Thẻ vàng cho Lenny Joseph.
![]() Daniel Lukacs (Kiến tạo: Laros Duarte) 20 | |
![]() Cadu 24 | |
![]() Barnabas Varga (Thay: Aleksandar Pesic) 46 | |
![]() Alex Toth (Thay: Naby Keita) 65 | |
![]() Lenny Joseph (Thay: Zsombor Gruber) 65 | |
![]() Bence Otvos (Thay: Kristoffer Zachariassen) 65 | |
![]() Georgiy Arutiunian (Thay: Laros Duarte) 65 | |
![]() Daniel Lukacs (Kiến tạo: Artem Favorov) 71 | |
![]() Lamin Colley (Thay: Joel Fameyeh) 72 | |
![]() Roland Szolnoki (Thay: Palko Dardai) 72 | |
![]() Mikael Soisalo 76 | |
![]() Georgiy Arutiunian 76 | |
![]() Daniel Arzani (Thay: Endre Botka) 78 | |
![]() Bence Vekony (Thay: Mikael Soisalo) 83 | |
![]() Brandon Ormonde-Ottewill (Thay: Akos Markgraf) 83 | |
![]() Artem Favorov 89 | |
![]() Cadu 89 | |
![]() Lenny Joseph 90+4' |
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Puskas FC Academy


Diễn biến Ferencvaros vs Puskas FC Academy


Thẻ vàng cho Cadu.

Thẻ vàng cho Artem Favorov.
Akos Markgraf rời sân và được thay thế bởi Brandon Ormonde-Ottewill.
Mikael Soisalo rời sân và được thay thế bởi Bence Vekony.
Endre Botka rời sân và được thay thế bởi Daniel Arzani.

Thẻ vàng cho Georgiy Arutiunian.

Thẻ vàng cho Mikael Soisalo.
Palko Dardai rời sân và được thay thế bởi Roland Szolnoki.
Joel Fameyeh rời sân và được thay thế bởi Lamin Colley.
Artem Favorov đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Daniel Lukacs đã ghi bàn!
Laros Duarte rời sân và được thay thế bởi Georgiy Arutiunian.
Kristoffer Zachariassen rời sân và được thay thế bởi Bence Otvos.
Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.
Naby Keita rời sân và được thay thế bởi Alex Toth.
Aleksandar Pesic rời sân và được thay thế bởi Barnabas Varga.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

V À A A A O O O - Cadu đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Puskas FC Academy
Ferencvaros (3-4-2-1): Dávid Gróf (99), Endre Botka (21), Kristoffer Zachariassen (16), Ibrahim Cisse (27), Cadu (33), Gabor Szalai (22), Naby Keita (5), Barnabas Nagy (77), Zsombor Gruber (30), Jonathan Levi (10), Aleksandar Pesic (8)
Puskas FC Academy (4-2-3-1): Péter Szappanos (1), Quentin Maceiras (23), Wojciech Golla (14), Patrizio Stronati (17), Akos Markgraf (66), Laros Duarte (6), Artem Favorov (19), Daniel Lukacs (8), Mikael Soisalo (20), Palko Dardai (10), Joel Fameyeh (7)


Thay người | |||
46’ | Aleksandar Pesic Barnabás Varga | 65’ | Laros Duarte Georgiy Harutyunyan |
65’ | Kristoffer Zachariassen Bence Otvos | 72’ | Joel Fameyeh Lamin Colley |
65’ | Naby Keita Alex Toth | 72’ | Palko Dardai Roland Szolnoki |
65’ | Zsombor Gruber Lenny Joseph | 83’ | Akos Markgraf Brandon Ormonde-Ottewill |
78’ | Endre Botka Daniel Arzani | 83’ | Mikael Soisalo Bence Vekony |
Cầu thủ dự bị | |||
Dénes Dibusz | Martin Dala | ||
Daniel Arzani | Lamin Colley | ||
Edgar Sevikyan | Moshe Semal | ||
Barnabás Varga | Urho Nissila | ||
Bence Otvos | Georgiy Harutyunyan | ||
Cebrail Makreckis | Roland Szolnoki | ||
Toon Raemaekers | Zoard Nagy | ||
Gavriel Kanichowsky | Brandon Ormonde-Ottewill | ||
Callum O'Dowda | Kevin Mondovics | ||
Alex Toth | Bence Vekony | ||
Adam Madarasz | Andras Nemeth | ||
Lenny Joseph | Roland Orjan |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây Puskas FC Academy
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | T T B T B |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B |
5 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T H B B T |
6 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | H B T T |
7 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T |
8 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B H B H T |
9 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H B T B B |
10 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B |
11 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -3 | 4 | H H H H B |
12 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại