Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matteo Di Giusto (Kiến tạo: Pius Dorn) 15 | |
Oscar Kabwit 29 | |
Julian von Moos 30 | |
Alexander Hack (Thay: Livano Comenencia) 45 | |
Oscar Kabwit 46 | |
David Vujevic (Thay: Chris Kablan) 46 | |
Nevio Di Giusto 58 | |
Valon Berisha (Thay: Miguel Reichmuth) 60 | |
Mohamed Bangoura (Thay: Bledian Krasniqi) 60 | |
Tyron Owusu 61 | |
Bung Meng Freimann (Kiến tạo: Matteo Di Giusto) 64 | |
Lucas Ferreira (Kiến tạo: Oscar Kabwit) 68 | |
Mohamed Bangoura 72 | |
Severin Ottiger (Thay: Lucas Ferreira) 75 | |
Andrej Vasovic (Thay: Oscar Kabwit) 75 | |
Bung Meng Freimann 78 | |
Levin Winkler (Thay: Julian von Moos) 79 | |
Pirosch Fischer (Thay: Nevio Di Giusto) 80 | |
Levin Winkler (Thay: Julian von Moos) 82 | |
Emmanuel Umeh (Kiến tạo: David Vujevic) 85 |
Thống kê trận đấu FC Zurich vs Luzern


Diễn biến FC Zurich vs Luzern
David Vujevic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Emmanuel Umeh đã ghi bàn!
V À A A O O O - David Vujevic đã ghi bàn!
Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Levin Winkler.
Nevio Di Giusto rời sân và được thay thế bởi Pirosch Fischer.
Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Levin Winkler.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Bung Meng Freimann nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Oscar Kabwit rời sân và được thay thế bởi Andrej Vasovic.
Lucas Ferreira rời sân và được thay thế bởi Severin Ottiger.
Thẻ vàng cho Mohamed Bangoura.
Oscar Kabwit đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Ferreira đã ghi bàn!
Matteo Di Giusto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bung Meng Freimann đã ghi bàn!
V À A A O O O - Oscar Kabwit ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tyron Owusu.
Bledian Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Mohamed Bangoura.
Miguel Reichmuth rời sân và được thay thế bởi Valon Berisha.
Thẻ vàng cho Nevio Di Giusto.
Thẻ vàng cho Oscar Kabwit.
Đội hình xuất phát FC Zurich vs Luzern
FC Zurich (4-3-3): Silas Huber (1), Chris Kablan (22), Lindrit Kamberi (2), Ilan Sauter (27), Livano Comenencia (3), Cheveyo Tsawa (6), Miguel Reichmuth (38), Bledian Krasniqi (7), Nevio Di Giusto (14), Philippe Keny (19), Umeh Emmanuel (11)
Luzern (4-2-3-1): Pascal David Loretz (1), Pius Dorn (20), Bung Meng Freimann (46), Adrian Bajrami (4), Ruben Dantas Fernandes (22), Tyron Owusu (24), Taisei Abe (6), Oscar Kabwit (16), Lucas Ferreira (73), Matteo Di Giusto (11), Julian Von Moos (81)


| Thay người | |||
| 45’ | Livano Comenencia Alexander Hack | 75’ | Lucas Ferreira Severin Ottiger |
| 46’ | Chris Kablan David Vujevic | 75’ | Oscar Kabwit Andrej Vasovic |
| 60’ | Bledian Krasniqi Mohamed Bangoura | 79’ | Julian von Moos levin Winkler |
| 60’ | Miguel Reichmuth Valon Berisha | ||
| 80’ | Nevio Di Giusto Pirosch Fischer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yanick Brecher | Vaso Vasic | ||
Mohamed Bangoura | Severin Ottiger | ||
Valon Berisha | Mauricio Willimann | ||
David Vujevic | levin Winkler | ||
Alexander Hack | Demir Xhemalija | ||
Sebastian Walker | Sinan Karweina | ||
Pirosch Fischer | Adrian Grbic | ||
Kelechi Daniel Ihendu | Andrej Vasovic | ||
Din Ramic | Sandro Wyss | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Zurich
Thành tích gần đây Luzern
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 1 | 5 | 32 | 61 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 14 | 5 | 7 | 19 | 47 | H T H T H | |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 12 | 46 | H H H H T | |
| 4 | 26 | 10 | 10 | 6 | 9 | 40 | H H T B T | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 5 | 40 | B T B H B | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | B B T B T | |
| 9 | 26 | 7 | 9 | 10 | -3 | 30 | B H B H B | |
| 10 | 26 | 6 | 10 | 10 | -7 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 4 | 9 | 13 | -13 | 21 | H H B H B | |
| 12 | 26 | 3 | 5 | 18 | -46 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch