Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ionut Vina (Kiến tạo: Narek Grigoryan) 14 | |
Eduard Radaslavescu (VAR check) 21 | |
Alexandru Isfan 28 | |
Narek Grigoryan (Kiến tạo: Ionut Vina) 40 | |
Raul Palmes 43 | |
Balint Szabo (Thay: Janos Ferenczi) 46 | |
Alpar Gergely (Thay: Efraim Bodo) 59 | |
Soufiane Jebari (Thay: Francisco Anderson) 60 | |
(Pen) Alexandru Isfan 70 | |
Szabolcs Szalay (Thay: Janos Hegedus) 71 | |
Steve Furtado (Thay: Dan Sirbu) 71 | |
Szabolcs Szalay 71 | |
Jovan Markovic (Thay: Alexandru Isfan) 72 | |
Lucas Pellegrini (Thay: Ionut Larie) 86 | |
Andre Seruca (Thay: Ramalho) 86 | |
Razvan Marincean (Thay: Narek Grigoryan) 87 | |
Norbert Kajan (Thay: Raul Palmes) 88 | |
Balint Szabo 89 | |
Razvan Tanasa 89 |
Thống kê trận đấu FCV Farul Constanta vs Miercurea Ciuc


Diễn biến FCV Farul Constanta vs Miercurea Ciuc
Kiểm soát bóng: FCV Farul Constanta: 60%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 40%.
Jovan Markovic của FCV Farul Constanta chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Lorand Paszka thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Alpar Gergely sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Alexandru Buzbuchi đã kiểm soát được tình hình.
Lorand Paszka thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
FCV Farul Constanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lorand Paszka thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Eduard Pap giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Szilard Veres thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
FCV Farul Constanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nỗ lực tốt của Balint Szabo khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Trọng tài thổi phạt Ionut Vina của FCV Farul Constanta vì đã ngáng chân Balint Szabo.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
FCV Farul Constanta đang kiểm soát bóng.
Janos Hegedus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: FCV Farul Constanta: 58%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 42%.
FCV Farul Constanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
FCV Farul Constanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài không chấp nhận những lời phàn nàn từ Razvan Tanasa và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.
Balint Szabo phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.
Đội hình xuất phát FCV Farul Constanta vs Miercurea Ciuc
FCV Farul Constanta (4-3-3): Alexandru Buzbuchi (1), Dan Sirbu (22), Ionut Larie (17), Bogdan Tiru (15), Cristian Ganea (11), Ionut Vina (8), Ramalho (77), Eduard Radaslavescu (20), Narek Grigoryan (30), Alexandru Isfan (31), Răzvan Tănasă (7)
Miercurea Ciuc (4-2-3-1): Eduard Pap (94), Raul Palmes (3), Maks Juraj Celic (4), Janos Hegedus (24), Lorand Paszka (6), Bence Vegh (97), Szilard Veres (8), Francisco Anderson (11), Efraim Bodo (20), Janos Ferenczi (19), Marton Eppel (27)


| Thay người | |||
| 71’ | Dan Sirbu Steve Furtado | 46’ | Janos Ferenczi Balint Szabo |
| 72’ | Alexandru Isfan Jovan Markovic | 59’ | Efraim Bodo Alpar Gergely |
| 86’ | Ionut Larie Lucas Pellegrini | 60’ | Francisco Anderson Soufiane Jebari Jebari |
| 86’ | Ramalho Andre Seruca | 71’ | Marton Eppel Szabolcs Szalay |
| 87’ | Narek Grigoryan Razvan Marincean | 88’ | Raul Palmes Norbert Kajan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Boban Nikolov | Mate Simon | ||
Rafael Munteanu | Norbert Kajan | ||
Stefan Dutu | Attila Csuros | ||
Victor Dican | Szabolcs Szilagyi | ||
Jakub Vojtus | Erwin Szilard Bloj | ||
Gabriel Iancu | Peter Gal Andrezly | ||
Luca Banu | Ervin Bakos | ||
Lucas Pellegrini | Szabolcs Dusinszki | ||
Jovan Markovic | Balint Szabo | ||
Andre Seruca | Alpar Gergely | ||
Steve Furtado | Szabolcs Szalay | ||
Razvan Marincean | Soufiane Jebari Jebari | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FCV Farul Constanta
Thành tích gần đây Miercurea Ciuc
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 11 | 5 | 2 | 17 | 38 | T H T B T | |
| 2 | 18 | 9 | 7 | 2 | 12 | 34 | H T T H T | |
| 3 | 17 | 9 | 6 | 2 | 15 | 33 | T T H B H | |
| 4 | 17 | 9 | 5 | 3 | 10 | 32 | T H H B T | |
| 5 | 18 | 9 | 3 | 6 | 5 | 30 | H T B B T | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 4 | 26 | H T T T H | |
| 7 | 18 | 6 | 6 | 6 | 8 | 24 | B T H H B | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 2 | 23 | B T B T T | |
| 9 | 17 | 5 | 7 | 5 | -7 | 22 | B B T T B | |
| 10 | 17 | 5 | 6 | 6 | 1 | 21 | B T T H H | |
| 11 | 18 | 4 | 7 | 7 | -7 | 19 | B B T T B | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | -5 | 18 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 3 | 7 | 7 | -5 | 16 | T H H H H | |
| 14 | 18 | 3 | 7 | 8 | -18 | 16 | H B B T B | |
| 15 | 17 | 2 | 6 | 9 | -12 | 12 | B B B H H | |
| 16 | 17 | 1 | 5 | 11 | -20 | 8 | T H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch