Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Robin van Cruijsen (Kiến tạo: Henk Veerman) 42 | |
Miguel Rodriguez (Thay: Miliano Jonathans) 46 | |
Adrian Blake (Kiến tạo: Souffian El Karouani) 53 | |
Deron Payne (Thay: Robin van Cruijsen) 56 | |
Gjivai Zechiel 57 | |
Aurelio Oehlers (Thay: Precious Ugwu) 57 | |
Yannick Leliendal 66 | |
Zidane Iqbal (Thay: Alonzo Engwanda) 68 | |
Souffian El Karouani 75 | |
Robert Muehren (Thay: Ozan Kokcu) 82 | |
Silvinho Esajas (Thay: Gibson Yah) 82 | |
Joel Ideho (Thay: Nordin Bukala) 82 | |
Derry Murkin (Thay: Adrian Blake) 86 | |
Dani de Wit (Thay: Sebastien Haller) 86 | |
Can Bozdogan (Thay: Gjivai Zechiel) 90 | |
Miguel Rodriguez (Kiến tạo: Derry Murkin) 90+2' |
Thống kê trận đấu FC Utrecht vs FC Volendam


Diễn biến FC Utrecht vs FC Volendam
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 58%, FC Volendam: 42%.
Derry Murkin đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Miguel Rodriguez ghi bàn bằng chân phải!
FC Utrecht bắt đầu một đợt phản công.
FC Volendam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Volendam thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
David Min bị phạt vì đẩy Brandley Kuwas.
Miguel Rodriguez từ FC Utrecht thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
FC Utrecht có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Gjivai Zechiel rời sân để được thay thế bởi Can Bozdogan trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Souffian El Karouani từ FC Utrecht phạm lỗi với Aurelio Oehlers.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Silvinho Esajas từ FC Volendam phạm lỗi với Gjivai Zechiel.
FC Utrecht đang kiểm soát bóng.
Vasilios Barkas bắt bóng an toàn khi anh ra ngoài và bắt gọn bóng.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Zidane Iqbal từ FC Utrecht phạm lỗi với Silvinho Esajas.
FC Utrecht đang kiểm soát bóng.
FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Joel Ideho từ FC Volendam phạm lỗi với Miguel Rodriguez.
Miguel Rodriguez bị phạt vì đẩy Joel Ideho.
Đội hình xuất phát FC Utrecht vs FC Volendam
FC Utrecht (4-2-3-1): Vasilis Barkas (1), Siebe Horemans (2), Mike van der Hoorn (3), Nick Viergever (24), Souffian El Karouani (16), Gjivai Zechiël (21), Alonzo Engwanda (27), Miliano Jonathans (26), David Min (9), Adrian Blake (15), Sébastien Haller (91)
FC Volendam (4-2-3-1): Kayne Van Oevelen (1), Precious Ugwu (5), Mawouna Kodjo Amevor (3), Nick Verschuren (20), Yannick Leliendal (32), Gibson Osahumen Yah (8), Nordin Bukala (18), Brandley Kuwas (10), Robin van Cruijsen (40), Ozan Kokcu (7), Henk Veerman (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Miliano Jonathans Miguel Rodríguez | 56’ | Robin van Cruijsen Deron Payne |
| 68’ | Alonzo Engwanda Zidane Iqbal | 57’ | Precious Ugwu Aurelio Oehlers |
| 86’ | Sebastien Haller Dani De Wit | 82’ | Nordin Bukala Joel Ideho |
| 86’ | Adrian Blake Derry Murkin | 82’ | Gibson Yah Silvinho Esajas |
| 90’ | Gjivai Zechiel Can Bozdogan | 82’ | Ozan Kokcu Robert Muhren |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zidane Iqbal | Anthony Descotte | ||
Matisse Didden | Joel Ideho | ||
Miguel Rodríguez | Roy Steur | ||
Dani De Wit | Dion Vlak | ||
Davy van den Berg | Deron Payne | ||
Michael Brouwer | Aaron Meijers | ||
Kevin Gadellaa | Silvinho Esajas | ||
Kolbeinn Finnsson | Alex Plat | ||
Mike Eerdhuijzen | Kiano Dyer | ||
Derry Murkin | Aurelio Oehlers | ||
Can Bozdogan | Mauro Zijlstra | ||
Emirhan Demircan | Robert Muhren | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Niklas Vesterlund Chấn thương đầu gối | |||
Victor Jensen Chấn thương gân kheo | |||
Rafik El Arguioui Va chạm | |||
Yoann Cathline Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Utrecht
Thành tích gần đây FC Volendam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 13 | 6 | 3 | 4 | 11 | 21 | H H B T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B B B T H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -10 | 17 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -11 | 13 | T B H B T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -7 | 12 | H H T B B | |
| 17 | 13 | 4 | 0 | 9 | -14 | 12 | B B T T T | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch