Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Robin Gosens (Kiến tạo: Jack Harrison) 28 | |
Daniele Rugani 31 | |
Fisayo Dele-Bashiru (Thay: Toma Basic) 46 | |
Tijjani Noslin (Thay: Mattia Zaccagni) 46 | |
Tijjani Noslin 64 | |
Pedro Rodriguez (Thay: Boulaye Dia) 67 | |
Gustav Isaksen (Thay: Matteo Cancellieri) 67 | |
Marin Pongracic (Thay: Daniele Rugani) 71 | |
Petar Ratkov (Thay: Kenneth Taylor) 79 | |
Luis Balbo (Thay: Robin Gosens) 79 | |
Dodo 80 | |
Dodo 83 | |
Manor Solomon (Thay: Jacopo Fazzini) 84 | |
Roberto Piccoli 90+1' | |
Pedro Rodriguez 90+4' |
Thống kê trận đấu Fiorentina vs Lazio


Diễn biến Fiorentina vs Lazio
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Fiorentina: 34%, Lazio: 66%.
Pedro Rodriguez thực hiện cú volley hướng về khung thành, nhưng David de Gea đã có mặt để cản phá.
Đường chuyền của Gustav Isaksen từ Lazio đã thành công tìm thấy một đồng đội trong vòng cấm.
Giovanni Fabbian từ Fiorentina cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Lazio đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Lazio.
Cher Ndour từ Fiorentina cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm. Đáng tiếc là cú sút chỉ chệch khung thành. Rất tiếc!
Fiorentina thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gustav Isaksen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fiorentina thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nuno Tavares giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 34%, Lazio: 66%.
Thẻ vàng cho Pedro Rodriguez.
Pha vào bóng nguy hiểm của Pedro Rodriguez từ Lazio. Roberto Piccoli là người bị phạm lỗi.
Manuel Lazzari giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Jack Harrison từ Fiorentina thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Nuno Tavares giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Luis Balbo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Lazio.
Đội hình xuất phát Fiorentina vs Lazio
Fiorentina (4-3-3): David de Gea (43), Dodô (2), Daniele Rugani (3), Luca Ranieri (6), Robin Gosens (21), Giovanni Fabbian (80), Rolando Mandragora (8), Cher Ndour (27), Jack Harrison (17), Roberto Piccoli (91), Jacopo Fazzini (22)
Lazio (4-3-3): Edoardo Motta (40), Manuel Lazzari (29), Alessio Romagnoli (13), Oliver Provstgaard (25), Nuno Tavares (17), Toma Bašić (26), Patric (4), Kenneth Taylor (24), Matteo Cancellieri (22), Boulaye Dia (19), Mattia Zaccagni (10)


| Thay người | |||
| 71’ | Daniele Rugani Marin Pongračić | 46’ | Toma Basic Fisayo Dele-Bashiru |
| 84’ | Jacopo Fazzini Manor Solomon | 46’ | Mattia Zaccagni Tijjani Noslin |
| 67’ | Boulaye Dia Pedro | ||
| 67’ | Matteo Cancellieri Gustav Isaksen | ||
| 79’ | Kenneth Taylor Peter Ratkov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Manor Solomon | Alessio Furlanetto | ||
Luca Lezzerini | Giacomo Giacomone | ||
Oliver Christensen | Luca Pellegrini | ||
Marin Pongračić | Elseid Hysaj | ||
Pietro Comuzzo | Fisayo Dele-Bashiru | ||
Eman Kospo | Reda Belahyane | ||
Eddy Kouadio | Adrian Przyborek | ||
Luís Balbo | Danilo Cataldi | ||
Lapo Deli | Pedro | ||
Salvatore Cianciulli | Tijjani Noslin | ||
Riccardo Braschi | Gustav Isaksen | ||
Giorgio Puzzoli | Peter Ratkov | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fabiano Parisi Chấn thương bàn chân | Ivan Provedel Chấn thương vai | ||
Tariq Lamptey Chấn thương dây chằng chéo | Samuel Gigot Chấn thương mắt cá | ||
Niccolo Fortini Đau lưng | Mario Gila Chấn thương đùi | ||
Marco Brescianini Chấn thương cơ | Adam Marušić Chấn thương cơ | ||
Albert Gudmundsson Thẻ đỏ trực tiếp | Nicolò Rovella Chấn thương vai | ||
Moise Kean Không xác định | Daniel Maldini Chấn thương gân kheo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fiorentina vs Lazio
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fiorentina
Thành tích gần đây Lazio
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 33 | 19 | 9 | 5 | 21 | 66 | B T B B T | |
| 3 | 33 | 20 | 6 | 7 | 15 | 66 | T T T H B | |
| 4 | 33 | 18 | 9 | 6 | 28 | 63 | T H T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 6 | 33 | 18 | 4 | 11 | 17 | 58 | B T B T H | |
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | H T T B H | |
| 8 | 33 | 14 | 6 | 13 | 3 | 48 | T B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 4 | 47 | T T H B T | |
| 10 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 12 | 7 | 14 | -5 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 33 | 11 | 7 | 15 | -17 | 40 | T B T T H | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -6 | 39 | T B B T T | |
| 14 | 33 | 9 | 12 | 12 | -16 | 39 | B B H H T | |
| 15 | 33 | 8 | 12 | 13 | -7 | 36 | T H T T H | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 33 | 6 | 10 | 17 | -21 | 28 | B T B B H | |
| 18 | 33 | 7 | 7 | 19 | -24 | 28 | B B B B H | |
| 19 | 33 | 3 | 9 | 21 | -33 | 18 | B B B B B | |
| 20 | 33 | 2 | 12 | 19 | -36 | 18 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
