Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Cirkovic.
![]() Toon Raemaekers 9 | |
![]() Gabi Kanichowsky (Kiến tạo: Zsombor Gruber) 12 | |
![]() Barnabas Varga (Kiến tạo: Zsombor Gruber) 26 | |
![]() Marcell Major 28 | |
![]() Varazdat Haroyan 29 | |
![]() Gergo Szoke 30 | |
![]() Gabor Szalai (Thay: Toon Raemaekers) 46 | |
![]() Kristoffer Zachariassen 61 | |
![]() Bence Otvos (Thay: Kristoffer Zachariassen) 63 | |
![]() Habib Maiga (Thay: Naby Keita) 63 | |
![]() Lenny Joseph (Thay: Barnabas Varga) 71 | |
![]() Bence Sos 73 | |
![]() Ibrahim Cisse 78 | |
![]() Gabor Makrai (Thay: Mate Szabo) 79 | |
![]() Nimrod Baranyai 82 | |
![]() (Pen) Zsombor Gruber 83 | |
![]() Balint Ferencsik (Thay: Marcell Major) 84 | |
![]() Ronald Schuszter (Thay: Gergo Szoke) 84 | |
![]() Martin Slogar (Thay: Balint Kartik) 84 | |
![]() Aleksandar Cirkovic (Thay: Gabi Kanichowsky) 87 |
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Kazincbarcika SC


Diễn biến Ferencvaros vs Kazincbarcika SC
Balint Kartik rời sân và được thay thế bởi Martin Slogar.
Gergo Szoke rời sân và được thay thế bởi Ronald Schuszter.
Marcell Major rời sân và được thay thế bởi Balint Ferencsik.

V À A A O O O - Zsombor Gruber từ Ferencvaros đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

Thẻ vàng cho Nimrod Baranyai.
Mate Szabo rời sân và được thay thế bởi Gabor Makrai.

Thẻ vàng cho Ibrahim Cisse.

Thẻ vàng cho Bence Sos.
Barnabas Varga rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.
Naby Keita rời sân và được thay thế bởi Habib Maiga.
Kristoffer Zachariassen rời sân và được thay thế bởi Bence Otvos.

Thẻ vàng cho Kristoffer Zachariassen.
Toon Raemaekers rời sân và được thay thế bởi Gabor Szalai.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Gergo Szoke.

Thẻ vàng cho Varazdat Haroyan.

Thẻ vàng cho Marcell Major.
Zsombor Gruber đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Barnabas Varga ghi bàn!
Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Kazincbarcika SC
Ferencvaros (3-5-2): Dénes Dibusz (90), Ibrahim Cisse (27), Toon Raemaekers (28), Kristoffer Zachariassen (16), Endre Botka (21), Naby Keita (5), Gavriel Kanichowsky (36), Barnabás Varga (19), Cadu (33), Barnabas Nagy (77), Zsombor Gruber (30)
Kazincbarcika SC (4-3-3): Daniel Gyollai (1), Kristof Polgar (13), Varazdat Haroyan (3), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Bence Sos (38), Marcell Major (15), Gergo Szoke (6), Balint Jozsef Kartik (10), Nimrod Baranyai (25), Norbert Konyves (42), Mate Norbert Szabo (77)


Thay người | |||
46’ | Toon Raemaekers Gabor Szalai | 79’ | Mate Szabo Gabor Makrai |
63’ | Naby Keita Habib Maiga | 84’ | Marcell Major Balint Ferencsik |
63’ | Kristoffer Zachariassen Bence Otvos | 84’ | Gergo Szoke Ronald Schuszter |
71’ | Barnabas Varga Lenny Joseph | 84’ | Balint Kartik Martin Slogar |
87’ | Gabi Kanichowsky Aleksandar Cirkovich |
Cầu thủ dự bị | |||
Dávid Gróf | David Dombo | ||
Daniel Arzani | Gergo Banfalvi | ||
Aleksandar Cirkovich | Levente Kristof Balazsi | ||
Lenny Joseph | Zsombor Boros | ||
Jonathan Levi | Balint Ferencsik | ||
Habib Maiga | Oliver Kun | ||
Cebrail Makreckis | Gabor Makrai | ||
Callum O'Dowda | Daniel Prosser | ||
Bence Otvos | Laszlo Racz | ||
Edgar Sevikyan | Ronald Schuszter | ||
Gabor Szalai | Martin Slogar | ||
Alex Toth |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây Kazincbarcika SC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T T H T T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | T T B T B |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B |
5 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T H B B T |
6 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | H B T T |
7 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T |
8 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B H B H T |
9 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H B T B B |
10 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B |
11 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -3 | 4 | H H H H B |
12 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại