Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- David Miculescu
28 - Daniel Birligea (Thay: Juri Cisotti)
46 - Florin Tanase (Thay: Adrian Sut)
46 - Daniel Birligea
54 - Octavian Popescu (Thay: Mamadou Thiam)
64 - Daniel Birligea
76 - Alexandru Pantea
87 - Dennis Politic (Thay: Darius Olaru)
87 - Octavian Popescu
87 - Risto Radunovic
90+1'
- Jens Odgaard (Kiến tạo: Thijs Dallinga)
9 - Thijs Dallinga
12 - Torbjoern Lysaker Heggem
16 - Jonathan Rowe
26 - Jens Odgaard
40 - Nicolo Cambiaghi (Thay: Jon Rowe)
46 - Martin Vitik (Thay: Torbjorn Lysaker Heggem)
46 - Martin Vitik (Thay: Torbjoern Lysaker Heggem)
46 - Nicolo Cambiaghi (Thay: Jonathan Rowe)
46 - Emil Holm (Thay: Nadir Zortea)
67 - Nicolo Cambiaghi
68 - Lukasz Skorupski
76 - Lewis Ferguson (Thay: Nikola Moro)
77 - Federico Bernardeschi (Thay: Riccardo Orsolini)
85
Thống kê trận đấu FCSB vs Bologna
Diễn biến FCSB vs Bologna
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Risto Radunovic.
Thẻ vàng cho Octavian Popescu.
Thẻ vàng cho Alexandru Pantea.
Darius Olaru rời sân và được thay thế bởi Dennis Politic.
Riccardo Orsolini rời sân và được thay thế bởi Federico Bernardeschi.
Nikola Moro rời sân và được thay thế bởi Lewis Ferguson.
Thẻ vàng cho Lukasz Skorupski.
Thẻ vàng cho Daniel Birligea.
Thẻ vàng cho Nicolo Cambiaghi.
Nadir Zortea rời sân và được thay thế bởi Emil Holm.
Mamadou Thiam rời sân và được thay thế bởi Octavian Popescu.
V À A A O O O - Daniel Birligea đã ghi bàn!
Jonathan Rowe rời sân và được thay thế bởi Nicolo Cambiaghi.
Torbjoern Lysaker Heggem rời sân và được thay thế bởi Martin Vitik.
Adrian Sut rời sân và được thay thế bởi Florin Tanase.
Juri Cisotti rời sân và được thay thế bởi Daniel Birligea.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jens Odgaard.
Thẻ vàng cho David Miculescu.
Thẻ vàng cho Jonathan Rowe.
Thẻ vàng cho Torbjoern Lysaker Heggem.
V À A A O O O - Thijs Dallinga đã ghi bàn!
Thijs Dallinga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jens Odgaard đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Arena Nationala, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát FCSB vs Bologna
FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Alexandru Pantea (28), Siyabonga Ngezana (30), Mihai Lixandru (16), Risto Radunović (33), Baba Alhassan (42), Adrian Șut (8), David Miculescu (11), Darius Olaru (27), Juri Cisotti (31), Mamadou Thiam (93)
Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), Nadir Zortea (20), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Jhon Lucumí (26), Charalampos Lykogiannis (22), Remo Freuler (8), Nikola Moro (6), Riccardo Orsolini (7), Jens Odgaard (21), Jonathan Rowe (11), Thijs Dallinga (24)
| Thay người | |||
| 46’ | Adrian Sut Florin Tănase | 46’ | Jonathan Rowe Nicolo Cambiaghi |
| 46’ | Juri Cisotti Daniel Bîrligea | 46’ | Torbjoern Lysaker Heggem Martin Vitík |
| 64’ | Mamadou Thiam Octavian Popescu | 67’ | Nadir Zortea Emil Holm |
| 87’ | Darius Olaru Dennis Politic | 77’ | Nikola Moro Lewis Ferguson |
| 85’ | Riccardo Orsolini Federico Bernardeschi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Denis Alibec | Federico Ravaglia | ||
Florin Tănase | Massimo Pessina | ||
Mihai Udrea | Nicolò Casale | ||
Lukas Zima | Tommaso Pobega | ||
Daniel Graovac | Giovanni Fabbian | ||
David Kiki | Federico Bernardeschi | ||
Daniel Bîrligea | Nicolo Cambiaghi | ||
Dennis Politic | Santiago Castro | ||
Octavian Popescu | Lewis Ferguson | ||
Juan Miranda | |||
Emil Holm | |||
Martin Vitík | |||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Joyskim Dawa Chấn thương dây chằng chéo | Ciro Immobile Chấn thương đùi | ||
Nhận định FCSB vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FCSB
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 3 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 5 | 12 | |
| 4 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | |
| 5 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | |
| 6 | 5 | 3 | 2 | 0 | 4 | 11 | ||
| 7 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | |
| 8 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | |
| 9 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | |
| 10 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | |
| 11 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | |
| 12 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | |
| 13 | | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | |
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 15 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | |
| 16 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | |
| 17 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | |
| 18 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | |
| 19 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 20 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | |
| 21 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | |
| 22 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 23 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | |
| 24 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | ||
| 26 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 27 | | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | |
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 29 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | |
| 30 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | |
| 31 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 32 | | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | |
| 33 | | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | |
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -13 | 1 | ||
| 36 | | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại