Thứ Hai, 01/12/2025
Enzo Barrenechea
22
Jhon Duran
27
Richard Rios
63
Franjo Ivanovic (Thay: Enzo Barrenechea)
64
Anderson Talisca (Thay: Jhon Duran)
67
Florentino Luis
69
Florentino Luis
71
Leandro Barreiro (Thay: Kerem Akturkoglu)
77
Tiago Gouveia (Thay: Vangelis Pavlidis)
77
Oguz Aydin (Thay: Mert Muldur)
79
Irfan Kahveci (Thay: Fred)
86
Jayden Oosterwolde
90+2'
Antonio Silva
90+3'
Irfan Kahveci
90+3'

Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs Benfica

số liệu thống kê
Fenerbahçe
Fenerbahçe
Benfica
Benfica
51 Kiểm soát bóng 49
16 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
4 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fenerbahçe vs Benfica

Tất cả (18)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Irfan Kahveci.

Thẻ vàng cho Irfan Kahveci.

90+3' Thẻ vàng cho Antonio Silva.

Thẻ vàng cho Antonio Silva.

90+2' Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

86'

Fred rời sân và được thay thế bởi Irfan Kahveci.

79'

Mert Muldur rời sân và được thay thế bởi Oguz Aydin.

77'

Vangelis Pavlidis rời sân và được thay thế bởi Tiago Gouveia.

77'

Kerem Akturkoglu rời sân và được thay thế bởi Leandro Barreiro.

71' THẺ ĐỎ! - Florentino Luis nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Florentino Luis nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

69' Thẻ vàng cho Florentino Luis.

Thẻ vàng cho Florentino Luis.

67'

Jhon Duran rời sân và được thay thế bởi Anderson Talisca.

64'

Enzo Barrenechea rời sân và được thay thế bởi Franjo Ivanovic.

63' Thẻ vàng cho Richard Rios.

Thẻ vàng cho Richard Rios.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

27' Thẻ vàng cho Jhon Duran.

Thẻ vàng cho Jhon Duran.

22' Thẻ vàng cho Enzo Barrenechea.

Thẻ vàng cho Enzo Barrenechea.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Fenerbahçe vs Benfica

Fenerbahçe (3-4-1-2): İrfan Can Eğribayat (1), Mert Müldür (18), Jayden Oosterwolde (24), Milan Škriniar (37), Nélson Semedo (27), Fred (7), Sofyan Amrabat (34), Archie Brown (33), Youssef En-Nesyri (19), Sebastian Szymański (53), Jhon Durán (10)

Benfica (4-3-3): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), António Silva (4), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Ríos (20), Florentino Luis (61), Enzo Barrenechea (5), Fredrik Aursnes (8), Vangelis Pavlidis (14), Kerem Aktürkoğlu (7)

Fenerbahçe
Fenerbahçe
3-4-1-2
1
İrfan Can Eğribayat
18
Mert Müldür
24
Jayden Oosterwolde
37
Milan Škriniar
27
Nélson Semedo
7
Fred
34
Sofyan Amrabat
33
Archie Brown
19
Youssef En-Nesyri
53
Sebastian Szymański
10
Jhon Durán
7
Kerem Aktürkoğlu
14
Vangelis Pavlidis
8
Fredrik Aursnes
5
Enzo Barrenechea
61
Florentino Luis
20
Richard Ríos
26
Samuel Dahl
30
Nicolás Otamendi
4
António Silva
17
Amar Dedić
1
Anatoliy Trubin
Benfica
Benfica
4-3-3
Thay người
67’
Jhon Duran
Talisca
64’
Enzo Barrenechea
Franjo Ivanović
79’
Mert Muldur
Oguz Aydin
77’
Kerem Akturkoglu
Leandro Barreiro
86’
Fred
İrfan Kahveci
77’
Vangelis Pavlidis
Tiago Gouveia
Cầu thủ dự bị
Dominik Livaković
Samuel Soares
Çağlar Söyüncü
Rafael Obrador
Alexander Djiku
Gonçalo Oliveira
Yigit Efe Demir
Leandro
Levent Mercan
Leandro Barreiro
Yusuf Akçiçek
João Veloso
İsmail Yüksek
Diogo Prioste
İrfan Kahveci
Franjo Ivanović
Bartug Elmaz
Andreas Schjelderup
Talisca
Gianluca Prestianni
Cengiz Ünder
Henrique Araujo
Oguz Aydin
Tiago Gouveia
Tình hình lực lượng

Rodrigo Becão

Không xác định

Alexander Bah

Chấn thương dây chằng chéo

Manu Silva

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Jose Mourinho

Jose Mourinho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
27/07 - 2025
Champions League
21/08 - 2025
28/08 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahçe

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa League
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Benfica

VĐQG Bồ Đào Nha
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
10/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
02/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
Champions League
22/10 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
18/10 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow