Số lượng khán giả hôm nay là 47500 người.
Ayase Ueda (VAR check) 14 | |
Leo Sauer (Kiến tạo: Anis Hadj Moussa) 23 | |
(Pen) Luka Kulenovic 29 | |
Lequincio Zeefuik 32 | |
Luciano Valente 32 | |
Jordan Bos (Kiến tạo: In-Beom Hwang) 35 | |
Ivan Mesik 39 | |
Jannes Wieckhoff (Thay: Thomas Bruns) 46 | |
Timon Wellenreuther 55 | |
Timon Wellenreuther 58 | |
Casper Tengstedt (Thay: Ayase Ueda) 63 | |
Thijs Kraaijeveld (Thay: Tsuyoshi Watanabe) 63 | |
Bryan Limbombe (Thay: Walid Ould-Chikh) 72 | |
Tristan van Gilst (Thay: Mario Engels) 76 | |
Sem Steijn (Thay: Luciano Valente) 77 | |
Anis Hadj Moussa (Kiến tạo: Mats Deijl) 83 | |
Casper Tengstedt (Kiến tạo: In-Beom Hwang) 85 | |
Aymen Sliti (Thay: Leo Sauer) 86 | |
Djevencio van der Kust (Thay: Ivan Mesik) 86 | |
Jan Plug (Thay: Anel Ahmedhodzic) 86 | |
Mike te Wierik (Thay: Alec Van Hoorenbeeck) 86 | |
Mike te Wierik (Thay: Alec Van Hoorenbeeck) 88 | |
Tristan van Gilst (Kiến tạo: Djevencio van der Kust) 90+4' |
Thống kê trận đấu Feyenoord vs Heracles


Diễn biến Feyenoord vs Heracles
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 66%, Heracles: 34%.
Djevencio van der Kust đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tristan van Gilst ghi bàn bằng chân phải!
Djevencio van der Kust tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
Heracles đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pha vào bóng nguy hiểm của Jannes Wieckhoff từ Heracles. Mats Deijl là người bị phạm lỗi.
Feyenoord đang kiểm soát bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Lequincio Zeefuik từ Heracles phạm lỗi với Anis Hadj Moussa
Heracles đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Heracles thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Heracles đang kiểm soát bóng.
Feyenoord thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Mike te Wierik giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 67%, Heracles: 33%.
Đội hình xuất phát Feyenoord vs Heracles
Feyenoord (4-3-3): Timon Wellenreuther (22), Mats Deijl (20), Tsuyoshi Watanabe (4), Anel Ahmedhodžić (21), Jordan Bos (15), Hwang In-beom (6), Luciano Valente (40), Oussama Targhalline (28), Anis Hadj Moussa (23), Ayase Ueda (9), Leo Sauer (16)
Heracles (4-4-2): Timo Jansink (16), Mimeirhel Benita (2), Damon Mirani (4), Alec Van Hoorenbeeck (18), Ivan Mesik (24), Walid Ould Chikh (73), Thomas Bruns (10), Jan Zamburek (13), Mario Engels (8), Lequincio Zeefuik (25), Luka Kulenovic (19)


| Thay người | |||
| 63’ | Tsuyoshi Watanabe Thijs Kraaijeveld | 46’ | Thomas Bruns Jannes Wieckhoff |
| 63’ | Ayase Ueda Casper Tengstedt | 72’ | Walid Ould-Chikh Bryan Limbombe |
| 77’ | Luciano Valente Sem Steijn | 76’ | Mario Engels Tristan Van Gilst |
| 86’ | Anel Ahmedhodzic Jan Plug | 86’ | Ivan Mesik Djevencio Van der Kust |
| 86’ | Leo Sauer Aymen Sliti | 86’ | Alec Van Hoorenbeeck Mike Te Wierik |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mannou Berger | Yvandro Borges Sanches | ||
Liam Bossin | Robin Mantel | ||
Bart Nieuwkoop | Leco Zeevalkink | ||
Jan Plug | Jannes Wieckhoff | ||
Tobias Van Den Elshout | Djevencio Van der Kust | ||
Thijs Kraaijeveld | Sava-Arangel Cestic | ||
Casper Tengstedt | Mike Te Wierik | ||
Aymen Sliti | Jop Tijink | ||
Shaqueel van Persie | Bryan Limbombe | ||
Gonçalo Borges | Tristan Van Gilst | ||
Sem Steijn | Sil Blokhuis | ||
Jordan Lotomba | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Thomas Beelen Không xác định | Ajdin Hrustic Kỷ luật | ||
Gernot Trauner Chấn thương gân Achilles | Jeff Reine-Adelaide Chấn thương đầu gối | ||
Malcolm Jeng Chấn thương gân Achilles | Sem Scheperman Chấn thương gân kheo | ||
Shiloh 't Zand Chấn thương đầu gối | Erik Ahlstrand Không xác định | ||
Jakub Moder Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Feyenoord
Thành tích gần đây Heracles
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 17 | 2 | 1 | 36 | 53 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 12 | 3 | 5 | 22 | 39 | B H H B T | |
| 3 | 20 | 10 | 7 | 3 | 13 | 37 | T H T H T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 16 | 35 | T H H T T | |
| 5 | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | B T B H T | |
| 6 | 20 | 10 | 2 | 8 | -9 | 32 | B T T T T | |
| 7 | 20 | 9 | 4 | 7 | 4 | 31 | T H H T B | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 7 | 30 | T H H T H | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | -4 | 25 | B T H B T | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 3 | 23 | H H B B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -16 | 23 | T B H T B | |
| 13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -15 | 22 | T B H H H | |
| 14 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 15 | 20 | 4 | 5 | 11 | -14 | 17 | B B B T B | |
| 16 | 20 | 3 | 7 | 10 | -9 | 16 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 3 | 6 | 11 | -11 | 15 | H B H B H | |
| 18 | 20 | 4 | 2 | 14 | -24 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch