UTA Arad giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
Marius Coman (Kiến tạo: Alin Roman) 24 | |
Cristian Albu 34 | |
Alexandru Dinu 45+1' | |
Teodor Lungu 58 | |
Cristian Barbut (Thay: Patrick Dulcea) 63 | |
Guy Dahan (Thay: Said Ahmed Said) 63 | |
Luka Gojkovic (Thay: Sota Mino) 63 | |
Richard Odada 65 | |
Din Alomerovic (Kiến tạo: Alin Roman) 73 | |
Marius Antoche 76 | |
Flavius Iacob (Thay: Hakim Abdallah) 81 | |
David Barbu (Thay: Mark Tutu) 81 | |
David Barbu (Kiến tạo: Valentin Costache) 82 | |
Laurentiu Vlasceanu (Thay: Andrei Dragu) 82 | |
Valon Hamdiu (Thay: Teodor Lungu) 82 | |
Benjamin van Durmen (Thay: Marius Coman) 85 |
Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad


Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 45%, UTA Arad: 55%.
Andrei Gorcea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
FC Unirea Slobozia đang kiểm soát bóng.
FC Unirea Slobozia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Florent Poulolo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Luka Gojkovic của UTA Arad sút bóng ra ngoài khung thành
UTA Arad bắt đầu một pha phản công.
David Barbu của UTA Arad chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Cristian Barbut thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Flavius Iacob của UTA Arad chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
UTA Arad đang kiểm soát bóng.
Andrei Gorcea bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Nỗ lực tốt của Guy Dahan khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
UTA Arad bắt đầu một pha phản công.
Trọng tài thổi phạt khi Richard Odada của UTA Arad phạm lỗi với Laurentiu Vlasceanu
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad
FC Unirea 2004 Slobozia (4-2-3-1): Robert Popa (1), Andrei Dorobantu (2), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Daniel Marius Serbanica (29), Teodor Lungu (30), Alexandru Albu (25), Andrei Dragu (11), Jayson Papeau (77), Patrick Dulcea (18), Said Ahmed Said (9)
UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Richard Odada (16), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Valentin Costache (19), Marius Coman (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Said Ahmed Said Guy Dahan | 63’ | Sota Mino Luka Gojkovic |
| 63’ | Patrick Dulcea Cristian Barbut | 81’ | Hakim Abdallah Flavius Iacob |
| 82’ | Teodor Lungu Valon Hamdiu | 81’ | Mark Tutu Barbu |
| 82’ | Andrei Dragu Laurentiu Vlasceanu | 85’ | Marius Coman Benjamin van Durmen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vlad Pop | Arpad Tordai | ||
Guy Dahan | Flavius Iacob | ||
Valon Hamdiu | Alexandru Constantin Benga | ||
Octavian Deaconu | Marko Stolnik | ||
Denis Rusu | Andrea Padula | ||
Florinel Ibrian | Ovidiu Marian Popescu | ||
Oleksandr Safronov | Benjamin van Durmen | ||
Constantin Toma | Luca Mihai | ||
Mihaita Lemnaru | Denis Taroi | ||
Cristian Barbut | Barbu | ||
Laurentiu Vlasceanu | Luka Gojkovic | ||
Rafael Gomes Garutti | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Thành tích gần đây UTA Arad
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 7 | 3 | 21 | 43 | H H T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 6 | 4 | 15 | 42 | T H B B T | |
| 3 | 22 | 11 | 8 | 3 | 15 | 41 | T H T B T | |
| 4 | 22 | 10 | 8 | 4 | 14 | 38 | T H H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 4 | 7 | 7 | 37 | T T H B T | |
| 6 | 22 | 9 | 8 | 5 | -1 | 35 | T T H T T | |
| 7 | 22 | 9 | 6 | 7 | 13 | 33 | B T T T B | |
| 8 | 22 | 9 | 6 | 7 | 6 | 33 | H T T T B | |
| 9 | 22 | 8 | 7 | 7 | 4 | 31 | T H T T B | |
| 10 | 22 | 7 | 8 | 7 | -3 | 29 | B H T T T | |
| 11 | 22 | 7 | 7 | 8 | 1 | 28 | B B H B H | |
| 12 | 22 | 6 | 3 | 13 | -12 | 21 | B B B T B | |
| 13 | 22 | 4 | 8 | 10 | -8 | 20 | T B B H B | |
| 14 | 22 | 4 | 7 | 11 | -26 | 19 | B B B B T | |
| 15 | 22 | 2 | 8 | 12 | -18 | 14 | B B B H H | |
| 16 | 22 | 2 | 5 | 15 | -28 | 11 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch