Số lượng khán giả hôm nay là 22944.
Wout Weghorst (VAR check) 42 | |
Matisse Didden (Kiến tạo: Souffian El Karouani) 45+1' | |
Sebastien Haller (Kiến tạo: Souffian El Karouani) 54 | |
Mika Godts (Kiến tạo: Youri Regeer) 56 | |
Yoann Cathline (Thay: Adrian Blake) 67 | |
David Min (Thay: Sebastien Haller) 67 | |
Anton Gaaei (Thay: Lucas Rosa) 67 | |
Davy Klaassen (Thay: Oscar Gloukh) 67 | |
Siebe Horemans 85 | |
Can Bozdogan (Thay: Dani de Wit) 85 | |
Rayane Bounida (Thay: Oliver Edvardsen) 87 | |
Mike Eerdhuijzen (Thay: Miguel Rodriguez) 88 | |
Kasper Dolberg (Thay: Kenneth Taylor) 88 | |
Raul Moro (Thay: Mika Godts) 88 |
Thống kê trận đấu FC Utrecht vs Ajax


Diễn biến FC Utrecht vs Ajax
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng FC Utrecht đã kịp giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 31%, Ajax: 69%.
FC Utrecht đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Gerald Alders của Ajax cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm. Đáng tiếc là cú sút chỉ chệch khung thành. Rất gần!
Matisse Didden của FC Utrecht cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Youri Regeer thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Matisse Didden đã chặn thành công cú sút.
Davy Klaassen của Ajax đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị chặn lại.
Đường chuyền của Raul Moro từ Ajax đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Siebe Horemans của FC Utrecht cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Ajax đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Youri Baas phạm lỗi thô bạo với Can Bozdogan.
Rayane Bounida thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nỗ lực tốt của Kasper Dolberg khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
FC Utrecht thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 32%, Ajax: 68%.
FC Utrecht thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nick Viergever giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát FC Utrecht vs Ajax
FC Utrecht (4-3-3): Vasilis Barkas (1), Siebe Horemans (2), Matisse Didden (40), Nick Viergever (24), Souffian El Karouani (16), Alonzo Engwanda (27), Dani De Wit (20), Gjivai Zechiël (21), Miguel Rodríguez (22), Sébastien Haller (91), Adrian Blake (15)
Ajax (4-2-3-1): Remko Pasveer (22), Lucas Rosa (2), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Gerald Alders (41), Kenneth Taylor (8), Youri Regeer (6), Oliver Valaker Edvardsen (17), Oscar Gloukh (10), Mika Godts (11), Wout Weghorst (25)


| Thay người | |||
| 67’ | Adrian Blake Yoann Cathline | 67’ | Lucas Rosa Anton Gaaei |
| 67’ | Sebastien Haller David Min | 67’ | Oscar Gloukh Davy Klaassen |
| 85’ | Dani de Wit Can Bozdogan | 87’ | Oliver Edvardsen Rayane Bounida |
| 88’ | Miguel Rodriguez Mike Eerdhuijzen | 88’ | Kenneth Taylor Kasper Dolberg |
| 88’ | Mika Godts Raul Moro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Brouwer | Kasper Dolberg | ||
Kevin Gadellaa | Vítezslav Jaros | ||
Kolbeinn Finnsson | Joeri Jesse Heerkens | ||
Mike Eerdhuijzen | Anton Gaaei | ||
Davy van den Berg | Jorthy Mokio | ||
Can Bozdogan | James McConnell | ||
Zidane Iqbal | Kian Fitz Jim | ||
Yoann Cathline | Sean Steur | ||
Emirhan Demircan | Rayane Bounida | ||
Miliano Jonathans | Raul Moro | ||
David Min | Davy Klaassen | ||
Derry Murkin | Kou Itakura | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Niklas Vesterlund Chấn thương đầu gối | Branco Van den Boomen Đau lưng | ||
Victor Jensen Chấn thương gân kheo | Steven Berghuis Chấn thương háng | ||
Rafik El Arguioui Va chạm | |||
Nhận định FC Utrecht vs Ajax
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Utrecht
Thành tích gần đây Ajax
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 13 | 6 | 3 | 4 | 11 | 21 | H H B T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B B B T H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -10 | 17 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -11 | 13 | T B H B T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -7 | 12 | H H T B B | |
| 17 | 13 | 4 | 0 | 9 | -14 | 12 | B B T T T | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
