Thứ Hai, 01/12/2025
Cesar Huerta
8
Dusan Tadic (Kiến tạo: Yusuf Akcicek)
11
Bright Osayi-Samuel
29
Edin Dzeko
42
Sofyan Amrabat
45
Mert Muldur (Thay: Bright Osayi-Samuel)
46
Youssef En-Nesyri (Kiến tạo: Sebastian Szymanski)
57
Thorgan Hazard (Thay: Mario Stroeykens)
63
Kasper Dolberg (Thay: Luis Vazquez)
63
Samuel Edozie (Thay: Cesar Huerta)
73
Anderson Talisca (Thay: Edin Dzeko)
75
Mert Hakan Yandas (Thay: Dusan Tadic)
86
Nilson Angulo (Thay: Tristan Degreef)
86
Cenk Tosun (Thay: Youssef En-Nesyri)
90

Thống kê trận đấu Fenerbahce vs Anderlecht

số liệu thống kê
Fenerbahce
Fenerbahce
Anderlecht
Anderlecht
48 Kiểm soát bóng 52
12 Phạm lỗi 11
19 Ném biên 15
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fenerbahce vs Anderlecht

Tất cả (274)
90+3'

Fenerbahce giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Kiểm soát bóng: Fenerbahce: 49%, Anderlecht: 51%.

90+3'

Cenk Tosun từ Fenerbahce bị bắt việt vị.

90+2'

Fred chặn cú sút thành công.

90+2'

Cú sút của Ludwig Augustinsson bị chặn lại.

90+2'

Sofyan Amrabat từ Fenerbahce chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1'

Phát bóng lên cho Fenerbahce.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Youssef En-Nesyri rời sân để được thay thế bởi Cenk Tosun trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Kiểm soát bóng: Fenerbahce: 48%, Anderlecht: 52%.

90'

Kiểm soát bóng: Fenerbahce: 50%, Anderlecht: 50%.

90'

Milan Skriniar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Anderlecht thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Nilson Angulo từ Anderlecht đi hơi xa khi kéo ngã Youssef En-Nesyri.

88'

Filip Kostic từ Fenerbahce chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

88'

Anderlecht thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Mert Muldur giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

87'

Filip Kostic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

87'

Thorgan Hazard thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

87'

Anderlecht thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Fenerbahce vs Anderlecht

Fenerbahce (4-4-2): İrfan Can Eğribayat (1), Bright Osayi-Samuel (21), Milan Škriniar (37), Yusuf Akçiçek (95), Filip Kostić (18), Sebastian Szymański (53), Fred (13), Sofyan Amrabat (34), Dušan Tadić (10), Youssef En-Nesyri (19), Edin Džeko (9)

Anderlecht (4-3-3): Colin Coosemans (26), Killian Sardella (54), Lucas Hey (3), Adryelson (34), Ludwig Augustinsson (6), Tristan Degreef (83), Leander Dendoncker (32), Theo Leoni (17), César Huerta (21), Luis Vasquez (20), Mario Stroeykens (29)

Fenerbahce
Fenerbahce
4-4-2
1
İrfan Can Eğribayat
21
Bright Osayi-Samuel
37
Milan Škriniar
95
Yusuf Akçiçek
18
Filip Kostić
53
Sebastian Szymański
13
Fred
34
Sofyan Amrabat
10
Dušan Tadić
19
Youssef En-Nesyri
9
Edin Džeko
29
Mario Stroeykens
20
Luis Vasquez
21
César Huerta
17
Theo Leoni
32
Leander Dendoncker
83
Tristan Degreef
6
Ludwig Augustinsson
34
Adryelson
3
Lucas Hey
54
Killian Sardella
26
Colin Coosemans
Anderlecht
Anderlecht
4-3-3
Thay người
46’
Bright Osayi-Samuel
Mert Müldür
63’
Mario Stroeykens
Thorgan Hazard
75’
Edin Dzeko
Talisca
63’
Luis Vazquez
Kasper Dolberg
86’
Dusan Tadic
Mert Hakan Yandas
73’
Cesar Huerta
Samuel Edozie
90’
Youssef En-Nesyri
Cenk Tosun
86’
Tristan Degreef
Nilson Angulo
Cầu thủ dự bị
Mert Müldür
Mads Kikkenborg
Ertugrul Cetin
Jan-Carlo Šimić
Engin Can Biterge
Moussa N’Diaye
Mert Hakan Yandas
Thomas Foket
İrfan Kahveci
Yari Verschaeren
Sukur Tograk
Thorgan Hazard
Talisca
Mats Rits
Cengiz Ünder
Ali Maamar
Cenk Tosun
Kasper Dolberg
Allan Saint-Maximin
Nilson Angulo
Samuel Edozie
Jan Vertonghen
Tình hình lực lượng

Dominik Livaković

Chấn thương cơ

Marco Kana

Va chạm

Rodrigo Becão

Chấn thương đầu gối

Majeed Ashimeru

Chấn thương cơ

Jayden Oosterwolde

Chấn thương cơ

Çağlar Söyüncü

Chấn thương cơ

Diego Carlos

Chấn thương bàn chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
25/10 - 2018
08/11 - 2018
14/02 - 2025
21/02 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahce

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa League
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
01/12 - 2025
24/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
29/10 - 2025
VĐQG Bỉ
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
24/09 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow