Wesley Pomba (Ferroviaria) đã bị truất quyền thi đấu!
Thayllon 10 | |
Ronaldo Tavares 45 | |
Ze Mario 45+5' | |
Carlao 45+6' | |
(Pen) Ronaldo Tavares 45+8' | |
Kevin (Thay: Thayllon) 46 | |
Kevin (Thay: Thiago Lopes) 46 | |
David Braga 58 | |
Wesley Pomba (Thay: Eduardo Jose Barbosa da Silva Junior) 63 | |
Joao Pedro Ramos Oliveira Lima (Thay: Maycon Matheus do Nascimento) 67 | |
Matheus Guilherme Montagnine (Thay: Welinton Macedo dos Santos) 67 | |
Alason Azevedo Julio (Thay: Max) 67 | |
Rodrigo Souza Santos (Thay: Netinho) 78 | |
Ian Luccas (Thay: Thayllon) 78 | |
Ezequiel (Thay: David Braga) 79 | |
Arnaldo Francisco da Costa Neto (Thay: Ronaldo Tavares) 79 | |
Carlao 90+3' | |
Ricardinho 90+3' | |
Wesley Moreira 90+7' |
Thống kê trận đấu Ferroviaria vs Athletic Club

Diễn biến Ferroviaria vs Athletic Club
Ronaldo Luiz Alves (Ferroviaria) đã nhận thẻ vàng từ Anderson Ribeiro Goncalves.
Ricardinho (Ferroviaria) bị phạt thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu.
Carlos Henrique De Moura Brito của Ferroviaria đã nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu.
Athletic Club Sjdr được hưởng quả phát bóng lên tại Estadio Dr. Adhemar de Barros.
Wesley Pomba của Ferroviaria có cú sút, nhưng không trúng đích.
Tại Araraquara, Ferroviaria tiến lên phía trước qua Wesley Pomba. Cú sút của anh đi trúng đích nhưng bị cản phá.
Ferroviaria được hưởng quả phạt góc.
Athletic Club Sjdr được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ferroviaria đẩy bóng lên phía trước qua Carlos Henrique De Moura Brito, cú dứt điểm của anh bị cản phá.
Tại Estadio Dr. Adhemar de Barros, Rodrigo Gelado của đội khách đã nhận thẻ vàng.
Tại Estadio Dr. Adhemar de Barros, Douglas Pele đã nhận thẻ vàng cho đội khách.
Anderson Ribeiro Goncalves ra hiệu cho một quả đá phạt cho Athletic Club Sjdr ở phần sân nhà.
Ném biên cho Athletic Club Sjdr ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Ferroviaria ở phần sân nhà.
Liệu Athletic Club Sjdr có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Ferroviaria không?
Bóng an toàn khi Athletic Club Sjdr được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Athletic Club Sjdr có một quả phát bóng.
Đá phạt cho Ferroviaria.
Tại Araraquara, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Anderson Ribeiro Goncalves chỉ định một quả đá phạt cho Ferroviaria ở nửa sân của họ.
Đội hình xuất phát Ferroviaria vs Athletic Club
Ferroviaria (4-2-3-1): Junior (41), Ronaldo Luiz Alves (22), Maycon Matheus do Nascimento (44), Lucas Rodrigues (2), Ze Mario (31), Ricardinho (5), Eduardo Jose Barbosa da Silva Junior (77), Thiago Lopes (37), Netinho (35), Thayllon (39), Carlos Henrique De Moura Brito (92)
Athletic Club (4-2-3-1): Adriel (31), Marcelo (43), Sidimar (4), Rodrigo Gelado (84), Douglas Pele (2), Fabricio Isidoro (14), Sandry (38), David Braga (10), Welinton Macedo dos Santos (7), Max (77), Ronaldo Tavares (21)

| Thay người | |||
| 46’ | Thiago Lopes Kevin | 67’ | Welinton Macedo dos Santos Matheus Guilherme Montagnine |
| 63’ | Eduardo Jose Barbosa da Silva Junior Wesley Pomba | 67’ | Max Alason Azevedo Julio |
| 67’ | Maycon Matheus do Nascimento Joao Pedro Ramos Oliveira Lima | 79’ | Ronaldo Tavares Arnaldo Francisco da Costa Neto |
| 78’ | Thayllon Ian Luccas | 79’ | David Braga Ezequiel |
| 78’ | Netinho Rodrigo Souza Santos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joao Victor Silva dos Santos | Matheus Guilherme Montagnine | ||
Fabio Fau | Fernando Martinez | ||
Edson Lucas | Alex | ||
Wesley Pomba | Wesley | ||
Joao Pedro Ramos Oliveira Lima | Leonardo Dourado | ||
Tarik | Alason Azevedo Julio | ||
Ian Luccas | Arnaldo Francisco da Costa Neto | ||
Ronaldo | Jhonatan Paulo Da Silva | ||
Rodrigo Souza Santos | Ezequiel | ||
Kevin | Yuri | ||
Filipe Alexandre Da Costa | Glauco Tadeu Passos Chaves | ||
Leonardo Wall dos Santos | Jefferson Luis Szerban de Oliveira Junior | ||
Nhận định Ferroviaria vs Athletic Club
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferroviaria
Thành tích gần đây Athletic Club
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T T H H | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H H T T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H H T T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H B T | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | T T B B | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 9 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T H | |
| 10 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T H B | |
| 12 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T | |
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | B H T | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 16 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 17 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
