Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả FCV Farul Constanta vs Miercurea Ciuc hôm nay 03-11-2025

Giải VĐQG Romania - Th 2, 03/11

Kết thúc

FCV Farul Constanta

FCV Farul Constanta

3 : 0

Miercurea Ciuc

Miercurea Ciuc

Hiệp một: 2-0
T2, 22:30 03/11/2025
Vòng 15 - VĐQG Romania
Stadionul Viitorul
 
Ionut Vina (Kiến tạo: Narek Grigoryan)
14
Eduard Radaslavescu (VAR check)
21
Alexandru Isfan
28
Narek Grigoryan (Kiến tạo: Ionut Vina)
40
Raul Palmes
43
Balint Szabo (Thay: Janos Ferenczi)
46
Alpar Gergely (Thay: Efraim Bodo)
59
Soufiane Jebari (Thay: Francisco Anderson)
60
(Pen) Alexandru Isfan
70
Szabolcs Szalay (Thay: Janos Hegedus)
71
Steve Furtado (Thay: Dan Sirbu)
71
Szabolcs Szalay
71
Jovan Markovic (Thay: Alexandru Isfan)
72
Lucas Pellegrini (Thay: Ionut Larie)
86
Andre Seruca (Thay: Ramalho)
86
Razvan Marincean (Thay: Narek Grigoryan)
87
Norbert Kajan (Thay: Raul Palmes)
88
Balint Szabo
89
Razvan Tanasa
89

Thống kê trận đấu FCV Farul Constanta vs Miercurea Ciuc

số liệu thống kê
FCV Farul Constanta
FCV Farul Constanta
Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
60 Kiểm soát bóng 40
11 Phạm lỗi 8
15 Ném biên 11
2 Việt vị 0
12 Chuyền dài 11
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
1 Cú sút bị chặn 1
7 Phản công 4
3 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCV Farul Constanta vs Miercurea Ciuc

Tất cả (318)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: FCV Farul Constanta: 60%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 40%.

90+4'

Jovan Markovic của FCV Farul Constanta chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+4'

Lorand Paszka thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90+4'

Alpar Gergely sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Alexandru Buzbuchi đã kiểm soát được tình hình.

90+4'

Lorand Paszka thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

FCV Farul Constanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Lorand Paszka thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Eduard Pap giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Szilard Veres thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

FCV Farul Constanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Nỗ lực tốt của Balint Szabo khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+1'

Trọng tài thổi phạt Ionut Vina của FCV Farul Constanta vì đã ngáng chân Balint Szabo.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

FCV Farul Constanta đang kiểm soát bóng.

90'

Janos Hegedus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Kiểm soát bóng: FCV Farul Constanta: 58%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 42%.

90'

FCV Farul Constanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

FCV Farul Constanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89' Trọng tài không chấp nhận những lời phàn nàn từ Razvan Tanasa và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận những lời phàn nàn từ Razvan Tanasa và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.

89' Balint Szabo phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.

Balint Szabo phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.

Đội hình xuất phát FCV Farul Constanta vs Miercurea Ciuc

FCV Farul Constanta (4-3-3): Alexandru Buzbuchi (1), Dan Sirbu (22), Ionut Larie (17), Bogdan Tiru (15), Cristian Ganea (11), Ionut Vina (8), Ramalho (77), Eduard Radaslavescu (20), Narek Grigoryan (30), Alexandru Isfan (31), Răzvan Tănasă (7)

Miercurea Ciuc (4-2-3-1): Eduard Pap (94), Raul Palmes (3), Maks Juraj Celic (4), Janos Hegedus (24), Lorand Paszka (6), Bence Vegh (97), Szilard Veres (8), Francisco Anderson (11), Efraim Bodo (20), Janos Ferenczi (19), Marton Eppel (27)

FCV Farul Constanta
FCV Farul Constanta
4-3-3
1
Alexandru Buzbuchi
22
Dan Sirbu
17
Ionut Larie
15
Bogdan Tiru
11
Cristian Ganea
8
Ionut Vina
77
Ramalho
20
Eduard Radaslavescu
30
Narek Grigoryan
31
Alexandru Isfan
7
Răzvan Tănasă
27
Marton Eppel
19
Janos Ferenczi
20
Efraim Bodo
11
Francisco Anderson
8
Szilard Veres
97
Bence Vegh
6
Lorand Paszka
24
Janos Hegedus
4
Maks Juraj Celic
3
Raul Palmes
94
Eduard Pap
Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
4-2-3-1
Thay người
71’
Dan Sirbu
Steve Furtado
46’
Janos Ferenczi
Balint Szabo
72’
Alexandru Isfan
Jovan Markovic
59’
Efraim Bodo
Alpar Gergely
86’
Ionut Larie
Lucas Pellegrini
60’
Francisco Anderson
Soufiane Jebari Jebari
86’
Ramalho
Andre Seruca
71’
Marton Eppel
Szabolcs Szalay
87’
Narek Grigoryan
Razvan Marincean
88’
Raul Palmes
Norbert Kajan
Cầu thủ dự bị
Boban Nikolov
Mate Simon
Rafael Munteanu
Norbert Kajan
Stefan Dutu
Attila Csuros
Victor Dican
Szabolcs Szilagyi
Jakub Vojtus
Erwin Szilard Bloj
Gabriel Iancu
Peter Gal Andrezly
Luca Banu
Ervin Bakos
Lucas Pellegrini
Szabolcs Dusinszki
Jovan Markovic
Balint Szabo
Andre Seruca
Alpar Gergely
Steve Furtado
Szabolcs Szalay
Razvan Marincean
Soufiane Jebari Jebari

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania

Thành tích gần đây FCV Farul Constanta

VĐQG Romania
23/11 - 2025
08/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
31/10 - 2025
VĐQG Romania
26/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Miercurea Ciuc

VĐQG Romania
29/11 - 2025
08/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
28/10 - 2025
VĐQG Romania
24/10 - 2025
20/10 - 2025
17/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231811521738T H T B T
2Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti189721234H T T H T
3BotosaniBotosani179621533T T H B H
4CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova179531032T H H B T
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges18936530H T B B T
6FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta17755426H T T T H
7Otelul GalatiOtelul Galati18666824B T H H B
8Universitatea ClujUniversitatea Cluj17656223B T B T T
9UTA AradUTA Arad17575-722B B T T B
10FCSBFCSB17566121B T T H H
11CFR ClujCFR Cluj18477-719B B T T B
12FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia17539-518B B B B B
13Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti17377-516T H H H H
14Miercurea CiucMiercurea Ciuc18378-1816H B B T B
15HermannstadtHermannstadt17269-1212B B B H H
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti171511-208T H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow