Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.
Szabolcs Schon 33 | |
Milan Vitalis 40 | |
Deian Boldor (Thay: Mark Csinger) 46 | |
Franko Kovacevic 49 | |
Rajmund Toth (Thay: Stefan Vladoiu) 57 | |
Nfansu Njie (Thay: Szabolcs Schon) 57 | |
Nadir Benbouali (Kiến tạo: Zeljko Gavric) 61 | |
Yusuf Bamidele (Thay: Elton Acolatse) 63 | |
Miljan Krpic 67 | |
Claudiu Bumba (Kiến tạo: Nfansu Njie) 72 | |
Zsombor Gruber (Thay: Gabor Szalai) 78 | |
Mohammad Abu Fani (Thay: Gabi Kanichowsky) 78 | |
Kevin Banati (Thay: Zeljko Gavric) 83 | |
Daniel Stefulj 86 | |
Lenny Joseph (Thay: Franko Kovacevic) 87 | |
Bence Otvos 88 | |
Marcell Huszar (Thay: Claudiu Bumba) 90 |
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Gyori ETO


Diễn biến Ferencvaros vs Gyori ETO
Thẻ vàng cho Bence Otvos.
Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.
V À A A O O O - Daniel Stefulj đã ghi bàn!
Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Kevin Banati.
Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Mohammad Abu Fani.
Gabor Szalai rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.
Nfansu Njie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Claudiu Bumba đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Miljan Krpic.
Elton Acolatse rời sân và được thay thế bởi Yusuf Bamidele.
Zeljko Gavric đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Nadir Benbouali đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Szabolcs Schon rời sân và được thay thế bởi Nfansu Njie.
Stefan Vladoiu rời sân và được thay thế bởi Rajmund Toth.
V À A A O O O - Franko Kovacevic ghi bàn!
Mark Csinger rời sân và được thay thế bởi Deian Boldor.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Gyori ETO
Ferencvaros (3-1-4-2): Dávid Gróf (99), Ibrahim Cisse (27), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Bence Otvos (23), Elton Acolatse (7), Cebrail Makreckis (25), Gavriel Kanichowsky (36), Barnabas Nagy (77), Franko Kovacevic (19), Adam Madarasz (72)
Gyori ETO (4-2-3-1): Balazs Megyeri (16), Stefan Vladoiu (2), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Szabolcs Schon (17), Milan Vitalis (27), Laszlo Vingler (8), Daniel Stefulj (23), Zeljko Gavric (80), Claudiu Bumba (10), Nadhir Benbouali (7)


| Thay người | |||
| 63’ | Elton Acolatse Dele | 46’ | Mark Csinger Deian Boldor |
| 78’ | Gabi Kanichowsky Mohammad Abu Fani | 57’ | Stefan Vladoiu Rajmund Toth |
| 78’ | Gabor Szalai Zsombor Gruber | 57’ | Szabolcs Schon Nfansu Njie |
| 87’ | Franko Kovacevic Lenny Joseph | 83’ | Zeljko Gavric Kevin Banati |
| 90’ | Claudiu Bumba Marcell Huszar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Csongor Lakatos | Samuel Petras | ||
Philippe Rommens | Barnabas Biro | ||
Mohammad Abu Fani | Norbert Urblik | ||
Cadu | Deian Boldor | ||
Kristoffer Zachariassen | Paul Anton | ||
Júlio Romão | Rajmund Toth | ||
Lenny Joseph | Imre Tollar | ||
Benjamin Janos Golik | Kevin Banati | ||
Krisztian Lisztes | Oleksandr Pishchur | ||
Zsombor Gruber | Jovan Zivkovic | ||
Dele | Marcell Huszar | ||
Ádám Varga | Nfansu Njie | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây Gyori ETO
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 11 | 5 | 3 | 21 | 38 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 10 | 6 | 3 | 14 | 36 | B T T T T | |
| 3 | 19 | 10 | 4 | 5 | 15 | 34 | T T B T B | |
| 4 | 19 | 10 | 4 | 5 | 6 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 19 | 8 | 4 | 7 | 0 | 28 | B T T B B | |
| 6 | 19 | 8 | 3 | 8 | -8 | 27 | B B H T B | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | 4 | 27 | T T H H T | |
| 8 | 19 | 7 | 3 | 9 | -3 | 24 | B B B H T | |
| 9 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | B B T T H | |
| 10 | 19 | 4 | 6 | 9 | -7 | 18 | H T B B B | |
| 11 | 19 | 3 | 6 | 10 | -15 | 15 | B B B B H | |
| 12 | 19 | 3 | 2 | 14 | -22 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch