Số lượng khán giả hôm nay là 30,000 người.
Bart Nieuwkoop (Thay: Gijs Smal) 32 | |
Jordan Lotomba (Thay: Bart Nieuwkoop) 39 | |
Kristian Hlynsson (Kiến tạo: Sondre Oerjasaeter) 45+1' | |
In-Beom Hwang (Thay: Thijs Kraaijeveld) 61 | |
Casper Tengstedt (Thay: Ayase Ueda) 61 | |
Raheem Sterling (Thay: Jordan Bos) 62 | |
Sondre Oerjasaeter (Kiến tạo: Kristian Hlynsson) 72 | |
Aymen Sliti (Thay: Anis Hadj Moussa) 80 | |
Arno Verschueren (Thay: Sam Lammers) 84 | |
Ricky van Wolfswinkel (Thay: Sondre Oerjasaeter) 84 | |
Mathias Kjoeloe (Thay: Kristian Hlynsson) 89 | |
Daouda Weidmann (Thay: Thomas van den Belt) 89 |
Thống kê trận đấu FC Twente vs Feyenoord


Diễn biến FC Twente vs Feyenoord
Sondre Oerjasaeter của Twente là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Twente giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Twente: 53%, Feyenoord: 47%.
Phát bóng lên cho Feyenoord.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
In-Beom Hwang thắng trong pha không chiến với Ricky van Wolfswinkel.
Quả phát bóng lên cho Twente.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Twente hài lòng với kết quả cho đến thời điểm này.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Ramiz Zerrouki từ Twente phạm lỗi với Aymen Sliti.
Aymen Sliti giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jakub Moder từ Feyenoord cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Daan Rots từ Twente thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Jordan Lotomba từ Feyenoord cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Mats Rots giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mats Deijl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Đội hình xuất phát FC Twente vs Feyenoord
FC Twente (4-2-3-1): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Stav Lemkin (23), Ruud Nijstad (43), Mats Rots (39), Ramiz Zerrouki (6), Thomas Van Den Belt (20), Daan Rots (11), Kristian Hlynsson (14), Sondre Orjasaeter (27), Sam Lammers (10)
Feyenoord (4-2-3-1): Timon Wellenreuther (22), Mats Deijl (20), Tsuyoshi Watanabe (4), Anel Ahmedhodžić (21), Gijs Smal (5), Thijs Kraaijeveld (24), Luciano Valente (10), Anis Hadj Moussa (23), Jakub Moder (7), Jordan Bos (15), Ayase Ueda (9)


| Thay người | |||
| 84’ | Sondre Oerjasaeter Ricky van Wolfswinkel | 32’ | Jordan Lotomba Bart Nieuwkoop |
| 84’ | Sam Lammers Arno Verschueren | 39’ | Bart Nieuwkoop Jordan Lotomba |
| 89’ | Kristian Hlynsson Mathias Kjølø | 61’ | Thijs Kraaijeveld Hwang In-beom |
| 89’ | Thomas van den Belt Daouda Weidmann | 61’ | Ayase Ueda Casper Tengstedt |
| 62’ | Jordan Bos Raheem Sterling | ||
| 80’ | Anis Hadj Moussa Aymen Sliti | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ricky van Wolfswinkel | Jeremiah St. Juste | ||
Sam Karssies | Hwang In-beom | ||
Przemyslaw Tyton | Jordan Lotomba | ||
Guilherme Peixoto | Steven Benda | ||
Max Bruns | Liam Bossin | ||
Mathias Kjølø | Bart Nieuwkoop | ||
Arno Verschueren | Tobias Van Den Elshout | ||
Daouda Weidmann | Gonçalo Borges | ||
Marko Pjaca | Casper Tengstedt | ||
Lucas Vennegoor of Hesselink | Raheem Sterling | ||
Aymen Sliti | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mees Hilgers Chấn thương dây chằng chéo | Thomas Beelen Không xác định | ||
Robin Pröpper Không xác định | Gernot Trauner Chấn thương gân Achilles | ||
Taylor Booth Không xác định | Malcolm Jeng Chấn thương gân Achilles | ||
Givairo Read Chấn thương gân kheo | |||
Oussama Targhalline Va chạm | |||
Shiloh 't Zand Chấn thương đầu gối | |||
Shaqueel van Persie Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Twente
Thành tích gần đây Feyenoord
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 2 | 2 | 43 | 65 | T T B T T | |
| 2 | 25 | 15 | 3 | 7 | 20 | 48 | B T T T B | |
| 3 | 25 | 11 | 11 | 3 | 16 | 44 | H H T H H | |
| 4 | 25 | 12 | 7 | 6 | 18 | 43 | T B H H B | |
| 5 | 25 | 10 | 11 | 4 | 15 | 41 | H T H T T | |
| 6 | 25 | 11 | 6 | 8 | 2 | 39 | B H T T B | |
| 7 | 25 | 11 | 4 | 10 | -10 | 37 | T H H B B | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 7 | 35 | T T H T H | |
| 9 | 25 | 9 | 7 | 9 | -1 | 34 | B T T B T | |
| 10 | 25 | 9 | 5 | 11 | -6 | 32 | B H B T T | |
| 11 | 25 | 9 | 4 | 12 | -2 | 31 | B B B B B | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -1 | 29 | H B B T T | |
| 13 | 25 | 7 | 7 | 11 | -16 | 28 | T B B H H | |
| 14 | 25 | 7 | 6 | 12 | -12 | 27 | H T T B T | |
| 15 | 25 | 7 | 5 | 13 | -16 | 26 | H T B B B | |
| 16 | 25 | 5 | 7 | 13 | -14 | 22 | H B T T B | |
| 17 | 25 | 4 | 9 | 12 | -10 | 21 | B H H B T | |
| 18 | 26 | 5 | 3 | 18 | -33 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch