Ozan Ergun trao cho Fenerbahce một quả phát bóng lên.
Carlos Mane 23 | |
Ait Bennasser 31 | |
Marco Asensio (Kiến tạo: Talisca) 38 | |
Nene Dorgeles (Kiến tạo: Fred) 40 | |
Nelson Semedo 46 | |
Aaron Opoku (Thay: Carlos Mane) 46 | |
Nene Dorgeles (Kiến tạo: Kerem Akturkoglu) 50 | |
German Onugha (Kiến tạo: Miguel Cardoso) 53 | |
Dorukhan Tokoz (Thay: Ait Bennasser) 59 | |
Burak Kapacak (Thay: Ramazan Civelek) 59 | |
Youssef En-Nesyri (Thay: Talisca) 60 | |
Sebastian Szymanski (Thay: Nene Dorgeles) 61 | |
Kerem Akturkoglu (Kiến tạo: Fred) 63 | |
Mert Muldur (Thay: Nelson Semedo) 68 | |
German Onugha (Kiến tạo: Aaron Opoku) 74 | |
Indrit Tuci (Thay: Furkan Soyalp) 79 | |
Aaron Opoku 80 | |
Bartug Elmaz (Thay: Edson Alvarez) 85 | |
Archie Brown (Thay: Levent Mercan) 85 | |
Eray Ozbek (Thay: Laszlo Benes) 86 |
Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs Kayserispor


Diễn biến Fenerbahçe vs Kayserispor
German Onugha của Kayserispor có cú sút nhưng không trúng đích.
Ozan Ergun ra hiệu cho một quả đá phạt cho Kayserispor ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Fenerbahce.
Fenerbahce được hưởng một quả phạt góc do Ozan Ergun trao.
Ném biên cho Kayserispor ở phần sân nhà.
Kayserispor cần phải cẩn trọng. Fenerbahce có một quả ném biên tấn công.
Bartug Elmaz của Fenerbahce tiến về phía khung thành tại Sân vận động Sukru Saracoglu. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Ném biên cho Kayserispor tại Sân vận động Sukru Saracoglu.
Ném biên cao trên sân cho Fenerbahce ở Istanbul.
Radomir Djalovic thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Sân vận động Sukru Saracoglu với Eray Ozbek thay thế Laszlo Benes.
Đội chủ nhà thay Levent Mercan bằng Archie Brown.
Domenico Tedesco (Fenerbahce) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Bartug Elmaz thay thế Edson Alvarez.
Phát bóng lên cho Kayserispor tại Sân vận động Sukru Saracoglu.
Đá phạt cho Kayserispor ở phần sân của Fenerbahce.
Ném biên cho Kayserispor.
Đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Fenerbahce gần khu vực cấm địa.
Tại Sân vận động Sukru Saracoglu, Aaron Opoku đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.
Liệu Fenerbahce có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Kayserispor không?
Indrit Tuci vào sân thay cho Furkan Soyalp của Kayserispor.
Liệu Fenerbahce có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Kayserispor không?
Đội hình xuất phát Fenerbahçe vs Kayserispor
Fenerbahçe (4-2-3-1): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Levent Mercan (22), Edson Álvarez (11), Fred (7), Talisca (94), Nene Dorgeles (45), Marco Asensio (21), Kerem Aktürkoğlu (9)
Kayserispor (4-2-3-1): Onurcan Piri (1), Majid Hosseini (5), Stefano Denswil (4), Lionel Carole (23), Ramazan Civelek (28), Furkan Soyalp (33), Ait Bennasser (15), Carlos Mané (20), László Bénes (8), Miguel Cardoso (7), German Onugha (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Talisca Youssef En-Nesyri | 46’ | Carlos Mane Aaron Opoku |
| 61’ | Nene Dorgeles Sebastian Szymański | 59’ | Ramazan Civelek Burak Kapacak |
| 68’ | Nelson Semedo Mert Müldür | 59’ | Ait Bennasser Dorukhan Tokoz |
| 85’ | Levent Mercan Archie Brown | 79’ | Furkan Soyalp Indrit Tuci |
| 85’ | Edson Alvarez Bartug Elmaz | 86’ | Laszlo Benes Eray Özbek |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tarık Çetin | Talha Sariarslan | ||
Jhon Durán | Nurettin Korkmaz | ||
Youssef En-Nesyri | Aaron Opoku | ||
Rodrigo Becão | Burak Kapacak | ||
Archie Brown | Eray Özbek | ||
Sebastian Szymański | Indrit Tuci | ||
Çağlar Söyüncü | Dorukhan Tokoz | ||
Mert Müldür | Joao Mendes Saraiva | ||
Bartug Elmaz | Bilal Bayazit | ||
Oguz Aydin | Abdulsamet Burak | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fenerbahçe
Thành tích gần đây Kayserispor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 4 | 1 | 11 | 28 | T T H H T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 0 | 22 | T B H H T | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 10 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | -5 | 14 | H H T H B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 13 | 13 | 3 | 4 | 6 | 1 | 13 | H T T B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -5 | 13 | B H B B T | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 16 | 13 | 2 | 3 | 8 | -9 | 9 | T B B B H | |
| 17 | 13 | 1 | 6 | 6 | -18 | 9 | B H T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch