ghi bàn!
Dean Titkov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jong-Min Seo đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Thomas Mayer.
David Peham đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alieu Conateh đã ghi bàn!
Ném biên cho Amstetten tại Stadion Hohe Warte.
First Vienna bị thổi phạt việt vị.
Alain Sadikovski ra hiệu cho một quả đá phạt cho Amstetten.
Amstetten có một quả phát bóng lên.
First Vienna đã được trao một quả phạt góc bởi Alain Sadikovski.
Phạt góc cho First Vienna.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát First Vienna FC vs Amstetten
First Vienna FC (4-4-2): Bernhard Unger (1), Niklas Szerencsi (4), Benjamin Rosenberger (17), Jürgen Bauer (25), Kelechi Nnamdi (36), Bernhard Luxbacher (8), Jong-min Seo (14), Dean Titkov (34), Lucas Dantas (39), Bernhard Zimmermann (18), Bamba Susso (45)
Amstetten (3-4-3): Tiago Estevao (1), Luca Wimhofer (4), Philipp Offenthaler (15), Niklas Pertlwieser (19), Felix Kochl (2), Yanis Eisschill (8), Sebastian Wimmer (18), Matthias Gragger (48), Alieu Conateh (14), David Peham (9), Thomas Mayer (16)
| Thay người | |||
| 65’ | Jong-Min Seo Marco Djuricin | 65’ | Felix Kochl Lukas Deinhofer |
| 65’ | Bamba Susso Luca Edelhofer | 65’ | Thomas Mayer Joshua Steiger |
| 82’ | Benjamin Rosenberger Patrick Schmidt | 81’ | David Peham Martin Grubhofer |
| 82’ | Dean Titkov Haris Zahirovic | 85’ | Alieu Conateh George Davies |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christopher Giuliani | Simon Neudhart | ||
Marco Djuricin | George Davies | ||
Luca Edelhofer | Lukas Deinhofer | ||
Osarenren Okungbowa | Martin Grubhofer | ||
Patrick Schmidt | Mudaser Sadat | ||
Kai Stratznig | Joshua Steiger | ||
Haris Zahirovic | Moritz Würdinger | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây First Vienna FC
Thành tích gần đây Amstetten
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | T B B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 13 | 3 | 3 | 7 | -9 | 12 | B B T T B | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 13 | 2 | 3 | 8 | -13 | 9 | B H H T B | |
| 16 | 13 | 0 | 7 | 6 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại