Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nordin Bukala (Kiến tạo: Mawouna Amevor) 42 | |
Mario Engels 45+2' | |
Aurelio Oehlers (Thay: Ozan Kokcu) 46 | |
Yannick Leliendal (Kiến tạo: Nick Verschuren) 49 | |
Mario Engels 59 | |
Walid Ould-Chikh (Thay: Bryan Limbombe) 65 | |
Aurelio Oehlers (Kiến tạo: Nordin Bukala) 66 | |
Anthony Descotte (Thay: Yannick Leliendal) 75 | |
Precious Ugwu (Thay: Deron Payne) 76 | |
Aaron Meijers (Thay: Robin van Cruijsen) 76 | |
Kiano Dyer (Thay: Brandley Kuwas) 87 | |
Ivan Mesik 89 |
Thống kê trận đấu FC Volendam vs Heracles


Diễn biến FC Volendam vs Heracles
Kiểm soát bóng: FC Volendam: 56%, Heracles: 44%.
Alec Van Hoorenbeeck từ Heracles cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Volendam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: FC Volendam: 55%, Heracles: 45%.
Heracles thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Heracles.
Ivan Mesik từ Heracles nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng thiếu thận trọng. Ivan Mesik phạm lỗi thô bạo với Precious Ugwu.
FC Volendam thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alec Van Hoorenbeeck giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Volendam thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Brandley Kuwas rời sân để nhường chỗ cho Kiano Dyer trong một sự thay đổi chiến thuật.
Walid Ould-Chikh thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Alec Van Hoorenbeeck giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Volendam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: FC Volendam: 53%, Heracles: 47%.
Trọng tài thổi phạt khi Nick Verschuren từ FC Volendam phạm lỗi với Alec Van Hoorenbeeck.
Anthony Descotte thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Walid Ould-Chikh giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát FC Volendam vs Heracles
FC Volendam (4-2-3-1): Kayne Van Oevelen (1), Deron Payne (2), Mawouna Kodjo Amevor (3), Nick Verschuren (20), Yannick Leliendal (32), Gibson Osahumen Yah (8), Nordin Bukala (18), Brandley Kuwas (10), Robin van Cruijsen (40), Ozan Kokcu (7), Henk Veerman (9)
Heracles (4-2-3-1): Timo Jansink (16), Mike Te Wierik (23), Damon Mirani (4), Alec Van Hoorenbeeck (18), Ivan Mesik (24), Ajdin Hrustic (70), Jan Zamburek (13), Bryan Limbombe (7), Jizz Hornkamp (9), Mario Engels (8), Luka Kulenovic (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Ozan Kokcu Aurelio Oehlers | 65’ | Bryan Limbombe Walid Ould Chikh |
| 75’ | Yannick Leliendal Anthony Descotte | ||
| 76’ | Deron Payne Precious Ugwu | ||
| 76’ | Robin van Cruijsen Aaron Meijers | ||
| 87’ | Brandley Kuwas Kiano Dyer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Precious Ugwu | Yvandro Borges Sanches | ||
Roy Steur | Fabian De Keijzer | ||
Dion Vlak | Robin Mantel | ||
Aaron Meijers | Djevencio Van der Kust | ||
Silvinho Esajas | Lorenzo Milani | ||
Alex Plat | Jop Tijink | ||
Kiano Dyer | Melle Roede | ||
Aurelio Oehlers | Walid Ould Chikh | ||
Mauro Zijlstra | |||
Robert Muhren | |||
Key Shawn Wong A Soij | |||
Anthony Descotte | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Sava-Arangel Cestic Không xác định | |||
Jeff Reine-Adelaide Chấn thương đầu gối | |||
Sem Scheperman Va chạm | |||
Tristan Van Gilst Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Volendam
Thành tích gần đây Heracles
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 13 | 24 | H B T T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -2 | 18 | B B T H H | |
| 9 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | -12 | 17 | T B B H B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 5 | 1 | 8 | -10 | 16 | B H B T T | |
| 14 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 15 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -14 | 13 | B T T T H | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | H T B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch