Thứ Năm, 29/01/2026
Szabolcs Schon
33
Milan Vitalis
40
Deian Boldor (Thay: Mark Csinger)
46
Franko Kovacevic
49
Rajmund Toth (Thay: Stefan Vladoiu)
57
Nfansu Njie (Thay: Szabolcs Schon)
57
Nadir Benbouali (Kiến tạo: Zeljko Gavric)
61
Yusuf Bamidele (Thay: Elton Acolatse)
63
Miljan Krpic
67
Claudiu Bumba (Kiến tạo: Nfansu Njie)
72
Zsombor Gruber (Thay: Gabor Szalai)
78
Mohammad Abu Fani (Thay: Gabi Kanichowsky)
78
Kevin Banati (Thay: Zeljko Gavric)
83
Daniel Stefulj
86
Lenny Joseph (Thay: Franko Kovacevic)
87
Bence Otvos
88
Marcell Huszar (Thay: Claudiu Bumba)
90

Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Gyori ETO

số liệu thống kê
Ferencvaros
Ferencvaros
Gyori ETO
Gyori ETO
53 Kiểm soát bóng 47
7 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ferencvaros vs Gyori ETO

Tất cả (24)
90'

Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.

88' Thẻ vàng cho Bence Otvos.

Thẻ vàng cho Bence Otvos.

87'

Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.

86' V À A A O O O - Daniel Stefulj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Stefulj đã ghi bàn!

83'

Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Kevin Banati.

78'

Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Mohammad Abu Fani.

78'

Gabor Szalai rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.

72'

Nfansu Njie đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Claudiu Bumba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Claudiu Bumba đã ghi bàn!

72' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

67' Thẻ vàng cho Miljan Krpic.

Thẻ vàng cho Miljan Krpic.

63'

Elton Acolatse rời sân và được thay thế bởi Yusuf Bamidele.

61'

Zeljko Gavric đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A A O O O - Nadir Benbouali đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Nadir Benbouali đã ghi bàn!

61' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

57'

Szabolcs Schon rời sân và được thay thế bởi Nfansu Njie.

57'

Stefan Vladoiu rời sân và được thay thế bởi Rajmund Toth.

49' V À A A O O O - Franko Kovacevic ghi bàn!

V À A A O O O - Franko Kovacevic ghi bàn!

46'

Mark Csinger rời sân và được thay thế bởi Deian Boldor.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Gyori ETO

Ferencvaros (3-1-4-2): Dávid Gróf (99), Ibrahim Cisse (27), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Bence Otvos (23), Elton Acolatse (7), Cebrail Makreckis (25), Gavriel Kanichowsky (36), Barnabas Nagy (77), Franko Kovacevic (19), Adam Madarasz (72)

Gyori ETO (4-2-3-1): Balazs Megyeri (16), Stefan Vladoiu (2), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Szabolcs Schon (17), Milan Vitalis (27), Laszlo Vingler (8), Daniel Stefulj (23), Zeljko Gavric (80), Claudiu Bumba (10), Nadhir Benbouali (7)

Ferencvaros
Ferencvaros
3-1-4-2
99
Dávid Gróf
27
Ibrahim Cisse
28
Toon Raemaekers
22
Gabor Szalai
23
Bence Otvos
7
Elton Acolatse
25
Cebrail Makreckis
36
Gavriel Kanichowsky
77
Barnabas Nagy
19
Franko Kovacevic
72
Adam Madarasz
7
Nadhir Benbouali
10
Claudiu Bumba
80
Zeljko Gavric
23
Daniel Stefulj
8
Laszlo Vingler
27
Milan Vitalis
17
Szabolcs Schon
24
Miljan Krpic
21
Mark Csinger
2
Stefan Vladoiu
16
Balazs Megyeri
Gyori ETO
Gyori ETO
4-2-3-1
Thay người
63’
Elton Acolatse
Dele
46’
Mark Csinger
Deian Boldor
78’
Gabi Kanichowsky
Mohammad Abu Fani
57’
Stefan Vladoiu
Rajmund Toth
78’
Gabor Szalai
Zsombor Gruber
57’
Szabolcs Schon
Nfansu Njie
87’
Franko Kovacevic
Lenny Joseph
83’
Zeljko Gavric
Kevin Banati
90’
Claudiu Bumba
Marcell Huszar
Cầu thủ dự bị
Csongor Lakatos
Samuel Petras
Philippe Rommens
Barnabas Biro
Mohammad Abu Fani
Norbert Urblik
Cadu
Deian Boldor
Kristoffer Zachariassen
Paul Anton
Júlio Romão
Rajmund Toth
Lenny Joseph
Imre Tollar
Benjamin Janos Golik
Kevin Banati
Krisztian Lisztes
Oleksandr Pishchur
Zsombor Gruber
Jovan Zivkovic
Dele
Marcell Huszar
Ádám Varga
Nfansu Njie

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
27/10 - 2024
03/03 - 2025
25/05 - 2025
28/09 - 2025
26/01 - 2026

Thành tích gần đây Ferencvaros

VĐQG Hungary
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Hungary
20/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Hungary
07/12 - 2025
05/12 - 2025
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hungary

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
26/01 - 2026
21/12 - 2025
07/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
26/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO1911532138T T T T T
2Paksi SEPaksi SE1910631436B T T T T
3FerencvarosFerencvaros1910451534T T B T B
4DebrecenDebrecen191045634T B T B T
5Puskas FC AcademyPuskas FC Academy19847028B T T B B
6Kisvarda FCKisvarda FC19838-827B B H T B
7ZalaegerszegZalaegerszeg19766427T T H H T
8MTK BudapestMTK Budapest19739-324B B B H T
9UjpestUjpest19658-523B B T T H
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK19469-718H T B B B
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC193610-1515B B B B H
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC193214-2211B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow