Số lượng khán giả hôm nay là 17989.
Gabi Kanichowsky 9 | |
Gabi Kanichowsky (Kiến tạo: Lenny Joseph) 14 | |
Kristoffer Zachariassen (Thay: Bence Otvos) 17 | |
Kristoffer Zachariassen (Kiến tạo: Yusuf Bamidele) 30 | |
Pedro Naressi 31 | |
Toon Raemaekers 51 | |
Bernard Tekpetey (Thay: Erick Marcus) 66 | |
Rwan Cruz (Thay: Caio) 66 | |
Gabor Szalai (Thay: Ibrahim Cisse) 68 | |
Julio Romao (Thay: Mohammad Abu Fani) 68 | |
Petar Stanic 74 | |
Mariano Gomez 75 | |
Anton Nedyalkov 77 | |
Ivaylo Chochev (Thay: Pedro Naressi) 79 | |
Vinicius Nogueira (Thay: Son) 79 | |
David Grof 80 | |
Anton Nedyalkov 81 | |
Joel Andersson (Thay: Anton Nedyalkov) 90 | |
Adam Madarasz (Thay: Lenny Joseph) 90 | |
Lenny Joseph 90+3' | |
Bernard Tekpetey 90+3' |
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Ludogorets


Diễn biến Ferencvaros vs Ludogorets
Ferencvaros giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ferencvaros: 42%, Ludogorets Razgrad: 58%.
Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Rwan Cruz của Ludogorets Razgrad đá ngã Cadu.
Phạt góc cho Ferencvaros.
Gabi Kanichowsky từ Ferencvaros cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Ludogorets Razgrad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yusuf Bamidele thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Toon Raemaekers từ Ferencvaros cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Gabor Szalai giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Ludogorets Razgrad đang kiểm soát bóng.
Petar Stanic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Ferencvaros đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ludogorets Razgrad đang kiểm soát bóng.
Petar Stanic bị phạt vì đẩy Gabi Kanichowsky.
Gabor Szalai từ Ferencvaros cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.
Ludogorets Razgrad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ludogorets Razgrad thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Ferencvaros.
Thẻ vàng cho Bernard Tekpetey.
Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Ludogorets
Ferencvaros (3-5-2): Dávid Gróf (99), Ibrahim Cisse (27), Toon Raemaekers (28), Mariano Gomez (4), Cebrail Makreckis (25), Gavriel Kanichowsky (36), Mohammad Abu Fani (15), Bence Otvos (23), Cadu (20), Lenny Joseph (75), Dele (11)
Ludogorets (4-3-3): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Idan Nachmias (55), Olivier Verdon (24), Anton Nedyalkov (3), Petar Stanic (14), Pedro Naressi (30), Deroy Duarte (23), Caio Vidal (11), Kwadwo Duah (9), Marcus Erick (77)


| Thay người | |||
| 17’ | Bence Otvos Kristoffer Zachariassen | 66’ | Erick Marcus Bernard Tekpetey |
| 68’ | Ibrahim Cisse Gabor Szalai | 66’ | Caio Rwan |
| 68’ | Mohammad Abu Fani Júlio Romão | 79’ | Pedro Naressi Ivaylo Chochev |
| 90’ | Lenny Joseph Adam Madarasz | 90’ | Anton Nedyalkov Joel Andersson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ádám Varga | Sergio Padt | ||
Zalan Toth | Zlatomir Stoimenov | ||
Gabor Szalai | Ivaylo Chochev | ||
Barnabas Nagy | Filip Kaloc | ||
Naby Keita | Bernard Tekpetey | ||
Kristoffer Zachariassen | Rwan | ||
Júlio Romão | Stanislav Ivanov | ||
Csongor Lakatos | Vinícius Nogueira | ||
Adam Madarasz | Joel Andersson | ||
Jonathan Levi | |||
Franko Kovacevic | |||
Zsombor Gruber | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Stefan Gartenmann Không xác định | Dinis Almeida Kỷ luật | ||
Callum O'Dowda Kỷ luật | Edvin Kurtulus Không xác định | ||
Habib Maiga Va chạm | Georgi Terziev Chấn thương dây chằng chéo | ||
Aguibou Camara Chấn thương cơ | |||
Nhận định Ferencvaros vs Ludogorets
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây Ludogorets
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
