Chủ Nhật, 15/03/2026

Trực tiếp kết quả FC Unirea 2004 Slobozia vs Botosani hôm nay 30-11-2025

Giải VĐQG Romania - CN, 30/11

Kết thúc

FC Unirea 2004 Slobozia

FC Unirea 2004 Slobozia

0 : 1

Botosani

Botosani

Hiệp một: 0-1
CN, 22:30 30/11/2025
Vòng 18 - VĐQG Romania
Stadionul Clinceni
 
Eduard Florescu
6
Sebastian Mailat (Kiến tạo: Michael Pavlovic)
9
George Miron
21
Elhadji Pape Diaw
24
Florin Purece
36
Ioan Dumiter
44
Jayson Papeau (Thay: Eduard Florescu)
46
Valon Hamdiu
61
Mihai Bordeianu
66
Christ Afalna (Thay: Florin Purece)
67
Charles Petro
69
Hervin Ongenda
71
Leontin Grozavu
72
Ionut Coada
75
Cristian Barbut (Thay: Oleksandr Safronov)
76
Abiezer Jeno (Thay: Valon Hamdiu)
76
Andrei Dorobantu (Thay: Patrick Dulcea)
76
Stefan Bodisteanu (Thay: Sebastian Mailat)
82
Razvan Cret (Thay: Antonio Dumitru)
82
Andrei Dorobantu
90
Zoran Mitrov (Thay: Ioan Dumiter)
90
Enriko Papa (Thay: Hervin Ongenda)
90
Miguel Munoz (Thay: Charles Petro)
90

Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs Botosani

số liệu thống kê
FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
Botosani
Botosani
44 Kiểm soát bóng 56
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 6
4 Việt vị 3
19 Phạm lỗi 22
5 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 26
10 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
8 Phản công 6
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs Botosani

Tất cả (359)
90+7'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Botosani đã kịp giành chiến thắng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 44%, Botosani: 56%.

90+7'

Stefan Bodisteanu từ Botosani thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+7'

Daniel Serbanica giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.

90+6'

Charles Petro rời sân để được thay thế bởi Miguel Munoz trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+6'

Hervin Ongenda rời sân để được thay thế bởi Enriko Papa trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 44%, Botosani: 56%.

90+5'

Mihai Bordeianu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

George Miron giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

FC Unirea Slobozia bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Botosani bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Daniel Serbanica thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Abiezer Jeno thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+4'

FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Marius Antoche giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Botosani thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Ionut Coada giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs Botosani

FC Unirea 2004 Slobozia (4-2-3-1): Ion Gurau (27), Oleksandr Safronov (3), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Daniel Marius Serbanica (29), Ionut Coada (8), Valon Hamdiu (5), Eduard Florescu (7), Florin Purece (30), Patrick Dulcea (18), Renato Espinoza (26)

Botosani (4-2-3-1): Ioannis Anestis (99), Adams Friday (12), George Miron (4), Elhadji Pape Diaw (23), Michael Pavlovic (3), Mihai Bordeianu (37), Charles Petro (28), Antonio Mihai Dumitru (19), Hervin Ongenda (26), Sebastian Mailat (7), Ioan Andrei Dumiter (41)

FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
4-2-3-1
27
Ion Gurau
3
Oleksandr Safronov
4
Alexandru Dinu
6
Marius Antoche
29
Daniel Marius Serbanica
8
Ionut Coada
5
Valon Hamdiu
7
Eduard Florescu
30
Florin Purece
18
Patrick Dulcea
26
Renato Espinoza
41
Ioan Andrei Dumiter
7
Sebastian Mailat
26
Hervin Ongenda
19
Antonio Mihai Dumitru
28
Charles Petro
37
Mihai Bordeianu
3
Michael Pavlovic
23
Elhadji Pape Diaw
4
George Miron
12
Adams Friday
99
Ioannis Anestis
Botosani
Botosani
4-2-3-1
Thay người
46’
Eduard Florescu
Jayson Papeau
82’
Antonio Dumitru
Razvan Cret
67’
Florin Purece
Christ Afalna
82’
Sebastian Mailat
Stefan Bodisteanu
76’
Valon Hamdiu
Jekob Jeno
90’
Ioan Dumiter
Zoran Mitrov
76’
Oleksandr Safronov
Cristian Barbut
90’
Hervin Ongenda
Enriko Papa
76’
Patrick Dulcea
Andrei Dorobantu
90’
Charles Petro
Miguel Munoz Fernandez
Cầu thủ dự bị
Robert Popa
Luka Kukic
Radu Negru
Razvan Cret
Constantin Toma
George Cimpanu
Florinel Ibrian
Enzo Lopez
Mihaita Lemnaru
Zoran Mitrov
Octavian Deaconu
Stefan Bodisteanu
Jekob Jeno
Aldair Ferreira
Raul Iancu
Andrei Dumitru
Christ Afalna
Stefan Panoiu
Jayson Papeau
Enriko Papa
Cristian Barbut
Miguel Munoz Fernandez
Andrei Dorobantu
Riad Suta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
04/11 - 2024
10/03 - 2025
28/07 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia

VĐQG Romania
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
07/03 - 2026
27/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania
06/02 - 2026
02/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB0000023T B T T B
3BotosaniBotosani0000021T B B B B
4Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
5Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
6FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta0000019B T B B B
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti0000016H T B H T
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti000006B B B B H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
3ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
5CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1001-126T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow