Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Yoann Cathline (Thay: Derry Murkin)
46 - Miguel Rodriguez (Kiến tạo: Souffian El Karouani)
48 - Gjivai Zechiel
62 - Davy van den Berg (Thay: Gjivai Zechiel)
62 - Sebastien Haller (Thay: Dani de Wit)
62 - Vasilios Barkas
66 - Michael Brouwer (Thay: David Min)
68 - Davy van den Berg
79 - Mike van der Hoorn (Thay: Miguel Rodriguez)
80 - Siebe Horemans
90+1'
- Pepe
24 - Dominik Prpic
26 - William Gomes (Thay: Pepe)
54 - Martim Fernandes
57 - Borja Sainz (Kiến tạo: Deniz Guel)
66 - Victor Froholdt (Thay: Stephen Eustaquio)
68 - Alberto Costa (Thay: Martim Fernandes)
68 - Victor Froholdt
70 - Samuel Aghehowa (Thay: Deniz Guel)
74 - Alberto Costa
90+6'
Thống kê trận đấu FC Utrecht vs FC Porto
Diễn biến FC Utrecht vs FC Porto
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Alberto Costa.
Thẻ vàng cho Siebe Horemans.
Miguel Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Mike van der Hoorn.
Thẻ vàng cho Davy van den Berg.
Deniz Guel rời sân và được thay thế bởi Samuel Aghehowa.
Thẻ vàng cho Victor Froholdt.
David Min rời sân và được thay thế bởi Michael Brouwer.
Martim Fernandes rời sân và được thay thế bởi Alberto Costa.
Stephen Eustaquio rời sân và được thay thế bởi Victor Froholdt.
ANH ẤY RA SÂN! - Vasilios Barkas nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!
Deniz Guel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Borja Sainz đã ghi bàn!
Dani de Wit rời sân và được thay thế bởi Sebastien Haller.
Gjivai Zechiel rời sân và được thay thế bởi Davy van den Berg.
Thẻ vàng cho Gjivai Zechiel.
Thẻ vàng cho Martim Fernandes.
Pepe rời sân và được thay thế bởi William Gomes.
Souffian El Karouani đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Miguel Rodriguez đã ghi bàn!
Derry Murkin rời sân và được thay thế bởi Yoann Cathline.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Dominik Prpic.
Thẻ vàng cho Pepe.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Stadion Galgenwaard, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát FC Utrecht vs FC Porto
FC Utrecht (4-4-2): Vasilis Barkas (1), Siebe Horemans (2), Matisse Didden (40), Nick Viergever (24), Souffian El Karouani (16), Dani De Wit (20), Alonzo Engwanda (27), Gjivai Zechiël (21), Derry Murkin (55), Miguel Rodríguez (22), David Min (9)
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Martim Fernandes (52), Jan Bednarek (5), Dominik Prpic (21), Zaidu Sanusi (12), Stephen Eustáquio (6), Pablo Rosario (13), Gabri Veiga (10), Pepê (11), Deniz Gul (27), Borja Sainz (17)
| Thay người | |||
| 46’ | Derry Murkin Yoann Cathline | 54’ | Pepe William Gomes |
| 62’ | Dani de Wit Sébastien Haller | 68’ | Stephen Eustaquio Victor Froholdt |
| 62’ | Gjivai Zechiel Davy van den Berg | 68’ | Martim Fernandes Alberto Costa |
| 68’ | David Min Michael Brouwer | 74’ | Deniz Guel Samu Aghehowa |
| 80’ | Miguel Rodriguez Mike van der Hoorn | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sébastien Haller | Samu Aghehowa | ||
Adrian Blake | Jakub Kiwior | ||
Can Bozdogan | Francisco Moura | ||
Michael Brouwer | Victor Froholdt | ||
Kevin Gadellaa | Alan Varela | ||
Mike van der Hoorn | Alberto Costa | ||
Kolbeinn Finnsson | Cláudio Ramos | ||
Mike Eerdhuijzen | Joao Costa | ||
Davy van den Berg | Tomas Perez | ||
Zidane Iqbal | Rodrigo Mora | ||
Yoann Cathline | William Gomes | ||
Miliano Jonathans | Angel Alarcon | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Niklas Vesterlund Chấn thương đầu gối | Nehuen Perez Không xác định | ||
Victor Jensen Chấn thương gân kheo | Luuk de Jong Va chạm | ||
Rafik El Arguioui Va chạm | |||
Nhận định FC Utrecht vs FC Porto
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Utrecht
Thành tích gần đây FC Porto
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 3 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 5 | 12 | |
| 4 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | |
| 5 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | |
| 6 | 5 | 3 | 2 | 0 | 4 | 11 | ||
| 7 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | |
| 8 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | |
| 9 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | |
| 10 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | |
| 11 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | |
| 12 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | |
| 13 | | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | |
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 15 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | |
| 16 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | |
| 17 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | |
| 18 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | |
| 19 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 20 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | |
| 21 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | |
| 22 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 23 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | |
| 24 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | ||
| 26 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 27 | | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | |
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 29 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | |
| 30 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | |
| 31 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 32 | | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | |
| 33 | | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | |
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -13 | 1 | ||
| 36 | | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại