Volta Redonda có một quả ném biên nguy hiểm.
![]() Lucas Rodrigues 18 | |
![]() Thiago Lopes (Thay: Netinho) 46 | |
![]() Lucas Adell (Thay: Fabricio Silva Dornellas) 46 | |
![]() Jhonny 47 | |
![]() Fabricio Daniel 51 | |
![]() Thayllon (Thay: Eduardo Jose Barbosa da Silva Junior) 60 | |
![]() Wellington Do Nascimento Silva (Thay: Jhonny) 63 | |
![]() Lucas Chavez (Thay: Marcos Vinicius Silvestre Gaspar) 63 | |
![]() Daniel Fabricio 71 | |
![]() Ronaldo (Thay: Rodrigo Souza Santos) 74 | |
![]() Ze Hugo (Thay: Carlos Henrique De Moura Brito) 74 | |
![]() Italo de Carvalho Rocha Lima (Thay: Bruno Sergio Jaime) 75 | |
![]() Kayke Moreno de Andrade Rodrigues (Thay: Matheus Lucas) 80 | |
![]() Tarik (Thay: Ricardinho) 89 |
Thống kê trận đấu Ferroviaria vs Volta Redonda

Diễn biến Ferroviaria vs Volta Redonda
Quả phát bóng cho Ferroviaria tại sân Estadio Dr. Adhemar de Barros.
Luiz Augusto Silveira Tisne ra hiệu một quả phạt cho Ferroviaria ở phần sân nhà của họ.
Volta Redonda có một quả phát bóng từ góc.
Ferroviaria được trao một quả phạt góc bởi Luiz Augusto Silveira Tisne.
Ferroviaria thực hiện sự thay người thứ năm với Tarik thay thế Ricardinho.
Luiz Augusto Silveira Tisne trao cho Ferroviaria một quả phát bóng từ góc.
Bóng đi ra ngoài sân và Ferroviaria được hưởng một quả phát bóng lên.
Andre Luiz Guimaraes Siqueira Junior của Volta Redonda có cú sút, nhưng không trúng đích.
Sanchez Jose Vale Costa của Volta Redonda có cú sút về phía khung thành tại Estadio Dr. Adhemar de Barros. Nhưng nỗ lực không thành công.
Ferroviaria được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà ở Araraquara được hưởng một quả phát bóng lên.
Tại Araraquara, Volta Redonda tiến lên qua Lucas Chavez. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Volta Redonda được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Italo de Carvalho Rocha Lima của Volta Redonda có cú sút trúng đích nhưng không thành công.
Luiz Augusto Silveira Tisne chỉ định một quả đá phạt cho Ferroviaria ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Ferroviaria ở phần sân nhà.

Italo de Carvalho Rocha Lima (Volta Redonda) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.
Denis Junior của Ferroviaria đã trở lại sân thi đấu.
Kayke Moreno de Andrade Rodrigues vào sân thay cho Matheus Lucas của Volta Redonda tại Estadio Dr. Adhemar de Barros.
Trận đấu tạm dừng để chăm sóc cho Denis Junior bị chấn thương.
Đội hình xuất phát Ferroviaria vs Volta Redonda
Ferroviaria (4-1-4-1): Junior (41), Joao Pedro Ramos Oliveira Lima (43), Ronaldo Luiz Alves (22), Lucas Rodrigues (2), Edson Lucas (66), Ricardinho (5), Eduardo Jose Barbosa da Silva Junior (77), Fabricio Daniel (10), Rodrigo Souza Santos (8), Netinho (35), Carlos Henrique De Moura Brito (92)
Volta Redonda (4-1-4-1): Jefferson Paulino (33), Jhonny (13), Gabriel Barbosa Pinheiro (3), Fabricio Silva Dornellas (4), Sanchez Jose Vale Costa (6), Andre Luiz Guimaraes Siqueira Junior (28), Rai (16), Bruno Sergio Jaime (5), Joao Pedro (7), Marcos Vinicius Silvestre Gaspar (11), Matheus Lucas (23)

Thay người | |||
46’ | Netinho Thiago Lopes | 46’ | Fabricio Silva Dornellas Lucas Adell |
60’ | Eduardo Jose Barbosa da Silva Junior Thayllon | 63’ | Jhonny Wellington Do Nascimento Silva |
74’ | Rodrigo Souza Santos Ronaldo | 63’ | Marcos Vinicius Silvestre Gaspar Lucas Chávez |
74’ | Carlos Henrique De Moura Brito Ze Hugo | 75’ | Bruno Sergio Jaime Italo de Carvalho Rocha Lima |
89’ | Ricardinho Tarik | 80’ | Matheus Lucas Kayke Moreno de Andrade Rodrigues |
Cầu thủ dự bị | |||
Filipe Alexandre Da Costa | Jean Carlos Drosny | ||
Kevin | Dener | ||
Ronaldo | Kayke Moreno de Andrade Rodrigues | ||
Ze Hugo | Italo de Carvalho Rocha Lima | ||
Albano | Rogerio Nogueira Monteiro Junior | ||
Ian Luccas | Wellington Do Nascimento Silva | ||
Hernani | Vitinho | ||
Tarik | Daniel Cabral | ||
Ze Mario | Lucas Adell | ||
Thiago Lopes | Chay Oliveira | ||
Thayllon | Lucas Chávez | ||
Erik |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferroviaria
Thành tích gần đây Volta Redonda
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 13 | 5 | 5 | 9 | 44 | H H T B T |
2 | ![]() | 23 | 12 | 7 | 4 | 9 | 43 | H T H T H |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 23 | 9 | 9 | 5 | 4 | 36 | B H H B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
8 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
9 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
10 | ![]() | 23 | 9 | 4 | 10 | 2 | 31 | T B T T B |
11 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | 2 | 30 | H T B H T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H H B H T |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
15 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
16 | ![]() | 23 | 6 | 7 | 10 | -14 | 25 | B T B H T |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại