Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Tomas Poznar (Kiến tạo: David Machalik)
3 - Jakub Cernin (Thay: Jakub Kolar)
30 - Marian Pisoja (Thay: Stanislav Petruta)
46 - Matej Koubek (Thay: David Machalik)
67 - Michal Cupak (Thay: Tomas Poznar)
67 - Michal Cupak
71 - Michal Cupak (Kiến tạo: Matej Koubek)
80 - Jakub Pesek (Thay: Joss Didiba)
86
- Amar Memic (Thay: Tom Sloncik)
46 - Denis Visinsky (Thay: Lukas Cerv)
65 - Tomas Ladra (Thay: Salim Fago Lawal)
65 - Daniel Vasulin (Thay: Prince Adu)
65 - Cheick Souare (Thay: Matej Valenta)
81
Thống kê trận đấu FC Zlin vs Viktoria Plzen
Diễn biến FC Zlin vs Viktoria Plzen
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Joss Didiba rời sân và được thay thế bởi Jakub Pesek.
Matej Valenta rời sân và được thay thế bởi Cheick Souare.
Matej Koubek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Michal Cupak đã ghi bàn!
V À A A O O O - Michal Cupak đã ghi bàn!
Tomas Poznar rời sân và Michal Cupak vào thay thế.
David Machalik rời sân và Matej Koubek vào thay thế.
Prince Adu rời sân và Daniel Vasulin vào thay thế.
Salim Fago Lawal rời sân và Tomas Ladra vào thay thế.
Lukas Cerv rời sân và Denis Visinsky vào thay thế.
Tom Sloncik rời sân và được thay thế bởi Amar Memic.
Stanislav Petruta rời sân và được thay thế bởi Marian Pisoja.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jakub Kolar rời sân và được thay thế bởi Jakub Cernin.
David Machalik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Poznar ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Zlin vs Viktoria Plzen
FC Zlin (3-4-2-1): Stanislav Dostal (17), Antonin Krapka (39), Jakub Jugas (25), Jakub Kolar (28), Milos Kopecny (23), Joss Didiba Moudoumbou (6), Cletus Nombil (19), Michal Fukala (22), Stanislav Petruta (16), David Machalik (8), Tomas Poznar (88)
Viktoria Plzen (4-4-2): Florian Wiegele (44), Adam Kladec (16), David Krcik (37), Merchas Doski (14), Alexandr Sojka (12), Matej Valenta (32), Patrik Hrošovský (17), Lukáš Červ (6), Tom Slončík (29), Salim Fago Lawal (70), Prince Kwabena Adu (80)
| Thay người | |||
| 30’ | Jakub Kolar Jakub Cernin | 46’ | Tom Sloncik Amar Memic |
| 46’ | Stanislav Petruta Marian Pisoja | 65’ | Lukas Cerv Denis Visinsky |
| 67’ | Tomas Poznar Michal Cupak | 65’ | Salim Fago Lawal Tomas Ladra |
| 67’ | David Machalik Matej Koubek | 65’ | Prince Adu Daniel Vasulin |
| 86’ | Joss Didiba Jakub Pesek | 81’ | Matej Valenta Cheick Souaré |
| Cầu thủ dự bị | |||
Milan Knobloch | Dominik Ťapaj | ||
Jan Kalabiska | Denis Visinsky | ||
Jakub Cernin | Marián Tvrdoň | ||
Tomas Ulbrich | Mohamed Toure | ||
Lukas Bartosak | Tomas Ladra | ||
Michal Cupak | Cheick Souaré | ||
Marian Pisoja | Jiri Panos | ||
Kristers Penkevics | Sampson Dweh | ||
Jakub Pesek | Daniel Vasulin | ||
Matej Koubek | Amar Memic | ||
Stanley Kanu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Zlin
Thành tích gần đây Viktoria Plzen
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 24 | 17 | 7 | 0 | 34 | 58 | H T T T T |
| 2 | 24 | 15 | 6 | 3 | 23 | 51 | T T T H T | |
| 3 | 24 | 13 | 6 | 5 | 8 | 45 | T H T T B | |
| 4 | | 24 | 12 | 6 | 6 | 11 | 42 | T T T H B |
| 5 | 24 | 10 | 7 | 7 | 13 | 37 | T B T B B | |
| 6 | 24 | 10 | 6 | 8 | 2 | 36 | T B B T T | |
| 7 | 24 | 9 | 7 | 8 | 5 | 34 | B T B H T | |
| 8 | 24 | 10 | 2 | 12 | -5 | 32 | B B B B B | |
| 9 | 24 | 8 | 7 | 9 | 0 | 31 | B B H H T | |
| 10 | 24 | 6 | 8 | 10 | -6 | 26 | B T H B H | |
| 11 | 24 | 7 | 5 | 12 | -10 | 26 | H B T T B | |
| 12 | 24 | 6 | 8 | 10 | -12 | 26 | H T B B H | |
| 13 | 24 | 5 | 8 | 11 | -15 | 23 | H B H H T | |
| 14 | 24 | 5 | 7 | 12 | -11 | 22 | H H B T T | |
| 15 | 24 | 4 | 7 | 13 | -15 | 19 | H T B H B | |
| 16 | 24 | 2 | 9 | 13 | -22 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại