Thứ Bảy, 29/11/2025
Til Mavretic
26
Luis Jakobi (Thay: Ronaldo Camara)
46
Juan Bedouret
59
Ernest Agyiri (Thay: Joao Pedro)
65
Artur Abreu (Thay: Juan Bedouret)
72
Ludovic Rauch (Thay: Rafa Pinto)
72
Tanel Tammik (Thay: Mihkel Ainsalu)
74
Robert Kirss (Thay: Mark Oliver Roosnupp)
74
Adham El Idrissi (Thay: Geoffrey Franzoni)
81
Andreas Buch (Thay: Boris Mfoumou)
81
Bubacarr Tambedou (Thay: Richie Musaba)
84
Andreas Buch
89
Bubacarr Tambedou
92
Kaua Davi (Thay: Edgar Tur)
98
Andreas Buch
105+1'
(Pen) Samir Hadji
119
Joao Ricciulli (Thay: Theo Brusco)
120

Thống kê trận đấu FCI Levadia vs FC Differdange 03

số liệu thống kê
FCI Levadia
FCI Levadia
FC Differdange 03
FC Differdange 03
67 Kiểm soát bóng 33
15 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
5 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 9
6 Thẻ vàng 3
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 9
2 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá -1
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCI Levadia vs FC Differdange 03

Tất cả (33)
120+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

120+5' Thẻ vàng cho Felipe.

Thẻ vàng cho Felipe.

120+2'

Theo Brusco rời sân và được thay thế bởi Joao Ricciulli.

120+1' THẺ ĐỎ! - Curro Torres nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Curro Torres nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

119'

V À A A O O O - Samir Hadji ghi bàn trong loạt sút luân lưu.

114' Thẻ vàng cho Carlos Torres.

Thẻ vàng cho Carlos Torres.

112' Thẻ vàng cho Adham El Idrissi.

Thẻ vàng cho Adham El Idrissi.

109' Thẻ vàng cho Curro Torres.

Thẻ vàng cho Curro Torres.

107' THẺ ĐỎ! - Victory Iboro nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Victory Iboro nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

106'

Hiệp phụ thứ hai bắt đầu.

105+4'

Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.

105+1'

Dylan Lempereur đã kiến tạo cho bàn thắng.

105+1' V À A A O O O - Andreas Buch đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andreas Buch đã ghi bàn!

103' Thẻ vàng cho Victory Iboro.

Thẻ vàng cho Victory Iboro.

98'

Edgar Tur rời sân và được thay thế bởi Kaua Davi.

92' V À A A O O O - Bubacarr Tambedou ghi bàn!

V À A A O O O - Bubacarr Tambedou ghi bàn!

91'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ thời gian bù giờ.

89' V À A A O O O - Andreas Buch ghi bàn!

V À A A O O O - Andreas Buch ghi bàn!

84'

Richie Musaba rời sân và được thay thế bởi Bubacarr Tambedou.

81'

Boris Mfoumou rời sân và được thay thế bởi Andreas Buch.

Đội hình xuất phát FCI Levadia vs FC Differdange 03

FCI Levadia (4-3-3): Karl Andre Vallner (99), Edgar Tur (7), Victory Sunday Iboro (35), Rasmus Peetson (6), Michael Schjönning-Larsen (2), Mihkel Ainsalu (11), Til Mavretic (15), Carlos Torres Ramirez (28), Joao Pedro (36), Richie Musaba (19), Mark Oliver Roosnupp (5)

FC Differdange 03 (3-4-3): Felipe (84), Kevin D' Anzico (4), Theo Brusco (5), Juan Bedouret (14), Geoffrey Franzoni (25), Ronaldo Camara (58), Leandro Borges (55), Dylan Lempereur (32), Rafael Pereira Pinto (20), Samir Hadji (23), Boris Mfoumou (7)

FCI Levadia
FCI Levadia
4-3-3
99
Karl Andre Vallner
7
Edgar Tur
35
Victory Sunday Iboro
6
Rasmus Peetson
2
Michael Schjönning-Larsen
11
Mihkel Ainsalu
15
Til Mavretic
28
Carlos Torres Ramirez
36
Joao Pedro
19
Richie Musaba
5
Mark Oliver Roosnupp
7
Boris Mfoumou
23
Samir Hadji
20
Rafael Pereira Pinto
32
Dylan Lempereur
55
Leandro Borges
58
Ronaldo Camara
25
Geoffrey Franzoni
14
Juan Bedouret
5
Theo Brusco
4
Kevin D' Anzico
84
Felipe
FC Differdange 03
FC Differdange 03
3-4-3
Thay người
65’
Joao Pedro
Ernest Agyiri
46’
Ronaldo Camara
Luis Jakobi
74’
Mihkel Ainsalu
Tanel Tammik
72’
Juan Bedouret
Artur Abreu Pereira
74’
Mark Oliver Roosnupp
Robert Kirss
72’
Rafa Pinto
Ludovic Rauch
84’
Richie Musaba
Bubacarr Tambedou
81’
Boris Mfoumou
Andreas Buch
81’
Geoffrey Franzoni
Adham El Idrissi
Cầu thủ dự bị
Oliver Ani
Evan Da Costa
Tanel Tammik
Alexandre Van Buggenhout
Bubacarr Tambedou
Andreas Buch
Ernest Agyiri
Artur Abreu Pereira
Robert Kirss
Marceu Soares Delgado
Frank Liivak
Ludovic Rauch
Aleksandr Zakarlyuka
Fonseca Mendes
Ken Kallaste
Edgar Pacheco
Maksimilian Skvortsov
Adham El Idrissi
Kaua Davi
Luis Jakobi
Wendell
Joao Ricciulli
Pedro Mendes Alves

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
08/08 - 2025
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-2

Thành tích gần đây FCI Levadia

VĐQG Estonia
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Estonia
29/10 - 2025
VĐQG Estonia
27/10 - 2025
22/10 - 2025
18/10 - 2025
Cúp quốc gia Estonia
12/10 - 2025
VĐQG Estonia
05/10 - 2025
28/09 - 2025
24/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Differdange 03

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-2
08/08 - 2025
30/07 - 2025
24/07 - 2025
Champions League
16/07 - 2025
09/07 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-1 | Pen: 4-3

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow