Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Ferencvaros vs Kazincbarcika SC hôm nay 03-08-2025

Giải VĐQG Hungary - CN, 03/8

Kết thúc

Ferencvaros

Ferencvaros

3 : 0

Kazincbarcika SC

Kazincbarcika SC

Hiệp một: 2-0
CN, 01:15 03/08/2025
Vòng 2 - VĐQG Hungary
Groupama Arena
 
Toon Raemaekers
9
Gabi Kanichowsky (Kiến tạo: Zsombor Gruber)
12
Barnabas Varga (Kiến tạo: Zsombor Gruber)
26
Marcell Major
28
Varazdat Haroyan
29
Gergo Szoke
30
Gabor Szalai (Thay: Toon Raemaekers)
46
Kristoffer Zachariassen
61
Bence Otvos (Thay: Kristoffer Zachariassen)
63
Habib Maiga (Thay: Naby Keita)
63
Lenny Joseph (Thay: Barnabas Varga)
71
Bence Sos
73
Ibrahim Cisse
78
Gabor Makrai (Thay: Mate Szabo)
79
Nimrod Baranyai
82
(Pen) Zsombor Gruber
83
Balint Ferencsik (Thay: Marcell Major)
84
Ronald Schuszter (Thay: Gergo Szoke)
84
Martin Slogar (Thay: Balint Kartik)
84
Aleksandar Cirkovic (Thay: Gabi Kanichowsky)
87

Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Kazincbarcika SC

số liệu thống kê
Ferencvaros
Ferencvaros
Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
68 Kiểm soát bóng 32
14 Phạm lỗi 19
22 Ném biên 11
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 7
2 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ferencvaros vs Kazincbarcika SC

Tất cả (26)
87'

Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Cirkovic.

84'

Balint Kartik rời sân và được thay thế bởi Martin Slogar.

84'

Gergo Szoke rời sân và được thay thế bởi Ronald Schuszter.

84'

Marcell Major rời sân và được thay thế bởi Balint Ferencsik.

83' V À A A O O O - Zsombor Gruber từ Ferencvaros đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Zsombor Gruber từ Ferencvaros đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

82' Thẻ vàng cho Nimrod Baranyai.

Thẻ vàng cho Nimrod Baranyai.

79'

Mate Szabo rời sân và được thay thế bởi Gabor Makrai.

78' Thẻ vàng cho Ibrahim Cisse.

Thẻ vàng cho Ibrahim Cisse.

73' Thẻ vàng cho Bence Sos.

Thẻ vàng cho Bence Sos.

71'

Barnabas Varga rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.

63'

Naby Keita rời sân và được thay thế bởi Habib Maiga.

63'

Kristoffer Zachariassen rời sân và được thay thế bởi Bence Otvos.

61' Thẻ vàng cho Kristoffer Zachariassen.

Thẻ vàng cho Kristoffer Zachariassen.

46'

Toon Raemaekers rời sân và được thay thế bởi Gabor Szalai.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30' Thẻ vàng cho Gergo Szoke.

Thẻ vàng cho Gergo Szoke.

29' Thẻ vàng cho Varazdat Haroyan.

Thẻ vàng cho Varazdat Haroyan.

28' Thẻ vàng cho Marcell Major.

Thẻ vàng cho Marcell Major.

26'

Zsombor Gruber đã kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A O O O - Barnabas Varga ghi bàn!

V À A A O O O - Barnabas Varga ghi bàn!

Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Kazincbarcika SC

Ferencvaros (3-5-2): Dénes Dibusz (90), Ibrahim Cisse (27), Toon Raemaekers (28), Kristoffer Zachariassen (16), Endre Botka (21), Naby Keita (5), Gavriel Kanichowsky (36), Barnabás Varga (19), Cadu (33), Barnabas Nagy (77), Zsombor Gruber (30)

Kazincbarcika SC (4-3-3): Daniel Gyollai (1), Kristof Polgar (13), Varazdat Haroyan (3), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Bence Sos (38), Marcell Major (15), Gergo Szoke (6), Balint Jozsef Kartik (10), Nimrod Baranyai (25), Norbert Konyves (42), Mate Norbert Szabo (77)

Ferencvaros
Ferencvaros
3-5-2
90
Dénes Dibusz
27
Ibrahim Cisse
28
Toon Raemaekers
16
Kristoffer Zachariassen
21
Endre Botka
5
Naby Keita
36
Gavriel Kanichowsky
19
Barnabás Varga
33
Cadu
77
Barnabas Nagy
30
Zsombor Gruber
77
Mate Norbert Szabo
42
Norbert Konyves
25
Nimrod Baranyai
10
Balint Jozsef Kartik
6
Gergo Szoke
15
Marcell Major
38
Bence Sos
23
Mikhaylo Mamukovych Meskhi
3
Varazdat Haroyan
13
Kristof Polgar
1
Daniel Gyollai
Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
4-3-3
Thay người
46’
Toon Raemaekers
Gabor Szalai
79’
Mate Szabo
Gabor Makrai
63’
Naby Keita
Habib Maiga
84’
Marcell Major
Balint Ferencsik
63’
Kristoffer Zachariassen
Bence Otvos
84’
Gergo Szoke
Ronald Schuszter
71’
Barnabas Varga
Lenny Joseph
84’
Balint Kartik
Martin Slogar
87’
Gabi Kanichowsky
Aleksandar Cirkovich
Cầu thủ dự bị
Dávid Gróf
David Dombo
Daniel Arzani
Gergo Banfalvi
Aleksandar Cirkovich
Levente Kristof Balazsi
Lenny Joseph
Zsombor Boros
Jonathan Levi
Balint Ferencsik
Habib Maiga
Oliver Kun
Cebrail Makreckis
Gabor Makrai
Callum O'Dowda
Daniel Prosser
Bence Otvos
Laszlo Racz
Edgar Sevikyan
Ronald Schuszter
Gabor Szalai
Martin Slogar
Alex Toth

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
03/08 - 2025

Thành tích gần đây Ferencvaros

Champions League
27/08 - 2025
20/08 - 2025
VĐQG Hungary
17/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Hungary
Champions League
07/08 - 2025
VĐQG Hungary
03/08 - 2025
Champions League
31/07 - 2025
VĐQG Hungary
27/07 - 2025
Champions League
22/07 - 2025

Thành tích gần đây Kazincbarcika SC

VĐQG Hungary
30/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
Hạng 2 Hungary
25/05 - 2025
20/05 - 2025
13/05 - 2025
04/05 - 2025
29/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paksi SEPaksi SE6420914T T H T T
2DebrecenDebrecen5311310H T T B T
3Puskas FC AcademyPuskas FC Academy530209T T B T B
4FerencvarosFerencvaros421157H T T B
5UjpestUjpest521237T H B B T
6Kisvarda FCKisvarda FC4211-27H B T T
7Gyori ETOGyori ETO413056H H H T
8Diosgyori VTKDiosgyori VTK5122-45B H B H T
9MTK BudapestMTK Budapest5113-24H B T B B
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC5113-64H B B T B
11ZalaegerszegZalaegerszeg5041-34H H H H B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC5014-81B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow