Số lượng khán giả hôm nay là 29500.
Robin Propper 33 | |
Arno Verschueren (Thay: Thomas van den Belt) 46 | |
Marko Pjaca 53 | |
Sam Lammers (Thay: Ricky van Wolfswinkel) 68 | |
Daan Rots (Thay: Marko Pjaca) 69 | |
Milan Zonneveld (Thay: Soufiane Hetli) 69 | |
Stav Lemkin (Thay: Ruud Nijstad) 69 | |
Kay Tejan (Thay: Patrick Brouwer) 69 | |
Naci Unuvar (Thay: Sondre Oerjasaeter) 77 | |
Devon Koswal 83 | |
Mohamed Hamdaoui (Thay: Jochem Ritmeester van de Kamp) 86 | |
Neville Ogidi Nwankwo (Thay: Danny Bakker) 87 | |
Kay Tejan 89 | |
Mohamed Hamdaoui 90 | |
Kristian Hlynsson 90 | |
Kristian Hlynsson 90+7' | |
Kristian Hlynsson 90+8' |
Thống kê trận đấu FC Twente vs Telstar


Diễn biến FC Twente vs Telstar
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Twente: 66%, Telstar: 34%.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
BỊ ĐUỔI! - Kristian Hlynsson nhận thẻ vàng thứ 2 và bị truất quyền thi đấu!
Pha vào bóng liều lĩnh. Kristian Hlynsson phạm lỗi thô bạo với Jeff Hardeveld.
VAR - THẺ! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có thể có thẻ cho một cầu thủ của Twente.
Twente đang kiểm soát bóng.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mats Rots thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Devon Koswal chặn thành công cú sút.
Cú sút của Mats Rots bị chặn lại.
Stav Lemkin của Twente đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.
Telstar bắt đầu một pha phản công.
Tyrone Owusu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Guus Offerhaus từ Telstar cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Ramiz Zerrouki thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Kiểm soát bóng: Twente: 66%, Telstar: 34%.
Tyrese Noslin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát FC Twente vs Telstar
FC Twente (4-3-3): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Robin Pröpper (3), Ruud Nijstad (43), Mats Rots (39), Ramiz Zerrouki (6), Kristian Hlynsson (14), Thomas Van Den Belt (20), Marko Pjaca (7), Ricky van Wolfswinkel (9), Sondre Orjasaeter (27)
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Devon Koswal (21), Guus Offerhaus (4), Danny Bakker (6), Tyrese Noslin (11), Tyrone Owusu (8), Nils Rossen (17), Jeff Hardeveld (2), Patrick Brouwer (27), Jochem Ritmeester Van De Kamp (39), Soufiane Hetli (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Thomas van den Belt Arno Verschueren | 69’ | Patrick Brouwer Kay Tejan |
| 68’ | Ricky van Wolfswinkel Sam Lammers | 69’ | Soufiane Hetli Milan Zonneveld |
| 69’ | Marko Pjaca Daan Rots | 86’ | Jochem Ritmeester van de Kamp Mohamed Hamdaoui |
| 69’ | Ruud Nijstad Stav Lemkin | ||
| 77’ | Sondre Oerjasaeter Naci Unuvar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daan Rots | Tyrick Bodak | ||
Sam Karssies | Daan Reiziger | ||
Przemyslaw Tyton | Nigel Ogidi Nwankwo | ||
Bas Kuipers | Adil Lechkar | ||
Guilherme Peixoto | Dion Malone | ||
Stav Lemkin | Dylan Mertens | ||
Arno Verschueren | Mohamed Hamdaoui | ||
Taylor Booth | Rojendro Jeveraino Oudsten | ||
Sam Lammers | Kay Tejan | ||
Lucas Vennegoor of Hesselink | Milan Zonneveld | ||
Naci Unuvar | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Max Bruns Chấn thương cơ | |||
Mees Hilgers Va chạm | |||
Mathias Kjølø Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định FC Twente vs Telstar
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Twente
Thành tích gần đây Telstar
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 13 | 24 | H B T T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -2 | 18 | B B T H H | |
| 9 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | -12 | 17 | T B B H B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 5 | 1 | 8 | -10 | 16 | B H B T T | |
| 14 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 15 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -14 | 13 | B T T T H | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | H T B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
