PSV Eindhoven giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
![]() (og) Max Bruns 7 | |
![]() Guus Til (Thay: Alassane Plea) 22 | |
![]() Jerdy Schouten 27 | |
![]() Robin Propper 28 | |
![]() Jerdy Schouten (Kiến tạo: Mauro Junior) 54 | |
![]() Ryan Flamingo 60 | |
![]() Thomas van den Belt (Thay: Ramiz Zerrouki) 63 | |
![]() Naci Unuvar (Thay: Taylor Booth) 63 | |
![]() Lucas Vennegoor of Hesselink (Thay: Kristian Hlynsson) 71 | |
![]() Arno Verschueren (Thay: Daan Rots) 72 | |
![]() Couhaib Driouech (Thay: Ruben van Bommel) 74 | |
![]() Kilian Sildillia (Thay: Mauro Junior) 74 |
Thống kê trận đấu FC Twente vs PSV


Diễn biến FC Twente vs PSV
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Twente: 50%, PSV Eindhoven: 50%.
PSV Eindhoven được hưởng quả phát bóng lên.
Thomas van den Belt không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Cú sút của Lucas Vennegoor of Hesselink bị chặn lại.
Cú sút của Robin Propper bị chặn lại.
Đường chuyền của Mathias Kjoeloe từ Twente đã thành công tìm thấy đồng đội trong khu vực cấm địa.
Pha vào bóng nguy hiểm của Jerdy Schouten từ PSV Eindhoven. Bart van Rooij là người bị phạm lỗi.
Ismael Saibari của PSV Eindhoven cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào khu vực cấm địa.
Bart van Rooij của Twente thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Matej Kovar của PSV Eindhoven cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào khu vực cấm địa.
Naci Unuvar thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Cú sút của Naci Unuvar bị chặn lại.
Một cầu thủ của Twente thực hiện quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Cú sút của Lucas Vennegoor of Hesselink bị chặn lại.
Đường chuyền của Bart van Rooij từ Twente thành công tìm thấy đồng đội trong khu vực cấm địa.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bart van Rooij thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Sergino Dest giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente được hưởng quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát FC Twente vs PSV
FC Twente (4-2-3-1): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Max Bruns (38), Robin Pröpper (3), Mats Rots (39), Ramiz Zerrouki (6), Mathias Kjølø (4), Daan Rots (11), Kristian Hlynsson (14), Taylor Booth (8), Ricky van Wolfswinkel (9)
PSV (4-3-3): Matěj Kovář (32), Sergiño Dest (8), Ryan Flamingo (6), Yarek Gasiorowski (3), Mauro Júnior (17), Ismael Saibari (34), Jerdy Schouten (22), Joey Veerman (23), Ivan Perišić (5), Alassane Pléa (14), Ruben van Bommel (7)


Thay người | |||
63’ | Ramiz Zerrouki Thomas Van Den Belt | 22’ | Alassane Plea Guus Til |
63’ | Taylor Booth Naci Unuvar | 74’ | Mauro Junior Kiliann Sildillia |
71’ | Kristian Hlynsson Lucas Vennegoor of Hesselink | 74’ | Ruben van Bommel Couhaib Driouech |
72’ | Daan Rots Arno Verschueren |
Cầu thủ dự bị | |||
Sam Karssies | Nick Olij | ||
Przemyslaw Tyton | Niek Schiks | ||
Bas Kuipers | Armando Obispo | ||
Guilherme Peixoto | Kiliann Sildillia | ||
Alec Van Hoorenbeeck | Adamo Nagalo | ||
Stav Lemkin | Guus Til | ||
Thomas Van Den Belt | Tygo Land | ||
Arno Verschueren | Joel Van Den Berg | ||
Lucas Vennegoor of Hesselink | Couhaib Driouech | ||
Naci Unuvar | Esmir Bajraktarevic | ||
Dennis Man |
Tình hình lực lượng | |||
Sam Lammers Chấn thương vai |
Nhận định FC Twente vs PSV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Twente
Thành tích gần đây PSV
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
9 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại