Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Fabio Ferraro 18 | |
![]() Birger Verstraete (Thay: Wouter George) 46 | |
![]() Thibault Vlietinck (Thay: Oscar Regano) 46 | |
![]() Thibault Vlietinck (Thay: Oscar Gil) 46 | |
![]() Birger Verstraete 58 | |
![]() Jordan Attah Kadiri (Thay: Ragnar Oratmangoen) 59 | |
![]() Dion Sahi (Thay: Bruny Nsimba) 59 | |
![]() Youssef Maziz (Thay: Casper Terho) 69 | |
![]() Ewoud Pletinckx (Kiến tạo: Siebe Schrijvers) 71 | |
![]() Krzysztof Koton (Thay: Dion Sahi) 73 | |
![]() Malcolm Viltard (Thay: Nathan Rodes) 77 | |
![]() David Hrncar (Thay: Benjamin Fredrick) 77 | |
![]() Thibault Vlietinck 78 | |
![]() Noah Mbamba 80 | |
![]() Nachon Nsingi (Thay: Abdoul Karim Traore) 83 | |
![]() Mathieu Maertens (Thay: Jovan Mijatovic) 89 | |
![]() Mathieu Maertens 90 | |
![]() Nachon Nsingi 90+3' | |
![]() Luc Marijnissen 90+5' |
Thống kê trận đấu FCV Dender EH vs Oud-Heverlee Leuven


Diễn biến FCV Dender EH vs Oud-Heverlee Leuven

Thẻ vàng cho Luc Marijnissen.

Thẻ vàng cho Nachon Nsingi.

Thẻ vàng cho Mathieu Maertens.
Jovan Mijatovic rời sân và được thay thế bởi Mathieu Maertens.
Abdoul Karim Traore rời sân và được thay thế bởi Nachon Nsingi.

Thẻ vàng cho Noah Mbamba.

Thẻ vàng cho Thibault Vlietinck.
Benjamin Fredrick rời sân và được thay thế bởi David Hrncar.
Nathan Rodes rời sân và được thay thế bởi Malcolm Viltard.
Dion Sahi rời sân và được thay thế bởi Krzysztof Koton.
Birger Verstraete đã kiến tạo cho bàn thắng.
Siebe Schrijvers đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Ewoud Pletinckx đã ghi bàn!

V À A A A O O O OH Leuven ghi bàn.
Casper Terho rời sân và được thay thế bởi Youssef Maziz.
Bruny Nsimba rời sân và được thay thế bởi Dion Sahi.
Ragnar Oratmangoen rời sân và được thay thế bởi Jordan Attah Kadiri.

Thẻ vàng cho Birger Verstraete.
Wouter George rời sân và được thay thế bởi Birger Verstraete.
Oscar Gil rời sân và được thay thế bởi Thibault Vlietinck.
Đội hình xuất phát FCV Dender EH vs Oud-Heverlee Leuven
FCV Dender EH (5-3-2): Michael Verrips (34), Bryan Goncalves (7), Luc Marijnissen (5), Luc De Fougerolles (44), Benjamin Fredrick (22), Fabio Ferraro (88), Roman Kvet (16), Nathan Rodes (18), Noah Mbamba (17), Bruny Nsimba (77), Ragnar Oratmangoen (11)
Oud-Heverlee Leuven (5-3-2): Tobe Leysen (1), Oscar Regano (27), Ewoud Pletinckx (28), Noe Dussenne (3), Takuma Ominami (5), Takahiro Akimoto (30), Terho (11), Wouter George (6), Siebe Schrijvers (8), Jovan Mijatovic (22), Abdoul Karim Traore (9)


Thay người | |||
59’ | Krzysztof Koton Moïse Sahi Dion | 46’ | Wouter George Birger Verstraete |
59’ | Ragnar Oratmangoen Jordan Attah Kadiri | 46’ | Oscar Gil Thibault Vlietinck |
73’ | Dion Sahi Krzysztof Koton | 69’ | Casper Terho Youssef Maziz |
77’ | Benjamin Fredrick David Hrncar | 83’ | Abdoul Karim Traore Nachon Nsingi |
77’ | Nathan Rodes Malcolm Viltard | 89’ | Jovan Mijatovic Mathieu Maertens |
Cầu thủ dự bị | |||
Keres Masangu | Birger Verstraete | ||
Moïse Sahi Dion | Thibaud Verlinden | ||
Krzysztof Koton | Youssef Maziz | ||
Jordan Attah Kadiri | Maxence Prévot | ||
David Hrncar | Nachon Nsingi | ||
Kobe Cools | William Balikwisha | ||
Malcolm Viltard | Mathieu Maertens | ||
Guillaume Dietsch | Roggerio Nyakossi | ||
Nail Moutha-Sebtaoui | Thibault Vlietinck |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FCV Dender EH
Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 7 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | ![]() | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
7 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H B B T T |
8 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B |
13 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B |
15 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H |
16 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại