Cú sút của Juho Talvitie bị chặn lại.
![]() Sem Steijn 3 | |
![]() Ayase Ueda 55 | |
![]() Quinten Timber (Thay: Luciano Valente) 63 | |
![]() Jordan Bos (Thay: Givairo Read) 63 | |
![]() Bart Nieuwkoop (Thay: Givairo Read) 63 | |
![]() Kamal Sowah 64 | |
![]() Bart Nieuwkoop 70 | |
![]() Raul Paula (Thay: Sydney van Hooijdonk) 70 | |
![]() Pepijn Reulen (Thay: Cherrion Valerius) 70 | |
![]() Leo Sauer (Thay: Gaoussou Diarra) 74 | |
![]() Clint Leemans (Thay: Mohamed Nassoh) 81 | |
![]() Casper Tengstedt (Thay: Ayase Ueda) 82 | |
![]() Dion Versluis (Thay: Kamal Sowah) 86 |
Thống kê trận đấu Feyenoord vs NAC Breda


Diễn biến Feyenoord vs NAC Breda
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 58%, NAC Breda: 42%.
Feyenoord thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Boy Kemper của NAC Breda cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Feyenoord thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt Maximilien Balard của NAC Breda vì đã phạm lỗi với Casper Tengstedt.
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 58%, NAC Breda: 42%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Pepijn Reulen từ NAC Breda phạm lỗi với Casper Tengstedt.
Phát bóng lên cho NAC Breda.
Quinten Timber không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Enes Mahmutovic từ NAC Breda chặn được cú tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Terence Kongolo từ NAC Breda chặn được cú tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Anel Ahmedhodzic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Đội hình xuất phát Feyenoord vs NAC Breda
Feyenoord (4-3-3): Timon Wellenreuther (22), Jordan Lotomba (30), Anel Ahmedhodžić (21), Tsuyoshi Watanabe (4), Givairo Read (26), Sem Steijn (14), Luciano Valente (40), Oussama Targhalline (28), Anis Hadj Moussa (23), Ayase Ueda (9), Gaoussou Diarra (27)
NAC Breda (4-2-3-1): Daniel Bielica (99), Boyd Lucassen (2), Enes Mahmutovic (15), Terence Kongolo (5), Boy Kemper (4), Cherrion Valerius (25), Maximilien Balard (16), Kamal Sowah (14), Mohamed Nassoh (10), Juho Talvitie (32), Sydney Van Hooijdonk (17)


Thay người | |||
63’ | Givairo Read Bart Nieuwkoop | 70’ | Sydney van Hooijdonk Raul Paula |
63’ | Jordan Lotomba Jordan Bos | 81’ | Mohamed Nassoh Clint Leemans |
63’ | Luciano Valente Quinten Timber | 86’ | Kamal Sowah Dion Versluis |
74’ | Gaoussou Diarra Leo Sauer | ||
82’ | Ayase Ueda Casper Tengstedt |
Cầu thủ dự bị | |||
Justin Bijlow | Clint Leemans | ||
Liam Bossin | Casper Staring | ||
Bart Nieuwkoop | Roy Kortsmit | ||
Calvin Stengs | Kostas Lamprou | ||
Thijs Kraaijeveld | Rio Hillen | ||
Gonçalo Borges | Lars Mol | ||
Casper Tengstedt | Raul Paula | ||
Aymen Sliti | Dion Versluis | ||
Leo Sauer | Brahim Ghalidi | ||
Jordan Bos | |||
Hwang In-beom | |||
Quinten Timber |
Tình hình lực lượng | |||
Thomas Beelen Va chạm | Charles-Andreas Brym Không xác định | ||
Shiloh 't Zand Không xác định |
Nhận định Feyenoord vs NAC Breda
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Feyenoord
Thành tích gần đây NAC Breda
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
10 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 4 | 0 | 0 | 4 | -13 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại