Thứ Sáu, 29/08/2025
Enzo Barrenechea
22
Jhon Duran
27
Richard Rios
63
Franjo Ivanovic (Thay: Enzo Barrenechea)
64
Anderson Talisca (Thay: Jhon Duran)
67
Florentino Luis
69
Florentino Luis
71
Leandro Barreiro (Thay: Kerem Akturkoglu)
77
Tiago Gouveia (Thay: Vangelis Pavlidis)
77
Oguz Aydin (Thay: Mert Muldur)
79
Irfan Kahveci (Thay: Fred)
86
Jayden Oosterwolde
90+2'
Antonio Silva
90+3'
Irfan Kahveci
90+3'

Thống kê trận đấu Fenerbahce vs Benfica

số liệu thống kê
Fenerbahce
Fenerbahce
Benfica
Benfica
51 Kiểm soát bóng 49
16 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
4 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fenerbahce vs Benfica

Tất cả (18)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Irfan Kahveci.

Thẻ vàng cho Irfan Kahveci.

90+3' Thẻ vàng cho Antonio Silva.

Thẻ vàng cho Antonio Silva.

90+2' Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

86'

Fred rời sân và được thay thế bởi Irfan Kahveci.

79'

Mert Muldur rời sân và được thay thế bởi Oguz Aydin.

77'

Vangelis Pavlidis rời sân và được thay thế bởi Tiago Gouveia.

77'

Kerem Akturkoglu rời sân và được thay thế bởi Leandro Barreiro.

71' THẺ ĐỎ! - Florentino Luis nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Florentino Luis nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

69' Thẻ vàng cho Florentino Luis.

Thẻ vàng cho Florentino Luis.

67'

Jhon Duran rời sân và được thay thế bởi Anderson Talisca.

64'

Enzo Barrenechea rời sân và được thay thế bởi Franjo Ivanovic.

63' Thẻ vàng cho Richard Rios.

Thẻ vàng cho Richard Rios.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

27' Thẻ vàng cho Jhon Duran.

Thẻ vàng cho Jhon Duran.

22' Thẻ vàng cho Enzo Barrenechea.

Thẻ vàng cho Enzo Barrenechea.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Fenerbahce vs Benfica

Fenerbahce (3-4-1-2): İrfan Can Eğribayat (1), Mert Müldür (18), Jayden Oosterwolde (24), Milan Škriniar (37), Nélson Semedo (27), Fred (7), Sofyan Amrabat (34), Archie Brown (33), Youssef En-Nesyri (19), Sebastian Szymański (53), Jhon Durán (10)

Benfica (4-3-3): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), António Silva (4), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Ríos (20), Florentino Luis (61), Enzo Barrenechea (5), Fredrik Aursnes (8), Vangelis Pavlidis (14), Kerem Aktürkoğlu (7)

Fenerbahce
Fenerbahce
3-4-1-2
1
İrfan Can Eğribayat
18
Mert Müldür
24
Jayden Oosterwolde
37
Milan Škriniar
27
Nélson Semedo
7
Fred
34
Sofyan Amrabat
33
Archie Brown
19
Youssef En-Nesyri
53
Sebastian Szymański
10
Jhon Durán
7
Kerem Aktürkoğlu
14
Vangelis Pavlidis
8
Fredrik Aursnes
5
Enzo Barrenechea
61
Florentino Luis
20
Richard Ríos
26
Samuel Dahl
30
Nicolás Otamendi
4
António Silva
17
Amar Dedić
1
Anatoliy Trubin
Benfica
Benfica
4-3-3
Thay người
67’
Jhon Duran
Talisca
64’
Enzo Barrenechea
Franjo Ivanović
79’
Mert Muldur
Oguz Aydin
77’
Kerem Akturkoglu
Leandro Barreiro
86’
Fred
İrfan Kahveci
77’
Vangelis Pavlidis
Tiago Gouveia
Cầu thủ dự bị
Dominik Livaković
Samuel Soares
Çağlar Söyüncü
Rafael Obrador
Alexander Djiku
Gonçalo Oliveira
Yigit Efe Demir
Leandro
Levent Mercan
Leandro Barreiro
Yusuf Akçiçek
João Veloso
İsmail Yüksek
Diogo Prioste
İrfan Kahveci
Franjo Ivanović
Bartug Elmaz
Andreas Schjelderup
Talisca
Gianluca Prestianni
Cengiz Ünder
Henrique Araujo
Oguz Aydin
Tiago Gouveia
Tình hình lực lượng

Rodrigo Becão

Không xác định

Alexander Bah

Chấn thương dây chằng chéo

Manu Silva

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
27/07 - 2025
Champions League
21/08 - 2025
28/08 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahce

Champions League
28/08 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/08 - 2025
Champions League
21/08 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
17/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
07/08 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
27/07 - 2025
24/07 - 2025
21/07 - 2025

Thành tích gần đây Benfica

Champions League
28/08 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
24/08 - 2025
H1: 2-0
Champions League
21/08 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
17/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
H1: 2-0
07/08 - 2025
H1: 0-0
Siêu cúp Bồ Đào Nha
01/08 - 2025
Giao hữu
27/07 - 2025
Fifa Club World Cup
29/06 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-3
25/06 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow