Chủ Nhật, 30/11/2025
Fabio Ferraro
18
Birger Verstraete (Thay: Wouter George)
46
Thibault Vlietinck (Thay: Oscar Regano)
46
Thibault Vlietinck (Thay: Oscar Gil)
46
Birger Verstraete
58
Jordan Attah Kadiri (Thay: Ragnar Oratmangoen)
59
Dion Sahi (Thay: Bruny Nsimba)
59
Youssef Maziz (Thay: Casper Terho)
69
Ewoud Pletinckx (Kiến tạo: Siebe Schrijvers)
71
Krzysztof Koton (Thay: Dion Sahi)
73
Malcolm Viltard (Thay: Nathan Rodes)
77
David Hrncar (Thay: Benjamin Fredrick)
77
Thibault Vlietinck
78
Noah Mbamba
80
Nachon Nsingi (Thay: Abdoul Karim Traore)
83
Mathieu Maertens (Thay: Jovan Mijatovic)
89
Mathieu Maertens
90
Nachon Nsingi
90+3'
Luc Marijnissen
90+5'

Thống kê trận đấu FCV Dender EH vs Oud-Heverlee Leuven

số liệu thống kê
FCV Dender EH
FCV Dender EH
Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
60 Kiểm soát bóng 40
8 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
5 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCV Dender EH vs Oud-Heverlee Leuven

Tất cả (43)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Luc Marijnissen.

Thẻ vàng cho Luc Marijnissen.

90+3' Thẻ vàng cho Nachon Nsingi.

Thẻ vàng cho Nachon Nsingi.

90' Thẻ vàng cho Mathieu Maertens.

Thẻ vàng cho Mathieu Maertens.

89'

Jovan Mijatovic rời sân và được thay thế bởi Mathieu Maertens.

83'

Abdoul Karim Traore rời sân và được thay thế bởi Nachon Nsingi.

80' Thẻ vàng cho Noah Mbamba.

Thẻ vàng cho Noah Mbamba.

78' Thẻ vàng cho Thibault Vlietinck.

Thẻ vàng cho Thibault Vlietinck.

77'

Benjamin Fredrick rời sân và được thay thế bởi David Hrncar.

77'

Nathan Rodes rời sân và được thay thế bởi Malcolm Viltard.

73'

Dion Sahi rời sân và được thay thế bởi Krzysztof Koton.

71'

Birger Verstraete đã kiến tạo cho bàn thắng.

71'

Siebe Schrijvers đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Ewoud Pletinckx đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ewoud Pletinckx đã ghi bàn!

71' V À A A A O O O OH Leuven ghi bàn.

V À A A A O O O OH Leuven ghi bàn.

69'

Casper Terho rời sân và được thay thế bởi Youssef Maziz.

59'

Bruny Nsimba rời sân và được thay thế bởi Dion Sahi.

59'

Ragnar Oratmangoen rời sân và được thay thế bởi Jordan Attah Kadiri.

58' Thẻ vàng cho Birger Verstraete.

Thẻ vàng cho Birger Verstraete.

46'

Wouter George rời sân và được thay thế bởi Birger Verstraete.

46'

Oscar Gil rời sân và được thay thế bởi Thibault Vlietinck.

Đội hình xuất phát FCV Dender EH vs Oud-Heverlee Leuven

FCV Dender EH (5-3-2): Michael Verrips (34), Bryan Goncalves (7), Luc Marijnissen (5), Luc De Fougerolles (44), Benjamin Fredrick (22), Fabio Ferraro (88), Roman Kvet (16), Nathan Rodes (18), Noah Mbamba (17), Bruny Nsimba (77), Ragnar Oratmangoen (11)

Oud-Heverlee Leuven (5-3-2): Tobe Leysen (1), Oscar Regano (27), Ewoud Pletinckx (28), Noe Dussenne (3), Takuma Ominami (5), Takahiro Akimoto (30), Terho (11), Wouter George (6), Siebe Schrijvers (8), Jovan Mijatovic (22), Abdoul Karim Traore (9)

FCV Dender EH
FCV Dender EH
5-3-2
34
Michael Verrips
7
Bryan Goncalves
5
Luc Marijnissen
44
Luc De Fougerolles
22
Benjamin Fredrick
88
Fabio Ferraro
16
Roman Kvet
18
Nathan Rodes
17
Noah Mbamba
77
Bruny Nsimba
11
Ragnar Oratmangoen
9
Abdoul Karim Traore
22
Jovan Mijatovic
8
Siebe Schrijvers
6
Wouter George
11
Terho
30
Takahiro Akimoto
5
Takuma Ominami
3
Noe Dussenne
28
Ewoud Pletinckx
27
Oscar Regano
1
Tobe Leysen
Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
5-3-2
Thay người
59’
Krzysztof Koton
Moïse Sahi Dion
46’
Wouter George
Birger Verstraete
59’
Ragnar Oratmangoen
Jordan Attah Kadiri
46’
Oscar Gil
Thibault Vlietinck
73’
Dion Sahi
Krzysztof Koton
69’
Casper Terho
Youssef Maziz
77’
Benjamin Fredrick
David Hrncar
83’
Abdoul Karim Traore
Nachon Nsingi
77’
Nathan Rodes
Malcolm Viltard
89’
Jovan Mijatovic
Mathieu Maertens
Cầu thủ dự bị
Keres Masangu
Birger Verstraete
Moïse Sahi Dion
Thibaud Verlinden
Krzysztof Koton
Youssef Maziz
Jordan Attah Kadiri
Maxence Prévot
David Hrncar
Nachon Nsingi
Kobe Cools
William Balikwisha
Malcolm Viltard
Mathieu Maertens
Guillaume Dietsch
Roggerio Nyakossi
Nail Moutha-Sebtaoui
Thibault Vlietinck

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
10/11 - 2024
15/02 - 2025
25/08 - 2025

Thành tích gần đây FCV Dender EH

VĐQG Bỉ
29/11 - 2025
23/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven

VĐQG Bỉ
24/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
31/10 - 2025
VĐQG Bỉ
25/10 - 2025
18/10 - 2025
06/10 - 2025
27/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise1511312336T T T H T
2Club BruggeClub Brugge151023932T T T B T
3AnderlechtAnderlecht15843928H B T T T
4St.TruidenSt.Truiden15834427H B T T T
5KV MechelenKV Mechelen16664224H B H T B
6GentGent15645122B T B H H
7Standard LiegeStandard Liege16637-521B T B H B
8Zulte WaregemZulte Waregem16565021H B H H H
9GenkGenk15555020H H T H B
10Sporting CharleroiSporting Charleroi16547-319T B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere16466-418H T B B H
12WesterloWesterlo16457-517H B B H H
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven15438-815B H T T B
14Royal AntwerpRoyal Antwerp15357-414B B B T B
15Cercle BruggeCercle Brugge16277-513H B B B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH16169-149H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow