V À A A O O O - Valmir Matoshi đã ghi bàn!
- Neil Volken (Thay: Milan Rodic)
44 - Mariano Gomez
46 - Livano Comenencia (Thay: Lindrit Kamberi)
46 - Philippe Keny (Thay: Bledian Krasniqi)
66 - Philippe Keny
87
- Valmir Matoshi (Kiến tạo: Christopher Ibayi)
14 - Franz-Ethan Meichtry (Kiến tạo: Nils Reichmuth)
41 - Genis Montolio
43 - Marco Buerki
48 - Christopher Ibayi
59 - Christopher Ibayi (Kiến tạo: Elmin Rastoder)
59 - Kastriot Imeri (Thay: Nils Reichmuth)
65 - Brighton Labeau (Thay: Christopher Ibayi)
65 - Valmir Matoshi
90+2'
Thống kê trận đấu FC Zurich vs Thun
Diễn biến FC Zurich vs Thun
Tất cả (40)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Philippe Keny nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Bledian Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Philippe Keny.
Christopher Ibayi rời sân và được thay thế bởi Brighton Labeau.
Nils Reichmuth rời sân và được thay thế bởi Kastriot Imeri.
Elmin Rastoder đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christopher Ibayi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marco Buerki.
Thẻ vàng cho [player1].
Lindrit Kamberi rời sân và được thay thế bởi Livano Comenencia.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Thẻ vàng cho Mariano Gomez.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Milan Rodic rời sân và được thay thế bởi Neil Volken.
Thẻ vàng cho Genis Montolio.
Nils Reichmuth đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Franz-Ethan Meichtry đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Christopher Ibayi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elmin Rastoder đã ghi bàn!
Bóng đi ra ngoài sân và Thun được hưởng một quả phát bóng lên.
V À A A O O O - Valmir Matoshi đã ghi bàn!
Christopher Ibayi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elmin Rastoder đã ghi bàn!
Liệu Zurich có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Thun không?
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Zurich.
Zurich đang tiến lên và Umeh Emmanuel tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Liệu Zurich có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Thun không?
Ném biên cho Thun ở phần sân nhà.
Zurich sẽ thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Thun.
Thun lao lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Marijan Drmic trao cho Thun một quả phát bóng lên.
Zurich đang dâng lên nhưng cú dứt điểm của Matthias Phaeton lại đi chệch khung thành.
Bóng an toàn khi Zurich được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Zurich được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Thun có một quả phát bóng lên.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Zurich vs Thun
FC Zurich (4-3-3): Yanick Brecher (25), Lindrit Kamberi (2), Mariano Gomez (5), Jorge Segura (4), Milan Rodic (23), Bledian Krasniqi (7), Nelson Palacio (15), Cheveyo Tsawa (6), Matthias Phaeton (17), Steven Zuber (10), Umeh Emmanuel (11)
Thun (4-4-2): Niklas Steffen (24), Fabio Fehr (47), Genis Montolio (4), Marco Burki (23), Michael Heule (27), Nils Reichmuth (70), Leonardo Bertone (6), Mattias Kait (14), Franz Ethan Meichtry (77), Christopher Ibayi (18), Elmin Rastoder (74)
Thay người | |||
44’ | Milan Rodic Neil Volken | 65’ | Nils Reichmuth Kastriot Imeri |
46’ | Lindrit Kamberi Livano Comenencia | 65’ | Christopher Ibayi Brighton Labeau |
66’ | Bledian Krasniqi Philippe Keny |
Cầu thủ dự bị | |||
Silas Huber | Nino Ziswiler | ||
Livano Comenencia | Kastriot Imeri | ||
Mohamed Bangoura | Vasilije Janjicic | ||
Philippe Keny | Layton Stewart | ||
Lisandru Tramoni | Justin Roth | ||
Ilan Sauter | Jan Bamert | ||
Damienus Reverson | Marc Gutbub | ||
Neil Volken | Valmir Matoshi | ||
Gian Stork | Brighton Labeau |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Zurich
Thành tích gần đây Thun
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T | |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 9 | T T T B |
3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T T H | |
4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H B T | |
5 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B T T B | |
6 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | T H B H | |
7 | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 4 | B H T B | |
8 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
9 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
10 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B B H H | |
11 | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H | |
12 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại