Số lượng khán giả hôm nay là 6921 người.
Joel Ideho (Kiến tạo: Brandley Kuwas) 10 | |
Precious Ugwu 23 | |
Miguel Rodriguez 28 | |
Brandley Kuwas (Kiến tạo: Dave Kwakman) 42 | |
Dani de Wit (Thay: Gjivai Zechiel) 46 | |
Victor Jensen (Kiến tạo: Sebastien Haller) 49 | |
Can Bozdogan (Thay: Victor Jensen) 59 | |
Robin van Cruijsen (Thay: Aurelio Oehlers) 60 | |
Deron Payne (Thay: Precious Ugwu) 70 | |
Alex Plat (Thay: Dave Kwakman) 70 | |
Oualid Agougil (Thay: Nick Viergever) 75 | |
Matisse Didden 83 | |
Nick Verschuren 83 | |
Mike van der Hoorn (Thay: Miguel Rodriguez) 87 | |
Adrian Blake (Thay: Alonzo Engwanda) 87 | |
Souffian El Karouani 90+1' | |
Robin van Cruijsen 90+4' |
Thống kê trận đấu FC Volendam vs FC Utrecht


Diễn biến FC Volendam vs FC Utrecht
Kiểm soát bóng: FC Volendam: 45%, FC Utrecht: 55%.
FC Utrecht kiểm soát bóng phần lớn thời gian, nhưng vẫn để thua trận đấu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Volendam: 46%, FC Utrecht: 54%.
FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho FC Utrecht.
Ozan Kokcu từ FC Volendam sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Brandley Kuwas của FC Volendam bị thổi việt vị.
FC Volendam bắt đầu một pha phản công.
Deron Payne thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho FC Utrecht.
FC Volendam thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Robin van Cruijsen của FC Volendam nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Thẻ vàng cho Robin van Cruijsen.
Matisse Didden từ FC Utrecht đã đi quá xa khi kéo ngã Brandley Kuwas.
FC Volendam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mawouna Amevor thắng trong pha không chiến với Sebastien Haller.
FC Utrecht đang kiểm soát bóng.
Sebastien Haller thắng trong pha không chiến với Mawouna Amevor.
Đội hình xuất phát FC Volendam vs FC Utrecht
FC Volendam (4-3-3): Kayne Van Oevelen (1), Precious Ugwu (5), Mawouna Kodjo Amevor (3), Nick Verschuren (20), Yannick Leliendal (32), Dave Kwakman (23), Ozan Kokcu (7), Nordin Bukala (18), Aurelio Oehlers (11), Brandley Kuwas (10), Joel Ideho (17)
FC Utrecht (4-2-3-1): Vasilis Barkas (1), Siebe Horemans (2), Matisse Didden (40), Nick Viergever (24), Souffian El Karouani (16), Alonzo Engwanda (27), Gjivai Zechiël (21), Miguel Rodríguez (22), Victor Jensen (7), Yoann Cathline (10), Sébastien Haller (91)


| Thay người | |||
| 70’ | Precious Ugwu Deron Payne | 46’ | Gjivai Zechiel Dani De Wit |
| 70’ | Dave Kwakman Alex Plat | 59’ | Victor Jensen Can Bozdogan |
| 87’ | Alonzo Engwanda Adrian Blake | ||
| 87’ | Miguel Rodriguez Mike van der Hoorn | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Roy Steur | Michael Brouwer | ||
Dion Vlak | Kevin Gadellaa | ||
Deron Payne | Kolbeinn Finnsson | ||
Aaron Meijers | Mike Eerdhuijzen | ||
Silvinho Esajas | Derry Murkin | ||
Alex Plat | Oualid Agougil | ||
Myron Mau-Asam | Adrian Blake | ||
Key Shawn Wong A Soij | Davy van den Berg | ||
Robert Muhren | Dani De Wit | ||
Robin van Cruijsen | Can Bozdogan | ||
Niklas Vesterlund | |||
Mike van der Hoorn | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Gibson Osahumen Yah Va chạm | David Min Không xác định | ||
Anthony Descotte Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Volendam
Thành tích gần đây FC Utrecht
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 17 | 1 | 1 | 36 | 52 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 11 | 3 | 5 | 20 | 36 | T B H H B | |
| 3 | 19 | 9 | 7 | 3 | 11 | 34 | T T H T H | |
| 4 | 18 | 9 | 5 | 4 | 15 | 32 | T T H H T | |
| 5 | 19 | 9 | 4 | 6 | 5 | 31 | T T H H T | |
| 6 | 19 | 7 | 8 | 4 | 7 | 29 | H T H H T | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 2 | 29 | H B T B H | |
| 8 | 19 | 9 | 2 | 8 | -10 | 29 | T B T T T | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 4 | 23 | H H H B B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -15 | 23 | B T B H T | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -5 | 22 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 14 | 19 | 6 | 3 | 10 | -15 | 21 | B T B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -12 | 17 | B B B B T | |
| 16 | 19 | 3 | 7 | 9 | -8 | 16 | H H T B H | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -11 | 14 | B H B H B | |
| 18 | 19 | 4 | 2 | 13 | -22 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch