Chủ Nhật, 08/02/2026
Sem Steijn
3
Ayase Ueda
55
Quinten Timber (Thay: Luciano Valente)
63
Jordan Bos (Thay: Givairo Read)
63
Bart Nieuwkoop (Thay: Givairo Read)
63
Kamal Sowah
64
Bart Nieuwkoop
70
Raul Paula (Thay: Sydney van Hooijdonk)
70
Pepijn Reulen (Thay: Cherrion Valerius)
70
Leo Sauer (Thay: Gaoussou Diarra)
74
Clint Leemans (Thay: Mohamed Nassoh)
81
Casper Tengstedt (Thay: Ayase Ueda)
82
Dion Versluis (Thay: Kamal Sowah)
86

Thống kê trận đấu Feyenoord vs NAC Breda

số liệu thống kê
Feyenoord
Feyenoord
NAC Breda
NAC Breda
59 Kiểm soát bóng 41
4 Sút trúng đích 0
9 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
25 Ném biên 21
2 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Feyenoord vs NAC Breda

Tất cả (285)
90+4'

Cú sút của Juho Talvitie bị chặn lại.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Feyenoord: 58%, NAC Breda: 42%.

90+3'

Feyenoord thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Boy Kemper của NAC Breda cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Feyenoord thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Trọng tài thổi phạt Maximilien Balard của NAC Breda vì đã phạm lỗi với Casper Tengstedt.

90'

Kiểm soát bóng: Feyenoord: 58%, NAC Breda: 42%.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Pepijn Reulen từ NAC Breda phạm lỗi với Casper Tengstedt.

89'

Phát bóng lên cho NAC Breda.

89'

Quinten Timber không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

89'

Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Enes Mahmutovic từ NAC Breda chặn được cú tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

88'

Terence Kongolo từ NAC Breda chặn được cú tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

88'

Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Anel Ahmedhodzic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

87'

NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

Đội hình xuất phát Feyenoord vs NAC Breda

Feyenoord (4-3-3): Timon Wellenreuther (22), Jordan Lotomba (30), Anel Ahmedhodžić (21), Tsuyoshi Watanabe (4), Givairo Read (26), Sem Steijn (14), Luciano Valente (40), Oussama Targhalline (28), Anis Hadj Moussa (23), Ayase Ueda (9), Gaoussou Diarra (27)

NAC Breda (4-2-3-1): Daniel Bielica (99), Boyd Lucassen (2), Enes Mahmutovic (15), Terence Kongolo (5), Boy Kemper (4), Cherrion Valerius (25), Maximilien Balard (16), Kamal Sowah (14), Mohamed Nassoh (10), Juho Talvitie (32), Sydney Van Hooijdonk (17)

Feyenoord
Feyenoord
4-3-3
22
Timon Wellenreuther
30
Jordan Lotomba
21
Anel Ahmedhodžić
4
Tsuyoshi Watanabe
26
Givairo Read
14
Sem Steijn
40
Luciano Valente
28
Oussama Targhalline
23
Anis Hadj Moussa
9
Ayase Ueda
27
Gaoussou Diarra
17
Sydney Van Hooijdonk
32
Juho Talvitie
10
Mohamed Nassoh
14
Kamal Sowah
16
Maximilien Balard
25
Cherrion Valerius
4
Boy Kemper
5
Terence Kongolo
15
Enes Mahmutovic
2
Boyd Lucassen
99
Daniel Bielica
NAC Breda
NAC Breda
4-2-3-1
Thay người
63’
Givairo Read
Bart Nieuwkoop
70’
Sydney van Hooijdonk
Raul Paula
63’
Jordan Lotomba
Jordan Bos
81’
Mohamed Nassoh
Clint Leemans
63’
Luciano Valente
Quinten Timber
86’
Kamal Sowah
Dion Versluis
74’
Gaoussou Diarra
Leo Sauer
82’
Ayase Ueda
Casper Tengstedt
Cầu thủ dự bị
Justin Bijlow
Clint Leemans
Liam Bossin
Casper Staring
Bart Nieuwkoop
Roy Kortsmit
Calvin Stengs
Kostas Lamprou
Thijs Kraaijeveld
Rio Hillen
Gonçalo Borges
Lars Mol
Casper Tengstedt
Raul Paula
Aymen Sliti
Dion Versluis
Leo Sauer
Brahim Ghalidi
Jordan Bos
Hwang In-beom
Quinten Timber
Tình hình lực lượng

Thomas Beelen

Va chạm

Charles-Andreas Brym

Không xác định

Shiloh 't Zand

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
09/12 - 2012
12/05 - 2013
25/08 - 2013
16/02 - 2014
21/12 - 2014
08/03 - 2015
Giao hữu
27/07 - 2022
VĐQG Hà Lan
22/09 - 2024
16/02 - 2025
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Feyenoord

VĐQG Hà Lan
08/02 - 2026
01/02 - 2026
H1: 3-0
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
18/01 - 2026
11/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
18/12 - 2025
VĐQG Hà Lan
14/12 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây NAC Breda

VĐQG Hà Lan
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
H1: 1-2
18/01 - 2026
11/01 - 2026
21/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PSVPSV2118213956T T T H T
2FeyenoordFeyenoord2213362042H B T B T
3NEC NijmegenNEC Nijmegen2112542141H T T T T
4AjaxAjax2210931339H T H T H
5Sparta RotterdamSparta Rotterdam221138-736T T T T H
6FC TwenteFC Twente2281041234H T H H T
7AZ AlkmaarAZ Alkmaar22967133T B H T B
8FC GroningenFC Groningen21948231H H T B B
9Fortuna SittardFortuna Sittard227510-526H B T B H
10ExcelsiorExcelsior227510-1326H H H H T
11PEC ZwollePEC Zwolle227510-1426H T B T B
12SC HeerenveenSC Heerenveen21678-425T H B H B
13FC UtrechtFC Utrecht21669224B B B H B
14Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles214116-323B H H H H
15FC VolendamFC Volendam225611-1321B T B H T
16TelstarTelstar223811-1217T B H B B
17HeraclesHeracles225215-2617B B B T B
18NAC BredaNAC Breda223712-1316H B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow