Thứ Hai, 01/12/2025
Mohammad Abu Fani (Kiến tạo: Barnabas Varga)
23
Amar Memic (Thay: Milan Havel)
56
Mohamed Ali Ben Romdhane (Thay: Kristoffer Zachariassen)
59
Adama Traore (Thay: Matheus Saldanha)
64
Rafiu Durosinmi (Thay: Matej Vydra)
66
Jiri Panos (Thay: Lukas Kalvach)
77
Merchas Doski (Thay: Cadu)
77
Philippe Rommens (Thay: Mohammad Abu Fani)
80
Miroslav Koubek
88
Barnabas Varga
88

Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
Ferencvaros
Ferencvaros
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
43 Kiểm soát bóng 58
13 Phạm lỗi 16
29 Ném biên 13
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 10
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
4 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ferencvaros vs Viktoria Plzen

Tất cả (279)
90+6'

Mohamed Ali Ben Romdhane thành công trong việc chặn cú sút.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Ferencvaros: 43%, Viktoria Plzen: 57%.

90+6'

Julio Romao chặn cú sút thành công.

90+6'

Cú sút của Sampson Dweh bị chặn lại.

90+5'

Eldar Civic thành công trong việc chặn cú sút.

90+5'

Stefan Gartenmann chặn cú sút thành công.

90+5'

Cú sút của Jiri Panos bị chặn lại.

90+4'

Viktoria Plzen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Ibrahim Cisse giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Merchas Doski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Julio Romao giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Svetozar Markovic bị phạt vì đẩy Barnabas Varga.

90+3'

Adama Traore từ Ferencvaros chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Viktoria Plzen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Phát bóng lên cho Ferencvaros.

90+2'

Lukas Cerv không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+1'

Svetozar Markovic thắng trong pha không chiến với Barnabas Varga.

90+1'

Trọng tài thổi phạt Cebrails Makreckis từ Ferencvaros vì đã phạm lỗi với Merchas Doski.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Adama Traore từ Ferencvaros bị bắt việt vị.

Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Viktoria Plzen

Ferencvaros (4-3-3): Dávid Gróf (89), Cebrail Makreckis (25), Stefan Gartenmann (3), Ibrahim Cisse (27), Raul Gustavo (34), Kristoffer Zachariassen (16), Júlio Romão (66), Mohammad Abu Fani (15), Saldanha (11), Barnabás Varga (19), Eldar Civic (17)

Viktoria Plzen (3-5-2): Martin Jedlička (16), Sampson Dweh (40), Svetozar Marković (3), Vaclav Jemelka (21), Milan Havel (24), Lukáš Červ (6), Lukas Kalvach (23), Pavel Šulc (31), Cadu (22), Matěj Vydra (11), Prince Kwabena Adu (80)

Ferencvaros
Ferencvaros
4-3-3
89
Dávid Gróf
25
Cebrail Makreckis
3
Stefan Gartenmann
27
Ibrahim Cisse
34
Raul Gustavo
16
Kristoffer Zachariassen
66
Júlio Romão
15
Mohammad Abu Fani
11
Saldanha
19
Barnabás Varga
17
Eldar Civic
80
Prince Kwabena Adu
11
Matěj Vydra
22
Cadu
31
Pavel Šulc
23
Lukas Kalvach
6
Lukáš Červ
24
Milan Havel
21
Vaclav Jemelka
3
Svetozar Marković
40
Sampson Dweh
16
Martin Jedlička
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-5-2
Thay người
59’
Kristoffer Zachariassen
Mohamed Ali Ben Romdhane
56’
Milan Havel
Amar Memic
64’
Matheus Saldanha
Adama Traoré
66’
Matej Vydra
Rafiu Durosinmi
80’
Mohammad Abu Fani
Philippe Rommens
77’
Cadu
Merchas Doski
77’
Lukas Kalvach
Jiri Panos
Cầu thủ dự bị
Naby Keita
Marián Tvrdoň
Gabor Szalai
Viktor Baier
Norbert Kajan
Lukas Hejda
Cristian Ramirez
Jan Paluska
Mohamed Ali Ben Romdhane
Merchas Doski
Alex Laszlo Toth
Jan Kopic
Philippe Rommens
Alexandr Sojka
Aleksandar Pesic
Jiri Panos
Adama Traoré
Matej Valenta
Tosin Kehinde
Amar Memic
Zsombor Gruber
Rafiu Durosinmi
Levente Ori
Tình hình lực lượng

Cheick Souaré

Va chạm

Daniel Vasulin

Thẻ đỏ trực tiếp

Christopher Kabongo

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
16/01 - 2023
25/01 - 2024
Europa League
14/02 - 2025
21/02 - 2025
26/09 - 2025

Thành tích gần đây Ferencvaros

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hungary
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hungary
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Hungary
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
29/10 - 2025
VĐQG Séc
27/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow