Thứ Hai, 01/12/2025
Quinten Timber
19
Nelson Semedo (Thay: Irfan Kahveci)
58
Jhon Duran (Thay: Oguz Aydin)
58
Nelson Semedo (Thay: Oguz Aydin)
59
Jhon Duran (Thay: Irfan Kahveci)
59
Gaoussou Diarra (Thay: Quinten Timber)
61
Luciano Valente (Thay: Leo Sauer)
61
Casper Tengstedt (Thay: Ayase Ueda)
77
Givairo Read (Thay: Jordan Lotomba)
77
Bartug Elmaz (Thay: Fred)
77
Jordan Bos
83
Cenk Tosun (Thay: Youssef En-Nesyri)
84
Oussama Targhalline (Thay: In-Beom Hwang)
84
Sofyan Amrabat
86
Anis Hadj Moussa (Kiến tạo: Jordan Bos)
90+1'
Oussama Targhalline
90+5'

Thống kê trận đấu Feyenoord vs Fenerbahçe

số liệu thống kê
Feyenoord
Feyenoord
Fenerbahçe
Fenerbahçe
44 Kiểm soát bóng 56
16 Phạm lỗi 15
14 Ném biên 22
0 Việt vị 4
6 Chuyền dài 2
3 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
3 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Feyenoord vs Fenerbahçe

Tất cả (22)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Oussama Targhalline.

Thẻ vàng cho Oussama Targhalline.

90+1'

Jordan Bos đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Anis Hadj Moussa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anis Hadj Moussa đã ghi bàn!

86' V À A A O O O - Sofyan Amrabat đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sofyan Amrabat đã ghi bàn!

86' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

84'

In-Beom Hwang rời sân và được thay thế bởi Oussama Targhalline.

84'

Youssef En-Nesyri rời sân và được thay thế bởi Cenk Tosun.

83' Thẻ vàng cho Jordan Bos.

Thẻ vàng cho Jordan Bos.

77'

Fred rời sân và được thay thế bởi Bartug Elmaz.

77'

Jordan Lotomba rời sân và được thay thế bởi Givairo Read.

77'

Ayase Ueda rời sân và được thay thế bởi Casper Tengstedt.

61'

Leo Sauer rời sân và được thay thế bởi Luciano Valente.

61'

Quinten Timber rời sân và được thay thế bởi Gaoussou Diarra.

58'

Oguz Aydin rời sân và được thay thế bởi Jhon Duran.

58'

Irfan Kahveci rời sân và được thay thế bởi Nelson Semedo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

19' V À A A A O O O - Quinten Timber đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Quinten Timber đã ghi bàn!

19' V À A A A O O O Feyenoord ghi bàn.

V À A A A O O O Feyenoord ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Feyenoord vs Fenerbahçe

Feyenoord (4-3-3): Timon Wellenreuther (22), Jordan Lotomba (30), Anel Ahmedhodžić (21), Tsuyoshi Watanabe (4), Jordan Bos (15), Sem Steijn (14), Hwang In-beom (6), Quinten Timber (8), Anis Hadj Moussa (23), Ayase Ueda (9), Leo Sauer (16)

Fenerbahçe (4-3-3): İrfan Can Eğribayat (1), Mert Müldür (18), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Archie Brown (33), Sebastian Szymański (53), Sofyan Amrabat (34), Fred (7), İrfan Kahveci (17), Youssef En-Nesyri (19), Oguz Aydin (70)

Feyenoord
Feyenoord
4-3-3
22
Timon Wellenreuther
30
Jordan Lotomba
21
Anel Ahmedhodžić
4
Tsuyoshi Watanabe
15
Jordan Bos
14
Sem Steijn
6
Hwang In-beom
8
Quinten Timber
23
Anis Hadj Moussa
9
Ayase Ueda
16
Leo Sauer
70
Oguz Aydin
19
Youssef En-Nesyri
17
İrfan Kahveci
7
Fred
34
Sofyan Amrabat
53
Sebastian Szymański
33
Archie Brown
24
Jayden Oosterwolde
37
Milan Škriniar
18
Mert Müldür
1
İrfan Can Eğribayat
Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-3-3
Thay người
61’
Leo Sauer
Luciano Valente
58’
Irfan Kahveci
Nélson Semedo
61’
Quinten Timber
Gaoussou Diarra
58’
Oguz Aydin
Jhon Durán
77’
Jordan Lotomba
Givairo Read
77’
Fred
Bartug Elmaz
77’
Ayase Ueda
Casper Tengstedt
84’
Youssef En-Nesyri
Cenk Tosun
84’
In-Beom Hwang
Oussama Targhalline
Cầu thủ dự bị
Justin Bijlow
Tarık Çetin
Liam Bossin
Dominik Livaković
Givairo Read
Çağlar Söyüncü
Jan Plug
Alexander Djiku
Calvin Stengs
Yigit Efe Demir
Oussama Targhalline
Levent Mercan
Luciano Valente
Nélson Semedo
Thijs Kraaijeveld
Yusuf Akçiçek
Gonçalo Borges
Bartug Elmaz
Casper Tengstedt
Jhon Durán
Gaoussou Diarra
Cenk Tosun
Jaden Slory
Tình hình lực lượng

Shiloh 't Zand

Không xác định

Rodrigo Becão

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/08 - 2025
13/08 - 2025

Thành tích gần đây Feyenoord

VĐQG Hà Lan
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
02/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 0-1
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahçe

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa League
02/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow