Thứ Năm, 22/01/2026

Trực tiếp kết quả FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad hôm nay 17-01-2026

Giải VĐQG Romania - Th 7, 17/1

Kết thúc

FC Unirea 2004 Slobozia

FC Unirea 2004 Slobozia

1 : 3

UTA Arad

UTA Arad

Hiệp một: 1-1
T7, 18:00 17/01/2026
Vòng 22 - VĐQG Romania
Stadionul Clinceni
 
Marius Coman (Kiến tạo: Alin Roman)
24
Cristian Albu
34
Alexandru Dinu
45+1'
Teodor Lungu
58
Cristian Barbut (Thay: Patrick Dulcea)
63
Guy Dahan (Thay: Said Ahmed Said)
63
Luka Gojkovic (Thay: Sota Mino)
63
Richard Odada
65
Din Alomerovic (Kiến tạo: Alin Roman)
73
Marius Antoche
76
Flavius Iacob (Thay: Hakim Abdallah)
81
David Barbu (Thay: Mark Tutu)
81
David Barbu (Kiến tạo: Valentin Costache)
82
Laurentiu Vlasceanu (Thay: Andrei Dragu)
82
Valon Hamdiu (Thay: Teodor Lungu)
82
Benjamin van Durmen (Thay: Marius Coman)
85

Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad

số liệu thống kê
FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
UTA Arad
UTA Arad
45 Kiểm soát bóng 55
10 Phạm lỗi 15
20 Ném biên 17
1 Việt vị 3
20 Chuyền dài 8
7 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 6
3 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad

Tất cả (347)
90+4'

UTA Arad giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4'

Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 45%, UTA Arad: 55%.

90+4'

Andrei Gorcea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

FC Unirea Slobozia đang kiểm soát bóng.

90+3'

FC Unirea Slobozia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Florent Poulolo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+2'

Luka Gojkovic của UTA Arad sút bóng ra ngoài khung thành

90+2'

UTA Arad bắt đầu một pha phản công.

90+2'

David Barbu của UTA Arad chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+2'

Cristian Barbut thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+2'

Flavius Iacob của UTA Arad chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1'

UTA Arad đang kiểm soát bóng.

90+1'

Andrei Gorcea bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+1'

Nỗ lực tốt của Guy Dahan khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được

90+1'

FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

UTA Arad bắt đầu một pha phản công.

90'

Trọng tài thổi phạt khi Richard Odada của UTA Arad phạm lỗi với Laurentiu Vlasceanu

90'

FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad

FC Unirea 2004 Slobozia (4-2-3-1): Robert Popa (1), Andrei Dorobantu (2), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Daniel Marius Serbanica (29), Teodor Lungu (30), Alexandru Albu (25), Andrei Dragu (11), Jayson Papeau (77), Patrick Dulcea (18), Said Ahmed Said (9)

UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Richard Odada (16), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Valentin Costache (19), Marius Coman (9)

FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
4-2-3-1
1
Robert Popa
2
Andrei Dorobantu
4
Alexandru Dinu
6
Marius Antoche
29
Daniel Marius Serbanica
30
Teodor Lungu
25
Alexandru Albu
11
Andrei Dragu
77
Jayson Papeau
18
Patrick Dulcea
9
Said Ahmed Said
9
Marius Coman
19
Valentin Costache
8
Roman Alin
11
Hakim Abdallah
16
Richard Odada
5
Sota Mino
3
Sabahudin Alomerovic
60
Dmytro Pospelov
6
Florent Poulolo
2
Mark Tutu
33
Andrei Cristian Gorcea
UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
Thay người
63’
Said Ahmed Said
Guy Dahan
63’
Sota Mino
Luka Gojkovic
63’
Patrick Dulcea
Cristian Barbut
81’
Hakim Abdallah
Flavius Iacob
82’
Teodor Lungu
Valon Hamdiu
81’
Mark Tutu
Barbu
82’
Andrei Dragu
Laurentiu Vlasceanu
85’
Marius Coman
Benjamin van Durmen
Cầu thủ dự bị
Vlad Pop
Arpad Tordai
Guy Dahan
Flavius Iacob
Valon Hamdiu
Alexandru Constantin Benga
Octavian Deaconu
Marko Stolnik
Denis Rusu
Andrea Padula
Florinel Ibrian
Ovidiu Marian Popescu
Oleksandr Safronov
Benjamin van Durmen
Constantin Toma
Luca Mihai
Mihaita Lemnaru
Denis Taroi
Cristian Barbut
Barbu
Laurentiu Vlasceanu
Luka Gojkovic
Rafael Gomes Garutti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
05/08 - 2024
08/12 - 2024
22/08 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia

VĐQG Romania
17/01 - 2026
16/12 - 2025
30/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
17/01 - 2026
21/12 - 2025
15/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
04/12 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Romania
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
30/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2212732143H H T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19232212641542T H B B T
3Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2211831541T H T B T
4BotosaniBotosani2210841438T H H B B
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges221147737T T H B T
6UTA AradUTA Arad22985-135T T H T T
7Otelul GalatiOtelul Galati229671333B T T T B
8Universitatea ClujUniversitatea Cluj22967633H T T T B
9FCSBFCSB22877431T H T T B
10CFR ClujCFR Cluj22787-329B H T T T
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta22778128B B H B H
12FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia226313-1221B B B T B
13Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti224810-820T B B H B
14Miercurea CiucMiercurea Ciuc224711-2619B B B B T
15HermannstadtHermannstadt222812-1814B B B H H
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti222515-2811B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow