Thứ Bảy, 29/11/2025
Jens Odgaard (Kiến tạo: Thijs Dallinga)
9
Thijs Dallinga
12
Torbjoern Lysaker Heggem
16
Jonathan Rowe
26
David Miculescu
28
Jens Odgaard
40
Nicolo Cambiaghi (Thay: Jon Rowe)
46
Daniel Birligea (Thay: Juri Cisotti)
46
Martin Vitik (Thay: Torbjorn Lysaker Heggem)
46
Florin Tanase (Thay: Adrian Sut)
46
Martin Vitik (Thay: Torbjoern Lysaker Heggem)
46
Nicolo Cambiaghi (Thay: Jonathan Rowe)
46
Daniel Birligea
54
Octavian Popescu (Thay: Mamadou Thiam)
64
Emil Holm (Thay: Nadir Zortea)
67
Nicolo Cambiaghi
68
Daniel Birligea
76
Lukasz Skorupski
76
Lewis Ferguson (Thay: Nikola Moro)
77
Federico Bernardeschi (Thay: Riccardo Orsolini)
85
Alexandru Pantea
87
Dennis Politic (Thay: Darius Olaru)
87
Octavian Popescu
87
Risto Radunovic
90+1'

Thống kê trận đấu FCSB vs Bologna

số liệu thống kê
FCSB
FCSB
Bologna
Bologna
46 Kiểm soát bóng 54
18 Phạm lỗi 20
20 Ném biên 17
1 Việt vị 1
2 Chuyền dài 9
4 Phạt góc 10
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 5
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCSB vs Bologna

Tất cả (28)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Risto Radunovic.

Thẻ vàng cho Risto Radunovic.

87' Thẻ vàng cho Octavian Popescu.

Thẻ vàng cho Octavian Popescu.

87' Thẻ vàng cho Alexandru Pantea.

Thẻ vàng cho Alexandru Pantea.

87'

Darius Olaru rời sân và được thay thế bởi Dennis Politic.

85'

Riccardo Orsolini rời sân và được thay thế bởi Federico Bernardeschi.

77'

Nikola Moro rời sân và được thay thế bởi Lewis Ferguson.

76' Thẻ vàng cho Lukasz Skorupski.

Thẻ vàng cho Lukasz Skorupski.

76' Thẻ vàng cho Daniel Birligea.

Thẻ vàng cho Daniel Birligea.

68' Thẻ vàng cho Nicolo Cambiaghi.

Thẻ vàng cho Nicolo Cambiaghi.

67'

Nadir Zortea rời sân và được thay thế bởi Emil Holm.

64'

Mamadou Thiam rời sân và được thay thế bởi Octavian Popescu.

54' V À A A O O O - Daniel Birligea đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Birligea đã ghi bàn!

46'

Jonathan Rowe rời sân và được thay thế bởi Nicolo Cambiaghi.

46'

Torbjoern Lysaker Heggem rời sân và được thay thế bởi Martin Vitik.

46'

Adrian Sut rời sân và được thay thế bởi Florin Tanase.

46'

Juri Cisotti rời sân và được thay thế bởi Daniel Birligea.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho Jens Odgaard.

Thẻ vàng cho Jens Odgaard.

28' Thẻ vàng cho David Miculescu.

Thẻ vàng cho David Miculescu.

Đội hình xuất phát FCSB vs Bologna

FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Alexandru Pantea (28), Siyabonga Ngezana (30), Mihai Lixandru (16), Risto Radunović (33), Baba Alhassan (42), Adrian Șut (8), David Miculescu (11), Darius Olaru (27), Juri Cisotti (31), Mamadou Thiam (93)

Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), Nadir Zortea (20), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Jhon Lucumí (26), Charalampos Lykogiannis (22), Remo Freuler (8), Nikola Moro (6), Riccardo Orsolini (7), Jens Odgaard (21), Jonathan Rowe (11), Thijs Dallinga (24)

FCSB
FCSB
4-2-3-1
32
Ştefan Târnovanu
28
Alexandru Pantea
30
Siyabonga Ngezana
16
Mihai Lixandru
33
Risto Radunović
42
Baba Alhassan
8
Adrian Șut
11
David Miculescu
27
Darius Olaru
31
Juri Cisotti
93
Mamadou Thiam
24
Thijs Dallinga
11
Jonathan Rowe
21
Jens Odgaard
7
Riccardo Orsolini
6
Nikola Moro
8
Remo Freuler
22
Charalampos Lykogiannis
26
Jhon Lucumí
14
Torbjorn Lysaker Heggem
20
Nadir Zortea
1
Łukasz Skorupski
Bologna
Bologna
4-2-3-1
Thay người
46’
Adrian Sut
Florin Tănase
46’
Jonathan Rowe
Nicolo Cambiaghi
46’
Juri Cisotti
Daniel Bîrligea
46’
Torbjoern Lysaker Heggem
Martin Vitík
64’
Mamadou Thiam
Octavian Popescu
67’
Nadir Zortea
Emil Holm
87’
Darius Olaru
Dennis Politic
77’
Nikola Moro
Lewis Ferguson
85’
Riccardo Orsolini
Federico Bernardeschi
Cầu thủ dự bị
Denis Alibec
Federico Ravaglia
Florin Tănase
Massimo Pessina
Mihai Udrea
Nicolò Casale
Lukas Zima
Tommaso Pobega
Daniel Graovac
Giovanni Fabbian
David Kiki
Federico Bernardeschi
Daniel Bîrligea
Nicolo Cambiaghi
Dennis Politic
Santiago Castro
Octavian Popescu
Lewis Ferguson
Juan Miranda
Emil Holm
Martin Vitík
Tình hình lực lượng

Joyskim Dawa

Chấn thương dây chằng chéo

Ciro Immobile

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây FCSB

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Romania
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
30/10 - 2025
VĐQG Romania
27/10 - 2025
H1: 2-0
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-2
VĐQG Romania
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Bologna

Europa League
28/11 - 2025
Serie A
22/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-0
Serie A
03/11 - 2025
H1: 1-1
30/10 - 2025
H1: 0-0
27/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-2
Serie A
19/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 3-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow