Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Roman Kvet (Kiến tạo: Bruny Nsimba) 32 | |
Anthony Valencia (Thay: Kiki Kouyate) 46 | |
Daam Foulon (Thay: Christopher Scott) 46 | |
Roman Kvet 56 | |
Andreas Verstraeten (Thay: Dennis Praet) 59 | |
Gerard Vandeplas (Thay: Marwan Al-Sahafi) 59 | |
Nail Moutha-Sebtaoui (Thay: Fabio Ferraro) 75 | |
Isaac Babadi (Thay: Thibo Somers) 83 | |
Mohamed Berte (Thay: David Toshevski) 83 | |
Nathan Rodes (Thay: Noah Mbamba) 90 | |
Alireza Jahanbakhsh (Thay: Bruny Nsimba) 90 | |
Nail Moutha-Sebtaoui 90+7' |
Thống kê trận đấu FCV Dender EH vs Royal Antwerp


Diễn biến FCV Dender EH vs Royal Antwerp
Thẻ vàng cho Nail Moutha-Sebtaoui.
Bruny Nsimba rời sân và được thay thế bởi Alireza Jahanbakhsh.
Noah Mbamba rời sân và được thay thế bởi Nathan Rodes.
David Toshevski rời sân và được thay thế bởi Mohamed Berte.
Thibo Somers rời sân và được thay thế bởi Isaac Babadi.
Fabio Ferraro rời sân và được thay thế bởi Nail Moutha-Sebtaoui.
Marwan Al-Sahafi rời sân và được thay thế bởi Gerard Vandeplas.
Dennis Praet rời sân và được thay thế bởi Andreas Verstraeten.
Thẻ vàng cho Roman Kvet.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Christopher Scott rời sân và được thay thế bởi Daam Foulon.
Kiki Kouyate rời sân và được thay thế bởi Anthony Valencia.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Bruny Nsimba đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Roman Kvet đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FCV Dender EH vs Royal Antwerp
FCV Dender EH (3-4-1-2): Gauthier Gallon (93), Kobe Cools (21), Luc Marijnissen (5), Bryan Goncalves (7), Marsoni Sambu (70), Malcolm Viltard (24), Noah Mbamba (17), Fabio Ferraro (88), Roman Kvet (16), David Tosevski (9), Bruny Nsimba (77)
Royal Antwerp (3-4-3): Taishi Nozawa (41), Zeno Van Den Bosch (33), Kiki (25), Yuto Tsunashima (4), Thibo Somers (24), Dennis Praet (8), Xander Dierckx (78), Christopher Scott (30), Gyrano Kerk (7), Vincent Janssen (18), Marwan Al-Sahafi (9)


| Thay người | |||
| 75’ | Fabio Ferraro Nail Moutha-Sebtaoui | 46’ | Kiki Kouyate Anthony Valencia |
| 83’ | David Toshevski Mohamed Berte | 46’ | Christopher Scott Daam Foulon |
| 90’ | Bruny Nsimba Alireza Jahanbakhsh | 59’ | Dennis Praet Andreas Verstraeten |
| 90’ | Noah Mbamba Nathan Rodes | 59’ | Marwan Al-Sahafi Gerard Vandeplas |
| 83’ | Thibo Somers Isaac Babadi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Desmond Acquah | Yannick Thoelen | ||
Mohamed Berte | Mauricio Benitez | ||
Amine Daali | Isaac Babadi | ||
Louis Fortin | Anthony Valencia | ||
Alireza Jahanbakhsh | Semm Renders | ||
Jordan Attah Kadiri | Mukhammadal Urinboev | ||
Krzysztof Koton | Andreas Verstraeten | ||
Nail Moutha-Sebtaoui | Gerard Vandeplas | ||
Nathan Rodes | Daam Foulon | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FCV Dender EH
Thành tích gần đây Royal Antwerp
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 25 | 45 | H H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 3 | 5 | 8 | 42 | T T B T T | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 13 | 41 | B T T T B | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | B T H B B | |
| 5 | 21 | 8 | 7 | 6 | 2 | 31 | T T B H B | |
| 6 | 21 | 8 | 5 | 8 | 1 | 29 | H B B T T | |
| 7 | 21 | 8 | 3 | 10 | -7 | 27 | T T B T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 2 | 27 | T T H T B | |
| 9 | 21 | 7 | 6 | 8 | -1 | 27 | H B H H T | |
| 10 | 21 | 6 | 8 | 7 | -2 | 26 | H H B B T | |
| 11 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | B H H B B | |
| 12 | 21 | 6 | 6 | 9 | -4 | 24 | T H T B B | |
| 13 | 21 | 5 | 8 | 8 | -5 | 23 | B H B H T | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -11 | 20 | B H T B H | |
| 15 | 21 | 4 | 8 | 9 | -3 | 20 | B B T H T | |
| 16 | 21 | 3 | 7 | 11 | -17 | 16 | T B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch