Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yoann Cathline 9 | |
Ayoub Oufkir 25 | |
Rome Owusu-Oduro 33 | |
(Pen) Artem Stepanov 35 | |
Kees Smit (Thay: Sven Mijnans) 46 | |
Elijah Dijkstra (Thay: Alexandre Penetra) 46 | |
Troy Parrott (Thay: Mexx Meerdink) 46 | |
Weslley Pinto (Thay: Ayoub Oufkir) 54 | |
Ro-Zangelo Daal (Thay: Isak Steiner Jensen) 76 | |
David Min (Thay: Artem Stepanov) 76 | |
Miguel Rodriguez (Thay: Angel Alarcon) 77 | |
Mike van der Hoorn 81 | |
Kees Smit 81 | |
Jesper Karlsson (Thay: Yoann Cathline) 83 | |
Can Bozdogan (Thay: Gjivai Zechiel) 89 |
Thống kê trận đấu FC Utrecht vs AZ Alkmaar


Diễn biến FC Utrecht vs AZ Alkmaar
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 41%, AZ Alkmaar: 59%.
Dani de Wit bị phạt vì đẩy Kees Smit.
Kasper Boogaard bị phạt vì đẩy Dani de Wit.
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 49%, AZ Alkmaar: 51%.
Kasper Boogaard bị phạt vì đẩy Matisse Didden.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
AZ Alkmaar thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dani de Wit giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
David Min thắng trong pha không chiến với Wouter Goes.
AZ Alkmaar đang kiểm soát bóng.
Jesper Karlsson từ FC Utrecht bị thổi việt vị.
Weslley Pinto bị phạt vì đẩy Souffian El Karouani.
AZ Alkmaar thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Miguel Rodriguez sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Rome Owusu-Oduro đã kiểm soát được.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Số lượng khán giả hôm nay là 22635.
Phát bóng lên cho FC Utrecht.
Can Bozdogan từ FC Utrecht chặn được quả tạt hướng về vòng cấm.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 49%, AZ Alkmaar: 51%.
Đội hình xuất phát FC Utrecht vs AZ Alkmaar
FC Utrecht (4-2-3-1): Vasilis Barkas (1), Matisse Didden (40), Mike van der Hoorn (3), Nick Viergever (24), Souffian El Karouani (16), Alonzo Engwanda (27), Gjivai Zechiël (21), Angel Alarcon (77), Dani De Wit (20), Yoann Cathline (10), Artem Stepanov (18)
AZ Alkmaar (4-2-3-1): Rome-Jayden Owusu-Oduro (1), Mees De Wit (34), Wouter Goes (3), Alexandre Penetra (5), Billy van Duijl (23), Peer Koopmeiners (6), Kasper Boogaard (20), Ayoub Oufkir (24), Sven Mijnans (10), Isak Jensen (17), Mexx Meerdink (35)


| Thay người | |||
| 76’ | Artem Stepanov David Min | 46’ | Alexandre Penetra Elijah Dijkstra |
| 77’ | Angel Alarcon Miguel Rodríguez | 46’ | Mexx Meerdink Troy Parrott |
| 83’ | Yoann Cathline Jesper Karlsson | 46’ | Sven Mijnans Kees Smit |
| 89’ | Gjivai Zechiel Can Bozdogan | 54’ | Ayoub Oufkir Weslley Patati |
| 76’ | Isak Steiner Jensen Ro-Zangelo Daal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Brouwer | Jeroen Zoet | ||
Kevin Gadellaa | Elijah Dijkstra | ||
Emeka Adiele | Troy Parrott | ||
Neal Viereck | Jizz Hornkamp | ||
Can Bozdogan | Matej Sin | ||
Jaygo van Ommeren | Hobie Verhulst | ||
David Min | Maxim Dekker | ||
Jesper Karlsson | Rion Ichihara | ||
Adrian Blake | Kees Smit | ||
Miguel Rodríguez | Weslley Patati | ||
Ibrahim Sadiq | |||
Ro-Zangelo Daal | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mike Eerdhuijzen Va chạm | Denso Kasius Chấn thương mắt cá | ||
Siebe Horemans Không xác định | Seiya Maikuma Va chạm | ||
Victor Jensen Chấn thương đầu gối | Jordy Clasie Chấn thương cơ | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Utrecht
Thành tích gần đây AZ Alkmaar
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 2 | 2 | 43 | 65 | T T B T T | |
| 2 | 25 | 15 | 3 | 7 | 20 | 48 | B T T T B | |
| 3 | 25 | 11 | 11 | 3 | 16 | 44 | H H T H H | |
| 4 | 25 | 12 | 7 | 6 | 18 | 43 | T B H H B | |
| 5 | 25 | 10 | 11 | 4 | 15 | 41 | H T H T T | |
| 6 | 25 | 11 | 6 | 8 | 2 | 39 | B H T T B | |
| 7 | 25 | 11 | 4 | 10 | -10 | 37 | T H H B B | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | 7 | 34 | B T T H T | |
| 9 | 25 | 9 | 7 | 9 | -1 | 34 | B T T B T | |
| 10 | 25 | 9 | 5 | 11 | -6 | 32 | B H B T T | |
| 11 | 25 | 9 | 4 | 12 | -2 | 31 | B B B B B | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -1 | 29 | H B B T T | |
| 13 | 25 | 7 | 7 | 11 | -16 | 28 | T B B H H | |
| 14 | 25 | 7 | 6 | 12 | -12 | 27 | H T T B T | |
| 15 | 25 | 7 | 5 | 13 | -16 | 26 | H T B B B | |
| 16 | 25 | 5 | 7 | 13 | -14 | 22 | H B T T B | |
| 17 | 25 | 4 | 9 | 12 | -10 | 21 | B H H B T | |
| 18 | 25 | 5 | 2 | 18 | -33 | 17 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch