Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alibek Aliev (Kiến tạo: Andrei Cordea) 16 | |
Daniel Pancu 24 | |
Karlo Muhar (Kiến tạo: Andrei Cordea) 27 | |
Razvan Tanasa (Thay: Denis Alibec) 41 | |
David Maftei (Thay: Dan Sirbu) 46 | |
Alexandru Goncear (Thay: Lucas Pellegrini) 46 | |
Iustin Doicaru (Thay: Narek Grigoryan) 62 | |
Alexandru Isfan 65 | |
Aly Abeid (Thay: Andrei Cordea) 66 | |
Alin Razvan Fica (Thay: Adrian Paun) 66 | |
Lorenzo Biliboc (Thay: Viktor Kun) 66 | |
Eduard Radaslavescu (Thay: Victor Dican) 70 | |
Luka Zahovic (Thay: Alibek Aliev) 70 | |
Marian Huja (Thay: Meriton Korenica) 89 |
Thống kê trận đấu FCV Farul Constanta vs CFR Cluj


Diễn biến FCV Farul Constanta vs CFR Cluj
Kiểm soát bóng: FCV Farul Constanta: 64%, CFR Cluj: 36%.
Phát bóng lên cho CFR Cluj.
Razvan Tanasa không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Phát bóng lên cho CFR Cluj.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi quyết định và hủy bỏ quả phạt đền cho FCV Farul Constanta!
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho FCV Farul Constanta.
Tidiane Keita giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Sheriff Sinyan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: FCV Farul Constanta: 64%, CFR Cluj: 36%.
FCV Farul Constanta thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ramalho giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sheriff Sinyan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Meriton Korenica của CFR Cluj bị thổi phạt việt vị.
Meriton Korenica rời sân và được thay thế bởi Marian Huja trong một sự thay đổi chiến thuật.
CFR Cluj bắt đầu một pha phản công.
Tidiane Keita giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sheriff Sinyan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gustavo Marins giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát FCV Farul Constanta vs CFR Cluj
FCV Farul Constanta (4-4-2): Rafael Munteanu (12), Dan Sirbu (22), Ionut Larie (17), Gustavo Marins (4), Lucas Pellegrini (21), Ramalho (77), Victor Dican (6), Narek Grigoryan (30), Cristian Ganea (11), Denis Alibec (7), Alexandru Isfan (31)
CFR Cluj (4-3-3): Mihai Popa (71), Kun (86), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Camora (45), Karlo Muhar (73), Tidiane Keita (23), Alexandru Paun (11), Andrei Cordea (24), Alibek Aliev Aliyevich (9), Meriton Korenica (17)


| Thay người | |||
| 41’ | Denis Alibec Răzvan Tănasă | 66’ | Viktor Kun Lorenzo Biliboc |
| 46’ | Lucas Pellegrini Alexandru Goncear | 66’ | Andrei Cordea Aly Abeid |
| 46’ | Dan Sirbu David Maftei | 66’ | Adrian Paun Alin Razvan Fica |
| 62’ | Narek Grigoryan Iustin Doicaru | 70’ | Alibek Aliev Luka Zahovic |
| 70’ | Victor Dican Eduard Radaslavescu | 89’ | Meriton Korenica Marian Huja |
| Cầu thủ dự bị | |||
Răzvan Tănasă | Lorenzo Biliboc | ||
Bogdan Tiru | Octavian Valceanu | ||
Alexandru Buzbuchi | Rares Gal | ||
Rares Fotin | Aly Abeid | ||
Stefan Dutu | Christopher Braun | ||
Jakub Vojtus | Marian Huja | ||
Luca Banu | Ovidiu Perianu | ||
Iustin Doicaru | Alin Razvan Fica | ||
Eduard Radaslavescu | Ciprian Deac | ||
Alexandru Goncear | Luka Zahovic | ||
Cristian Sima | Islam Slimani | ||
David Maftei | Zvan Gligor | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FCV Farul Constanta
Thành tích gần đây CFR Cluj
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 8 | 4 | 26 | 59 | T H T T T | |
| 2 | 29 | 16 | 7 | 6 | 17 | 55 | T H B T T | |
| 3 | 29 | 14 | 10 | 5 | 16 | 52 | T H T B B | |
| 4 | 29 | 15 | 6 | 8 | 19 | 51 | T B T T T | |
| 5 | 29 | 14 | 8 | 7 | 7 | 50 | T T T T T | |
| 6 | 29 | 15 | 4 | 10 | 9 | 49 | B T B T T | |
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 10 | 46 | T T B T T | |
| 8 | 29 | 11 | 9 | 9 | 9 | 42 | B T B B B | |
| 9 | 29 | 11 | 9 | 9 | -5 | 42 | B B T H B | |
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 9 | 41 | B B T H B | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | 3 | 37 | B B T B B | |
| 12 | 29 | 6 | 11 | 12 | -8 | 29 | T H T B H | |
| 13 | 29 | 7 | 8 | 14 | -29 | 29 | T T B T H | |
| 14 | 29 | 7 | 3 | 19 | -19 | 24 | B T B B B | |
| 15 | 29 | 4 | 8 | 17 | -23 | 20 | B B B B T | |
| 16 | 29 | 2 | 5 | 22 | -41 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch