Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Stephan El Shaarawy (Kiến tạo: Ola Solbakken) 11 | |
Riccardo Saponara 25 | |
Filippo Missori 32 | |
Lucas Martinez Quarta 43 | |
Aleksa Terzic (Thay: Cristiano Biraghi) 46 | |
Nikola Milenkovic (Thay: Lucas Martinez Quarta) 46 | |
Gianluca Mancini (Thay: Chris Smalling) 46 | |
Mehmet Zeki Celik (Thay: Stephan El Shaarawy) 46 | |
Lorenzo Venuti 50 | |
Ola Solbakken 58 | |
Bryan Cristante (Thay: Georginio Wijnaldum) 60 | |
Riccardo Sottil (Thay: Riccardo Saponara) 61 | |
Dodo (Thay: Lorenzo Venuti) 61 | |
Luka Jovic 64 | |
Roger Ibanez (Thay: Ola Solbakken) 71 | |
Mile Svilar 75 | |
Christian Kouame (Thay: Alfred Duncan) 76 | |
Igor 77 | |
Tammy Abraham (Thay: Nicola Zalewski) 80 | |
Jose Mourinho 83 | |
Luka Jovic (Kiến tạo: Rolando Mandragora) 85 | |
Jonathan Ikone 88 |
Thống kê trận đấu Fiorentina vs AS Roma


Diễn biến Fiorentina vs AS Roma
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 66%, Roma: 34%.
Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Fiorentina thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Thử thách nguy hiểm của Bryan Cristante từ Roma. Dodo ở cuối nhận được điều đó.
Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Fiorentina đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Fiorentina.
Bryan Cristante vung bóng từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng lại không đến gần đồng đội.
Antonin Barak cản phá thành công cú sút
Cú sút của Roger Ibanez bị cản phá.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Andrea Belotti của Roma bị thổi phạt việt vị.
Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 67%, Roma: 33%.
Mehmet Zeki Celik của Roma bị thổi phạt việt vị.
Roma với một hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Roma đang kiểm soát bóng.
Christian Kouame của Fiorentina đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh ấy bị cản phá.
MỤC TIÊU! Một pha dứt điểm dễ dàng khi Jonathan Ikone của Fiorentina đưa bóng vào lưới bằng chân trái!
Christian Kouame chiến thắng thử thách trên không trước Mehmet Zeki Celik
Đội hình xuất phát Fiorentina vs AS Roma
Fiorentina (4-2-3-1): Michele Cerofolini (31), Lorenzo Venuti (23), Lucas Martinez (28), Igor (98), Cristiano Biraghi (3), Alfred Duncan (32), Rolando Mandragora (38), Jonathan Ikone (11), Antonin Barak (72), Riccardo Saponara (8), Luka Jovic (7)
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Edoardo Bove (52), Chris Smalling (6), Diego Llorente (14), Nicola Zalewski (59), Filippo Missori (58), Benjamin Tahirovic (68), Stephan El Shaarawy (92), Ola Solbakken (18), Georginio Wijnaldum (25), Andrea Belotti (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Cristiano Biraghi Aleksa Terzic | 46’ | Chris Smalling Gianluca Mancini |
| 46’ | Lucas Martinez Quarta Nikola Milenkovic | 46’ | Stephan El Shaarawy Zeki Celik |
| 61’ | Lorenzo Venuti Dodo | 60’ | Georginio Wijnaldum Bryan Cristante |
| 61’ | Riccardo Saponara Riccardo Sottil | 71’ | Ola Solbakken Roger Ibanez |
| 76’ | Alfred Duncan Christian Kouame | 80’ | Nicola Zalewski Tammy Abraham |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aleksa Terzic | Ebrima Darboe | ||
Pietro Terracciano | Cristian Volpato | ||
Dodo | Tammy Abraham | ||
Nikola Milenkovic | Bryan Cristante | ||
Giacomo Bonaventura | Dimitrios Keramitsis | ||
Nicolas Gonzalez | Gianluca Mancini | ||
Arthur Cabral | Zeki Celik | ||
Sofyan Amrabat | Roger Ibanez | ||
Christian Kouame | Pietro Boer | ||
Josip Brekalo | |||
Riccardo Sottil | |||
Alessandro Bianco | |||
Gaetano Castrovilli | |||
Michael Olabode Kayode | |||
Luca Ranieri | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fiorentina vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fiorentina
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 26 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 12 | 7 | 1 | 17 | 43 | T T H H T | |
| 3 | 20 | 12 | 4 | 4 | 13 | 40 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 20 | 9 | 7 | 4 | 12 | 34 | T T T H B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | B T T T H | |
| 8 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | H B B H T | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | T H B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 4 | 5 | 11 | -15 | 17 | B H B B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 21 | 1 | 11 | 9 | -15 | 14 | B H B H H | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -17 | 13 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
