Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Habib Maiga (Thay: Philippe Rommens)
62 - Tosin Kehinde (Thay: Mohamed Ali Ben Romdhane)
62 - Adama Traore (Thay: Zsombor Gruber)
62 - Kady Malinowski (Thay: Kristoffer Zachariassen)
74 - Isaac Pappoe (Thay: Mohammad Abu Fani)
74 - Kady Malinowski (Thay: Kristoffer Zachariassen)
78 - Isaac Pappoe (Thay: Mohammad Abu Fani)
78 - Tosin Kehinde (Kiến tạo: Kady Malinowski)
90+2' - Mohammad Abu Fani
90+12'
- Bence Gergenyi
36 - Aboubakar Keita (Thay: Mark Mucsanyi)
61 - Ognjen Radosevic (Thay: Matyas Tajti)
80 - Adrian Denes (Thay: Matija Ljujic)
90 - Lajos Toth (Thay: Balint Geiger)
90 - Barnabas Bese
90+4' - Krisztian Tamas
90+7' - Joao Nunes
90+12'
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Ujpest
Diễn biến Ferencvaros vs Ujpest
Tất cả (20)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Anh ấy bị đuổi! - Mohammad Abu Fani nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!
Thẻ vàng cho Joao Nunes.
Thẻ vàng cho Krisztian Tamas.
Thẻ vàng cho Barnabas Bese.
Matija Ljujic rời sân và được thay thế bởi Adrian Denes.
Balint Geiger rời sân và được thay thế bởi Lajos Toth.
Kady Malinowski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tosin Kehinde ghi bàn!
Matyas Tajti rời sân và được thay thế bởi Ognjen Radosevic.
Kristoffer Zachariassen rời sân và được thay thế bởi Kady Malinowski.
Mohammad Abu Fani rời sân và được thay thế bởi Isaac Pappoe.
Philippe Rommens rời sân và được thay thế bởi Habib Maiga.
Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Adama Traore.
Mohamed Ali Ben Romdhane rời sân và được thay thế bởi Tosin Kehinde.
Mark Mucsanyi rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Bence Gergenyi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Ujpest
Ferencvaros (4-2-3-1): Dénes Dibusz (90), Cebrail Makreckis (25), Ibrahim Cisse (27), Raul (34), Cristian Ramirez (99), Philippe Rommens (88), Mohammad Abu Fani (15), Zsombor Gruber (30), Kristoffer Zachariassen (16), Mohamed Ali Ben Romdhane (7), Barnabás Varga (19)
Ujpest (5-3-2): Riccardo Piscitelli (93), Barnabas Bese (33), Joao Nunes (30), Andre Duarte (35), Bence Gergenyi (44), Krisztian Tamas (22), Matija Ljujic (88), Matyas Tajti (10), Balint Geiger (26), Márk Mucsányi (47), Fran Brodic (9)
| Thay người | |||
| 62’ | Philippe Rommens Habib Maiga | 61’ | Mark Mucsanyi Aboubakar Keita |
| 62’ | Mohamed Ali Ben Romdhane Tosin Kehinde | 80’ | Matyas Tajti Ognjen Radosevic |
| 62’ | Zsombor Gruber Adama Traore | 90’ | Balint Geiger Akos Toth |
| 78’ | Mohammad Abu Fani Isaac Pappoe | 90’ | Matija Ljujic Adrian Denes |
| 78’ | Kristoffer Zachariassen Kady | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gergo Szecsi | Genzler Gellert | ||
Habib Maiga | Dominik Kaczvinszki | ||
Edgar Sevikyan | Mamoudou Karamoko | ||
Isaac Pappoe | Akos Toth | ||
Fortune Bassey | Ognjen Radosevic | ||
Tosin Kehinde | Nimrod Baranyai | ||
Adama Traore | Aboubakar Keita | ||
Eldar Civic | Adrian Denes | ||
Kady | Mark Dekei | ||
Mats Knoester | Krisztian Simon | ||
Stefan Gartenmann | Levente Babos | ||
Varga Adam Gabor | David Banai | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây Ujpest
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 10 | 5 | 3 | 19 | 35 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 17 | 34 | T T T B T | |
| 3 | 18 | 9 | 6 | 3 | 13 | 33 | B B T T T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | T T B T B | |
| 5 | 18 | 8 | 4 | 6 | 1 | 28 | T B T T B | |
| 6 | 18 | 8 | 3 | 7 | -7 | 27 | T B B H T | |
| 7 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | T T T H H | |
| 8 | 18 | 6 | 4 | 8 | -5 | 22 | T B B T T | |
| 9 | 18 | 6 | 3 | 9 | -4 | 21 | B B B B H | |
| 10 | 18 | 4 | 6 | 8 | -6 | 18 | T H T B B | |
| 11 | 18 | 3 | 5 | 10 | -15 | 14 | T B B B B | |
| 12 | 18 | 3 | 2 | 13 | -21 | 11 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại