Chủ Nhật, 30/11/2025
Gernot Trauner
8
Igor Paixao (Kiến tạo: Santiago Gimenez)
10
Peter Vindahl Jensen
10
Anis Hadj Moussa (Kiến tạo: Bart Nieuwkoop)
30
Asger Soerensen
37
Albion Rrahmani
43
Santiago Gimenez
51
Martin Vitik
53
Thomas Beelen (Thay: Gijs Smal)
58
Santiago Gimenez
63
Filip Panak (Thay: Elias Cobbaut)
68
Qazim Laci (Thay: Markus Solbakken)
68
Ibrahim Osman (Thay: Santiago Gimenez)
68
Hugo Bueno (Thay: Bart Nieuwkoop)
75
Ramiz Zerrouki (Thay: In-Beom Hwang)
75
Calvin Stengs (Thay: Anis Hadj Moussa)
75
Victor Olatunji (Thay: Albion Rrahmani)
77
Ermal Krasniqi (Thay: Veljko Birmancevic)
77
(og) Thomas Beelen
79
Jaroslav Zeleny (Thay: Matej Rynes)
83
Jaroslav Zeleny
90

Thống kê trận đấu Feyenoord vs Sparta Prague

số liệu thống kê
Feyenoord
Feyenoord
Sparta Prague
Sparta Prague
57 Kiểm soát bóng 43
6 Phạm lỗi 16
16 Ném biên 26
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Feyenoord vs Sparta Prague

Tất cả (305)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Feyenoord: 56%, Sparta Prague: 44%.

90+6'

Peter Vindahl Jensen của đội Sparta Prague chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Calvin Stengs của Feyenoord thực hiện cú đá phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+6'

Trò chơi được bắt đầu lại.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Feyenoord: 57%, Sparta Prague: 43%.

90+5'

Trận đấu dừng lại. Các cầu thủ xô đẩy và la hét lẫn nhau, trọng tài nên có hành động.

90+5'

Asger Soerensen của Sparta Prague chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Peter Vindahl Jensen của đội Sparta Prague chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Calvin Stengs tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội.

90+4'

Nỗ lực tốt của Igor Paixao khi anh ấy sút bóng vào khung thành nhưng thủ môn đã cản phá được

90+4'

Ibrahim Osman của Feyenoord bị việt vị.

90+3'

Feyenoord thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Bàn tay an toàn của Timon Wellenreuther khi anh ấy bước ra và giành bóng

90+3'

Cú sút của Victor Olatunji bị chặn lại.

90+3'

Hugo Bueno giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng

90+3'

Một cầu thủ của Sparta Prague thực hiện cú ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+2'

Gernot Trauner của Feyenoord chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ramiz Zerrouki của Feyenoord vấp ngã Kaan Kairinen

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có thêm 5 phút để bù giờ.

90+1'

Martin Vitik thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

Đội hình xuất phát Feyenoord vs Sparta Prague

Feyenoord (4-3-3): Timon Wellenreuther (22), Bart Nieuwkoop (2), Gernot Trauner (18), Dávid Hancko (33), Gijs Smal (5), Hwang In-beom (4), Antoni Milambo (27), Quinten Timber (8), Anis Hadj Moussa (23), Santiago Giménez (29), Igor Paixão (14)

Sparta Prague (3-5-2): Peter Vindahl (1), Martin Vitík (41), Asger Sorensen (25), Elias Cobbaut (33), Tomas Wiesner (28), Lukas Sadilek (18), Markus Solbakken (4), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (32), Albion Rrahmani (10), Veljko Birmančević (14)

Feyenoord
Feyenoord
4-3-3
22
Timon Wellenreuther
2
Bart Nieuwkoop
18
Gernot Trauner
33
Dávid Hancko
5
Gijs Smal
4
Hwang In-beom
27
Antoni Milambo
8
Quinten Timber
23
Anis Hadj Moussa
29
Santiago Giménez
14
Igor Paixão
14
Veljko Birmančević
10
Albion Rrahmani
32
Matej Rynes
6
Kaan Kairinen
4
Markus Solbakken
18
Lukas Sadilek
28
Tomas Wiesner
33
Elias Cobbaut
25
Asger Sorensen
41
Martin Vitík
1
Peter Vindahl
Sparta Prague
Sparta Prague
3-5-2
Thay người
58’
Gijs Smal
Thomas Beelen
68’
Markus Solbakken
Qazim Laçi
68’
Santiago Gimenez
Ibrahim Osman
68’
Elias Cobbaut
Filip Panak
75’
Bart Nieuwkoop
Hugo Bueno
77’
Veljko Birmancevic
Ermal Krasniqi
75’
In-Beom Hwang
Ramiz Zerrouki
77’
Albion Rrahmani
Victor Olatunji
75’
Anis Hadj Moussa
Calvin Stengs
83’
Matej Rynes
Jaroslav Zeleny
Cầu thủ dự bị
Hugo Bueno
Ermal Krasniqi
Thomas Beelen
Jaroslav Zeleny
Chris-Kévin Nadje
Jakub Pesek
Justin Bijlow
Vojtech Vorel
Ismail Ka
Martin Suchomel
Facundo Gonzalez
David Pavelka
Ramiz Zerrouki
Lukas Penxa
Calvin Stengs
Victor Olatunji
Gjivai Zechiël
Indrit Tuci
Luka Ivanušec
Qazim Laçi
Ibrahim Osman
Filip Panak
Mathias Ross
Tình hình lực lượng

Quilindschy Hartman

Chấn thương đầu gối

Ángelo Preciado

Chấn thương sụn khớp

Jeyland Mitchell

Không xác định

Imanol García de Albéniz

Chấn thương đầu gối

Jordan Lotomba

Không xác định

Lukáš Haraslin

Va chạm

Julian Carranza

Chấn thương mắt cá

Ayase Ueda

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
12/12 - 2024

Thành tích gần đây Feyenoord

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
02/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 0-1
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Sparta Prague

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow