Thứ Hai, 01/12/2025
Leo Sauer
11
Sofyan Amrabat
21
Tsuyoshi Watanabe (Kiến tạo: In-Beom Hwang)
41
Archie Brown (Kiến tạo: Sebastian Szymanski)
44
Jhon Duran (Kiến tạo: Youssef En-Nesyri)
45+2'
Goncalo Borges (Thay: Leo Sauer)
46
Fred
55
Jhon Duran
62
Anderson Talisca (Thay: Jhon Duran)
62
Luciano Valente (Thay: In-Beom Hwang)
74
Goncalo Borges
75
Youssef En-Nesyri (Kiến tạo: Archie Brown)
83
Casper Tengstedt (Thay: Sem Steijn)
86
Ismail Yuksek (Thay: Fred)
88
Yigit Efe Demir (Thay: Mert Muldur)
88
Tsuyoshi Watanabe (Kiến tạo: Anel Ahmedhodzic)
89
Yusuf Akcicek (Thay: Nelson Semedo)
90
Anderson Talisca
90+6'

Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs Feyenoord

số liệu thống kê
Fenerbahçe
Fenerbahçe
Feyenoord
Feyenoord
46 Kiểm soát bóng 54
18 Phạm lỗi 14
25 Ném biên 20
1 Việt vị 0
6 Chuyền dài 14
5 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fenerbahçe vs Feyenoord

Tất cả (27)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' V À A A O O O - Anderson Talisca đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anderson Talisca đã ghi bàn!

90+5'

Nelson Semedo rời sân và được thay thế bởi Yusuf Akcicek.

89'

Anel Ahmedhodzic đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Tsuyoshi Watanabe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tsuyoshi Watanabe đã ghi bàn!

88'

Mert Muldur rời sân và được thay thế bởi Yigit Efe Demir.

88'

Fred rời sân và được thay thế bởi Ismail Yuksek.

86'

Sem Steijn rời sân và được thay thế bởi Casper Tengstedt.

83'

Archie Brown đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Youssef En-Nesyri đã ghi bàn!

V À A A O O O - Youssef En-Nesyri đã ghi bàn!

75' Thẻ vàng cho Goncalo Borges.

Thẻ vàng cho Goncalo Borges.

74'

In-Beom Hwang rời sân và được thay thế bởi Luciano Valente.

62'

Jhon Duran rời sân và được thay thế bởi Anderson Talisca.

62' Thẻ vàng cho Jhon Duran.

Thẻ vàng cho Jhon Duran.

55' V À A A O O O - Fred đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fred đã ghi bàn!

46'

Leo Sauer rời sân và được thay thế bởi Goncalo Borges.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.

45+2'

Youssef En-Nesyri đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' V À A A O O O - Jhon Duran đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jhon Duran đã ghi bàn!

44'

Sebastian Szymanski đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Fenerbahçe vs Feyenoord

Fenerbahçe (4-4-2): İrfan Can Eğribayat (1), Nélson Semedo (27), Mert Müldür (18), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Sebastian Szymański (53), Fred (7), Sofyan Amrabat (34), Archie Brown (33), Jhon Durán (10), Youssef En-Nesyri (19)

Feyenoord (4-3-3): Timon Wellenreuther (22), Jordan Lotomba (30), Anel Ahmedhodžić (21), Tsuyoshi Watanabe (4), Jordan Bos (15), Sem Steijn (14), Hwang In-beom (6), Quinten Timber (8), Anis Hadj Moussa (23), Ayase Ueda (9), Leo Sauer (16)

Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-4-2
1
İrfan Can Eğribayat
27
Nélson Semedo
18
Mert Müldür
37
Milan Škriniar
24
Jayden Oosterwolde
53
Sebastian Szymański
7
Fred
34
Sofyan Amrabat
33
Archie Brown
10
Jhon Durán
19
Youssef En-Nesyri
16
Leo Sauer
9
Ayase Ueda
23
Anis Hadj Moussa
8
Quinten Timber
6
Hwang In-beom
14
Sem Steijn
15
Jordan Bos
4
Tsuyoshi Watanabe
21
Anel Ahmedhodžić
30
Jordan Lotomba
22
Timon Wellenreuther
Feyenoord
Feyenoord
4-3-3
Thay người
62’
Jhon Duran
Talisca
46’
Leo Sauer
Gonçalo Borges
88’
Mert Muldur
Yigit Efe Demir
74’
In-Beom Hwang
Luciano Valente
88’
Fred
İsmail Yüksek
86’
Sem Steijn
Casper Tengstedt
90’
Nelson Semedo
Yusuf Akçiçek
Cầu thủ dự bị
Dominik Livaković
Justin Bijlow
Çağlar Söyüncü
Liam Bossin
Alexander Djiku
Gijs Smal
Yigit Efe Demir
Jan Plug
Levent Mercan
Calvin Stengs
Yusuf Akçiçek
Oussama Targhalline
İsmail Yüksek
Luciano Valente
İrfan Kahveci
Thijs Kraaijeveld
Bartug Elmaz
Gonçalo Borges
Talisca
Casper Tengstedt
Cenk Tosun
Aymen Sliti
Oguz Aydin
Jaden Slory
Tình hình lực lượng

Rodrigo Becão

Không xác định

Thomas Beelen

Va chạm

Shiloh 't Zand

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/08 - 2025
13/08 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahçe

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa League
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Feyenoord

VĐQG Hà Lan
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
02/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 0-1
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow