Thứ Tư, 11/03/2026
Kristoffer Peterson
12
Michal Sadilek
16
(Pen) Sem Steijn
27
Bojan Radulovic (Thay: Kaj Sierhuis)
66
Alen Halilovic (Thay: Kristoffer Peterson)
66
Max Bruns (Thay: Mees Hilgers)
70
Mitchell Dijks
71
Jasper Dahlhaus (Thay: Mitchell Dijks)
75
Josip Mitrovic (Thay: Makan Aiko)
75
Ricky van Wolfswinkel (Thay: Naci Unuvar)
75
Bojan Radulovic
77
Luka Tunjic (Thay: Ivo Pinto)
84
Mathias Kjoeloe (Thay: Michel Vlap)
87
Younes Taha (Thay: Sayfallah Ltaief)
87
Rodrigo Guth (Kiến tạo: Luka Tunjic)
90+2'

Thống kê trận đấu FC Twente vs Fortuna Sittard

số liệu thống kê
FC Twente
FC Twente
Fortuna Sittard
Fortuna Sittard
52 Kiểm soát bóng 48
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 21
6 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Twente vs Fortuna Sittard

Tất cả (264)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Twente: 52%, Fortuna Sittard: 48%.

90+8'

Max Bruns từ Twente cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+8'

Trọng tài thổi phạt Josip Mitrovic từ Fortuna Sittard vì đã phạm lỗi với Mathias Kjoeloe.

90+7'

Bart van Rooij thắng trong pha không chiến với Ezequiel Bullaude.

90+7'

Ezequiel Bullaude bị phạt vì đẩy Michal Sadilek.

90+7'

Fortuna Sittard thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Trọng tài thổi phạt Mathias Kjoeloe từ Twente vì đã phạm lỗi với Alen Halilovic.

90+5'

Phát bóng lên cho Fortuna Sittard.

90+2'

Luka Tunjic đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Rodrigo Guth từ Fortuna Sittard đánh đầu ghi bàn!

V À A A O O O - Rodrigo Guth từ Fortuna Sittard đánh đầu ghi bàn!

90+2'

Luka Tunjic từ Fortuna Sittard thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+2'

Fortuna Sittard đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Phát bóng lên cho Fortuna Sittard.

90+2'

Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

90+1'

Trọng tài thổi phạt khi Rodrigo Guth của Fortuna Sittard phạm lỗi với Michal Sadilek.

90+1'

Đường chuyền của Josip Mitrovic từ Fortuna Sittard thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Kiểm soát bóng: Twente: 52%, Fortuna Sittard: 48%.

90+1'

Phát bóng lên cho Twente.

Đội hình xuất phát FC Twente vs Fortuna Sittard

FC Twente (4-2-3-1): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Mees Hilgers (2), Gustaf Lagerbielke (3), Bas Kuipers (5), Michel Vlap (18), Michal Sadílek (23), Daan Rots (11), Sem Steijn (14), Sayfallah Ltaief (30), Naci Unuvar (37)

Fortuna Sittard (4-2-3-1): Mattijs Branderhorst (31), Ivo Pinto (12), Shawn Adewoye (4), Rodrigo Guth (14), Mitchell Dijks (35), Edouard Michut (20), Ryan Fosso (80), Makan Aiko (11), Ezequiel Bullaude (33), Kristoffer Peterson (7), Kaj Sierhuis (9)

FC Twente
FC Twente
4-2-3-1
1
Lars Unnerstall
28
Bart Van Rooij
2
Mees Hilgers
3
Gustaf Lagerbielke
5
Bas Kuipers
18
Michel Vlap
23
Michal Sadílek
11
Daan Rots
14
Sem Steijn
30
Sayfallah Ltaief
37
Naci Unuvar
9
Kaj Sierhuis
7
Kristoffer Peterson
33
Ezequiel Bullaude
11
Makan Aiko
80
Ryan Fosso
20
Edouard Michut
35
Mitchell Dijks
14
Rodrigo Guth
4
Shawn Adewoye
12
Ivo Pinto
31
Mattijs Branderhorst
Fortuna Sittard
Fortuna Sittard
4-2-3-1
Thay người
70’
Mees Hilgers
Max Bruns
66’
Kaj Sierhuis
Bojan Radulović
75’
Naci Unuvar
Ricky van Wolfswinkel
66’
Kristoffer Peterson
Alen Halilovic
87’
Sayfallah Ltaief
Younes Taha
75’
Mitchell Dijks
Jasper Dahlhaus
87’
Michel Vlap
Mathias Kjølø
75’
Makan Aiko
Josip Mitrovic
84’
Ivo Pinto
Luka Tunjic
Cầu thủ dự bị
Younes Taha
Jasper Dahlhaus
Ricky van Wolfswinkel
Loreintz Rosier
Max Bruns
Josip Mitrovic
Alec Van Hoorenbeeck
Bojan Radulović
Lucas Vennegoor of Hesselink
Luka Tunjic
Gijs Besselink
Hasip Korkmazyrek
Harrie Kuster
Alen Halilovic
Mathias Kjølø
Niels Martens
Ruud Nijstad
Luuk Koopmans
Przemyslaw Tyton
Sam Karssies
Tình hình lực lượng

Gerald Alders

Va chạm

Daley Sinkgraven

Không xác định

Sam Lammers

Không xác định

Onur Demir

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
15/08 - 2021
07/05 - 2022
14/08 - 2022
12/03 - 2023
08/10 - 2023
07/04 - 2024
24/11 - 2024
05/04 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Twente

VĐQG Hà Lan
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
04/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
VĐQG Hà Lan
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
14/01 - 2026

Thành tích gần đây Fortuna Sittard

VĐQG Hà Lan
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
11/01 - 2026
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PSVPSV2622224468T B T T T
2FeyenoordFeyenoord2615472049T T T B H
3NEC NijmegenNEC Nijmegen2613762146B H H B T
4FC TwenteFC Twente26111141844T H T T T
5AjaxAjax26111141444H T H H B
6AZ AlkmaarAZ Alkmaar261169139H T T B B
7Sparta RotterdamSparta Rotterdam2611510-1038H H B B H
8SC HeerenveenSC Heerenveen261079037T T B T T
9FC UtrechtFC Utrecht26989735T T H T H
10FC GroningenFC Groningen2610412034B B B B T
11Fortuna SittardFortuna Sittard269512-932H B T T B
12Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles266119-429B B T T B
13PEC ZwollePEC Zwolle267811-1629B B H H H
14FC VolendamFC Volendam267613-1527T T B T B
15ExcelsiorExcelsior267514-1726T B B B B
16TelstarTelstar265912-724H H B T T
17NAC BredaNAC Breda265813-1423B T T B H
18HeraclesHeracles265318-3318B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow