Thứ Bảy, 29/11/2025
Carlos Mane
23
Ait Bennasser
31
Marco Asensio (Kiến tạo: Talisca)
38
Nene Dorgeles (Kiến tạo: Fred)
40
Nelson Semedo
46
Aaron Opoku (Thay: Carlos Mane)
46
Nene Dorgeles (Kiến tạo: Kerem Akturkoglu)
50
German Onugha (Kiến tạo: Miguel Cardoso)
53
Dorukhan Tokoz (Thay: Ait Bennasser)
59
Burak Kapacak (Thay: Ramazan Civelek)
59
Youssef En-Nesyri (Thay: Talisca)
60
Sebastian Szymanski (Thay: Nene Dorgeles)
61
Kerem Akturkoglu (Kiến tạo: Fred)
63
Mert Muldur (Thay: Nelson Semedo)
68
German Onugha (Kiến tạo: Aaron Opoku)
74
Indrit Tuci (Thay: Furkan Soyalp)
79
Aaron Opoku
80
Bartug Elmaz (Thay: Edson Alvarez)
85
Archie Brown (Thay: Levent Mercan)
85
Eray Ozbek (Thay: Laszlo Benes)
86

Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs Kayserispor

số liệu thống kê
Fenerbahçe
Fenerbahçe
Kayserispor
Kayserispor
59 Kiểm soát bóng 41
13 Phạm lỗi 8
13 Ném biên 17
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
11 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
3 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fenerbahçe vs Kayserispor

Tất cả (116)
90+2'

Ozan Ergun trao cho Fenerbahce một quả phát bóng lên.

90+2'

German Onugha của Kayserispor có cú sút nhưng không trúng đích.

90+1'

Ozan Ergun ra hiệu cho một quả đá phạt cho Kayserispor ở phần sân nhà.

90'

Phạt góc cho Fenerbahce.

90'

Fenerbahce được hưởng một quả phạt góc do Ozan Ergun trao.

89'

Ném biên cho Kayserispor ở phần sân nhà.

87'

Kayserispor cần phải cẩn trọng. Fenerbahce có một quả ném biên tấn công.

87'

Bartug Elmaz của Fenerbahce tiến về phía khung thành tại Sân vận động Sukru Saracoglu. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

86'

Ném biên cho Kayserispor tại Sân vận động Sukru Saracoglu.

86'

Ném biên cao trên sân cho Fenerbahce ở Istanbul.

86'

Radomir Djalovic thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Sân vận động Sukru Saracoglu với Eray Ozbek thay thế Laszlo Benes.

85'

Đội chủ nhà thay Levent Mercan bằng Archie Brown.

85'

Domenico Tedesco (Fenerbahce) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Bartug Elmaz thay thế Edson Alvarez.

85'

Phát bóng lên cho Kayserispor tại Sân vận động Sukru Saracoglu.

81'

Đá phạt cho Kayserispor ở phần sân của Fenerbahce.

81'

Ném biên cho Kayserispor.

80'

Đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Fenerbahce gần khu vực cấm địa.

80' Tại Sân vận động Sukru Saracoglu, Aaron Opoku đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

Tại Sân vận động Sukru Saracoglu, Aaron Opoku đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

80'

Liệu Fenerbahce có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Kayserispor không?

79'

Indrit Tuci vào sân thay cho Furkan Soyalp của Kayserispor.

78'

Liệu Fenerbahce có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Kayserispor không?

Đội hình xuất phát Fenerbahçe vs Kayserispor

Fenerbahçe (4-2-3-1): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Levent Mercan (22), Edson Álvarez (11), Fred (7), Talisca (94), Nene Dorgeles (45), Marco Asensio (21), Kerem Aktürkoğlu (9)

Kayserispor (4-2-3-1): Onurcan Piri (1), Majid Hosseini (5), Stefano Denswil (4), Lionel Carole (23), Ramazan Civelek (28), Furkan Soyalp (33), Ait Bennasser (15), Carlos Mané (20), László Bénes (8), Miguel Cardoso (7), German Onugha (9)

Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-2-3-1
31
Ederson
27
Nélson Semedo
37
Milan Škriniar
24
Jayden Oosterwolde
22
Levent Mercan
11
Edson Álvarez
7
Fred
94
Talisca
45
Nene Dorgeles
21
Marco Asensio
9
Kerem Aktürkoğlu
9
German Onugha
7
Miguel Cardoso
8
László Bénes
20
Carlos Mané
15
Ait Bennasser
33
Furkan Soyalp
28
Ramazan Civelek
23
Lionel Carole
4
Stefano Denswil
5
Majid Hosseini
1
Onurcan Piri
Kayserispor
Kayserispor
4-2-3-1
Thay người
60’
Talisca
Youssef En-Nesyri
46’
Carlos Mane
Aaron Opoku
61’
Nene Dorgeles
Sebastian Szymański
59’
Ramazan Civelek
Burak Kapacak
68’
Nelson Semedo
Mert Müldür
59’
Ait Bennasser
Dorukhan Tokoz
85’
Levent Mercan
Archie Brown
79’
Furkan Soyalp
Indrit Tuci
85’
Edson Alvarez
Bartug Elmaz
86’
Laszlo Benes
Eray Özbek
Cầu thủ dự bị
Tarık Çetin
Talha Sariarslan
Jhon Durán
Nurettin Korkmaz
Youssef En-Nesyri
Aaron Opoku
Rodrigo Becão
Burak Kapacak
Archie Brown
Eray Özbek
Sebastian Szymański
Indrit Tuci
Çağlar Söyüncü
Dorukhan Tokoz
Mert Müldür
Joao Mendes Saraiva
Bartug Elmaz
Bilal Bayazit
Oguz Aydin
Abdulsamet Burak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
18/10 - 2015
13/03 - 2016
07/11 - 2021
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
09/02 - 2022
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
02/04 - 2022
04/09 - 2022
04/03 - 2023
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
07/04 - 2023
07/04 - 2023
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/12 - 2023
12/05 - 2024
23/11 - 2024
20/04 - 2025
10/11 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahçe

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa League
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Kayserispor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
22/11 - 2025
10/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
29/09 - 2025
25/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray1310212032T T H B T
2FenerbahçeFenerbahçe139401831T T T T T
3TrabzonsporTrabzonspor138411128T T H H T
4SamsunsporSamsunspor13661724T H T T H
5GoztepeGoztepe13652923B B T T H
6Gaziantep FKGaziantep FK13643022T B H H T
7BeşiktaşBeşiktaş13634521T H B T H
8KocaelisporKocaelispor14536-318T B T H T
9AlanyasporAlanyaspor13364-115T B H H B
10KonyasporKonyaspor13436-215B T B B H
11RizesporRizespor13355-514H H T H B
12AntalyasporAntalyaspor13427-1014B B T B H
13İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir13346113H T T B B
14KasımpaşaKasımpaşa13346-513B H B B T
15GençlerbirliğiGençlerbirliği14329-711B B T B B
16EyupsporEyupspor13238-99T B B B H
17KayserisporKayserispor13166-189B H T B B
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk13229-118B H B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow