Chủ Nhật, 30/11/2025
Bilal El Khannouss
21
Edson Alvarez
27
Angelo Stiller
32
(Pen) Kerem Akturkoglu
34
Domenico Tedesco
36
Nelson Semedo
45+4'
Sebastian Hoeness
47
Luca Jaquez
61
Deniz Undav (Thay: Badredine Bouanani)
63
Jamie Leweling (Thay: Ramon Hendriks)
77
Nikolas Nartey (Thay: Atakan Karazor)
77
Oguz Aydin (Thay: Dorgeles Nene)
80
Jayden Oosterwolde
82
Sebastian Szymanski (Thay: Marco Asensio)
82
Milan Skriniar
85
Chris Fuehrich (Thay: Tiago Tomas)
86
Finn Jeltsch (Thay: Luca Jaquez)
86
Jhon Duran (Thay: Youssef En-Nesyri)
87
Anderson Talisca (Thay: Kerem Akturkoglu)
87
Jhon Duran
89
Ismail Yuksek
90+8'
Deniz Undav
90+8'
Jeff Chabot
90+8'
Oguz Aydin
90+9'

Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs Stuttgart

số liệu thống kê
Fenerbahçe
Fenerbahçe
Stuttgart
Stuttgart
35 Kiểm soát bóng 65
11 Phạm lỗi 15
20 Ném biên 22
2 Việt vị 0
5 Chuyền dài 4
4 Phạt góc 7
6 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 7
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fenerbahçe vs Stuttgart

Tất cả (31)
90+9' Thẻ vàng cho Oguz Aydin.

Thẻ vàng cho Oguz Aydin.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Jeff Chabot.

Thẻ vàng cho Jeff Chabot.

90+8' Thẻ vàng cho Deniz Undav.

Thẻ vàng cho Deniz Undav.

90+8' Thẻ vàng cho Ismail Yuksek.

Thẻ vàng cho Ismail Yuksek.

89' Thẻ vàng cho Jhon Duran.

Thẻ vàng cho Jhon Duran.

87'

Kerem Akturkoglu rời sân và được thay thế bởi Anderson Talisca.

87'

Youssef En-Nesyri rời sân và được thay thế bởi Jhon Duran.

86'

Luca Jaquez rời sân và được thay thế bởi Finn Jeltsch.

86'

Tiago Tomas rời sân và được thay thế bởi Chris Fuehrich.

85' Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

82'

Marco Asensio rời sân và được thay thế bởi Sebastian Szymanski.

82' Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

80'

Dorgeles Nene rời sân và được thay thế bởi Oguz Aydin.

77'

Atakan Karazor rời sân và được thay thế bởi Nikolas Nartey.

77'

Ramon Hendriks rời sân và được thay thế bởi Jamie Leweling.

63'

Badredine Bouanani rời sân và được thay thế bởi Deniz Undav.

61' Thẻ vàng cho Luca Jaquez.

Thẻ vàng cho Luca Jaquez.

47' Thẻ vàng cho Sebastian Hoeness.

Thẻ vàng cho Sebastian Hoeness.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Fenerbahçe vs Stuttgart

Fenerbahçe (4-3-3): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Archie Brown (3), Marco Asensio (21), Edson Álvarez (11), İsmail Yüksek (5), Dorgeles Nene (45), Youssef En-Nesyri (19), Kerem Aktürkoğlu (9)

Stuttgart (3-4-2-1): Alexander Nübel (33), Luca Jaquez (14), Julian Chabot (24), Ramon Hendriks (3), Lorenz Assignon (22), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Maximilian Mittelstädt (7), Badredine Bouanani (27), Tiago Tomas (8), Bilal El Khannous (11)

Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-3-3
31
Ederson
27
Nélson Semedo
37
Milan Škriniar
24
Jayden Oosterwolde
3
Archie Brown
21
Marco Asensio
11
Edson Álvarez
5
İsmail Yüksek
45
Dorgeles Nene
19
Youssef En-Nesyri
9
Kerem Aktürkoğlu
11
Bilal El Khannous
8
Tiago Tomas
27
Badredine Bouanani
7
Maximilian Mittelstädt
6
Angelo Stiller
16
Atakan Karazor
22
Lorenz Assignon
3
Ramon Hendriks
24
Julian Chabot
14
Luca Jaquez
33
Alexander Nübel
Stuttgart
Stuttgart
3-4-2-1
Thay người
80’
Dorgeles Nene
Oguz Aydin
63’
Badredine Bouanani
Deniz Undav
82’
Marco Asensio
Sebastian Szymański
77’
Ramon Hendriks
Jamie Leweling
87’
Kerem Akturkoglu
Talisca
77’
Atakan Karazor
Nikolas Nartey
87’
Youssef En-Nesyri
Jhon Durán
86’
Luca Jaquez
Finn Jeltsch
86’
Tiago Tomas
Chris Führich
Cầu thủ dự bị
Sebastian Szymański
Deniz Undav
Çağlar Söyüncü
Jamie Leweling
Fred
Nikolas Nartey
İrfan Can Eğribayat
Dan Zagadou
Yigit Efe Demir
Chema Andres
Mert Müldür
Fabian Bredlow
Talisca
Florian Hellstern
Oguz Aydin
Josha Vagnoman
Tarık Çetin
Finn Jeltsch
Jhon Durán
Chris Führich
Lazar Jovanovic
Tình hình lực lượng

Rodrigo Becão

Chấn thương đầu gối

Stefan Drljaca

Chấn thương cơ

İrfan Kahveci

Không xác định

Leonidas Stergiou

Chấn thương bàn chân

Cenk Tosun

Không xác định

Silas

Chấn thương mắt cá

Ermedin Demirović

Chấn thương bàn chân

Huấn luyện viên

Jose Mourinho

Sebastian Hoeness

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahçe

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa League
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Stuttgart

Europa League
28/11 - 2025
Bundesliga
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Bundesliga
01/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Bundesliga
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
Bundesliga
18/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow