Thứ Ba, 03/03/2026
Stephan El Shaarawy (Kiến tạo: Ola Solbakken)
11
Riccardo Saponara
25
Filippo Missori
32
Lucas Martinez Quarta
43
Aleksa Terzic (Thay: Cristiano Biraghi)
46
Nikola Milenkovic (Thay: Lucas Martinez Quarta)
46
Gianluca Mancini (Thay: Chris Smalling)
46
Mehmet Zeki Celik (Thay: Stephan El Shaarawy)
46
Lorenzo Venuti
50
Ola Solbakken
58
Bryan Cristante (Thay: Georginio Wijnaldum)
60
Riccardo Sottil (Thay: Riccardo Saponara)
61
Dodo (Thay: Lorenzo Venuti)
61
Luka Jovic
64
Roger Ibanez (Thay: Ola Solbakken)
71
Mile Svilar
75
Christian Kouame (Thay: Alfred Duncan)
76
Igor
77
Tammy Abraham (Thay: Nicola Zalewski)
80
Jose Mourinho
83
Luka Jovic (Kiến tạo: Rolando Mandragora)
85
Jonathan Ikone
88

Thống kê trận đấu Fiorentina vs AS Roma

số liệu thống kê
Fiorentina
Fiorentina
AS Roma
AS Roma
66 Kiểm soát bóng 34
5 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 12
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 17
21 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 1
4 Phát bóng 6
3 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Fiorentina vs AS Roma

Tất cả (289)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Fiorentina: 66%, Roma: 34%.

90+5'

Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Fiorentina thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+3'

Thử thách nguy hiểm của Bryan Cristante từ Roma. Dodo ở cuối nhận được điều đó.

90+3'

Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Fiorentina đang kiểm soát bóng.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Fiorentina.

90+2'

Bryan Cristante vung bóng từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng lại không đến gần đồng đội.

90+1'

Antonin Barak cản phá thành công cú sút

90+1'

Cú sút của Roger Ibanez bị cản phá.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Andrea Belotti của Roma bị thổi phạt việt vị.

90'

Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: Fiorentina: 67%, Roma: 33%.

90'

Mehmet Zeki Celik của Roma bị thổi phạt việt vị.

90'

Roma với một hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

89'

Roma đang kiểm soát bóng.

88'

Christian Kouame của Fiorentina đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh ấy bị cản phá.

88'

MỤC TIÊU! Một pha dứt điểm dễ dàng khi Jonathan Ikone của Fiorentina đưa bóng vào lưới bằng chân trái!

88'

Christian Kouame chiến thắng thử thách trên không trước Mehmet Zeki Celik

Đội hình xuất phát Fiorentina vs AS Roma

Fiorentina (4-2-3-1): Michele Cerofolini (31), Lorenzo Venuti (23), Lucas Martinez (28), Igor (98), Cristiano Biraghi (3), Alfred Duncan (32), Rolando Mandragora (38), Jonathan Ikone (11), Antonin Barak (72), Riccardo Saponara (8), Luka Jovic (7)

AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Edoardo Bove (52), Chris Smalling (6), Diego Llorente (14), Nicola Zalewski (59), Filippo Missori (58), Benjamin Tahirovic (68), Stephan El Shaarawy (92), Ola Solbakken (18), Georginio Wijnaldum (25), Andrea Belotti (11)

Fiorentina
Fiorentina
4-2-3-1
31
Michele Cerofolini
23
Lorenzo Venuti
28
Lucas Martinez
98
Igor
3
Cristiano Biraghi
32
Alfred Duncan
38
Rolando Mandragora
11
Jonathan Ikone
72
Antonin Barak
8
Riccardo Saponara
7
Luka Jovic
11
Andrea Belotti
25
Georginio Wijnaldum
18
Ola Solbakken
92
Stephan El Shaarawy
68
Benjamin Tahirovic
58
Filippo Missori
59
Nicola Zalewski
14
Diego Llorente
6
Chris Smalling
52
Edoardo Bove
99
Mile Svilar
AS Roma
AS Roma
3-4-2-1
Thay người
46’
Lucas Martinez Quarta
Nikola Milenkovic
46’
Stephan El Shaarawy
Zeki Celik
46’
Cristiano Biraghi
Aleksa Terzic
46’
Chris Smalling
Gianluca Mancini
61’
Lorenzo Venuti
Dodo
60’
Georginio Wijnaldum
Bryan Cristante
61’
Riccardo Saponara
Riccardo Sottil
71’
Ola Solbakken
Roger Ibanez
76’
Alfred Duncan
Christian Kouame
80’
Nicola Zalewski
Tammy Abraham
Cầu thủ dự bị
Nikola Milenkovic
Pietro Boer
Dodo
Roger Ibanez
Pietro Terracciano
Zeki Celik
Aleksa Terzic
Gianluca Mancini
Luca Ranieri
Dimitrios Keramitsis
Michael Olabode Kayode
Bryan Cristante
Gaetano Castrovilli
Ebrima Darboe
Alessandro Bianco
Cristian Volpato
Riccardo Sottil
Tammy Abraham
Josip Brekalo
Christian Kouame
Giacomo Bonaventura
Nicolas Gonzalez
Arthur Cabral
Sofyan Amrabat
Huấn luyện viên

Stefano Pioli

Gian Piero Gasperini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
26/10 - 2015
05/03 - 2016
19/09 - 2016
05/11 - 2017
07/04 - 2018
04/11 - 2018
04/04 - 2019
21/12 - 2019
27/07 - 2020
02/11 - 2020
04/03 - 2021
23/08 - 2021
10/05 - 2022
16/01 - 2023
27/05 - 2023
11/12 - 2023
11/03 - 2024
28/10 - 2024
04/05 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Fiorentina

Serie A
03/03 - 2026
Europa Conference League
27/02 - 2026
Serie A
24/02 - 2026
H1: 1-0
Europa Conference League
20/02 - 2026
Serie A
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
Coppa Italia
28/01 - 2026
Serie A
25/01 - 2026
18/01 - 2026

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
02/03 - 2026
23/02 - 2026
16/02 - 2026
H1: 1-1
10/02 - 2026
03/02 - 2026
H1: 0-0
Europa League
30/01 - 2026
Serie A
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Serie A
19/01 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
14/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2722144367T T T T T
2AC MilanAC Milan2716922357T T H B T
3NapoliNapoli2716561353T T H B T
4AS RomaAS Roma2716381851B T H T H
5Como 1907Como 19072713952448H B H T T
6JuventusJuventus2713861847T H B B H
7AtalantaAtalanta2712961345H T T T B
8BolognaBologna2711610439B B T T T
9SassuoloSassuolo2711511-238T B T T T
10UdineseUdinese2710512-835T B B B T
11LazioLazio278109-134T H B H B
12ParmaParma278910-1233B T T T H
13CagliariCagliari277911-730T B B H H
14TorinoTorino278613-2030T H B B T
15GenoaGenoa276912-727B B H T B
16FiorentinaFiorentina275913-1224B H T T B
17CremoneseCremonese275913-1724B B H B B
18LecceLecce276615-1824B T T B B
19PisaPisa2711214-2415B H B B B
20Hellas VeronaHellas Verona272916-2815B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow