Thứ Bảy, 30/08/2025
(VAR check)
10
Tsukasa Shiotani
23
Sota Nakamura (Thay: Naoki Maeda)
46
Hayato Araki (Kiến tạo: Naoto Arai)
49
Ryo Germain
59
Keigo Higashi (Thay: Takahiro Koh)
62
Marcelo Ryan (Thay: Kosuke Shirai)
62
Masato Morishige (Thay: Henrique)
73
Teruhito Nakagawa (Thay: Kein Sato)
73
Teppei Oka (Thay: Marcelo Ryan)
78
Kei Koizumi
85
Hayao Kawabe
88
Valere Germain (Thay: Mutsuki Kato)
90
Sota Koshimichi (Thay: Tsukasa Shiotani)
90
Taichi Yamasaki (Thay: Hayato Araki)
90
Hiroya Matsumoto (Thay: Ryo Germain)
90

Thống kê trận đấu FC Tokyo vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
FC Tokyo
FC Tokyo
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Tokyo vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (31)
90+4'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Hiroya Matsumoto.

90+1'

Hayato Araki rời sân và được thay thế bởi Taichi Yamasaki.

90'

Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Sota Koshimichi.

90'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.

88' V À A A O O O - Hayao Kawabe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hayao Kawabe đã ghi bàn!

85' Thẻ vàng cho Kei Koizumi.

Thẻ vàng cho Kei Koizumi.

78'

Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Teppei Oka.

73'

Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.

73'

Henrique rời sân và được thay thế bởi Masato Morishige.

62'

Kosuke Shirai rời sân và được thay thế bởi Marcelo Ryan.

62'

Takahiro Koh rời sân và được thay thế bởi Keigo Higashi.

59' V À A A A O O O - Ryo Germain đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ryo Germain đã ghi bàn!

49'

Naoto Arai đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A A O O O - Hayato Araki đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Hayato Araki đã ghi bàn!

46'

Naoki Maeda rời sân và được thay thế bởi Sota Nakamura.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

23' Thẻ vàng cho Tsukasa Shiotani.

Thẻ vàng cho Tsukasa Shiotani.

8' V À A A A O O O - Hayato Araki đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Hayato Araki đã ghi bàn!

6'

Bóng đi ra ngoài sân và Hiroshima được hưởng quả phát bóng lên.

5'

Hiroshima được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát FC Tokyo vs Sanfrecce Hiroshima

FC Tokyo (3-4-2-1): Taishi Nozawa (41), Kanta Doi (32), Seiji Kimura (47), Henrique Trevisan (44), Kosuke Shirai (99), Kei Koizumi (37), Takahiro Ko (8), Soma Anzai (7), Keita Endo (22), Kota Tawaratsumida (33), Kein Sato (16)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Shunki Higashi (24), Hayao Kawabe (6), Naoto Arai (13), Naoki Maeda (41), Mutsuki Kato (51), Ryo Germain (9)

FC Tokyo
FC Tokyo
3-4-2-1
41
Taishi Nozawa
32
Kanta Doi
47
Seiji Kimura
44
Henrique Trevisan
99
Kosuke Shirai
37
Kei Koizumi
8
Takahiro Ko
7
Soma Anzai
22
Keita Endo
33
Kota Tawaratsumida
16
Kein Sato
9
Ryo Germain
51
Mutsuki Kato
41
Naoki Maeda
13
Naoto Arai
6
Hayao Kawabe
24
Shunki Higashi
15
Shuto Nakano
19
Sho Sasaki
4
Hayato Araki
33
Tsukasa Shiotani
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
62’
Takahiro Koh
Keigo Higashi
46’
Naoki Maeda
Sota Nakamura
62’
Teppei Oka
Marcelo Ryan
90’
Hayato Araki
Taichi Yamasaki
73’
Henrique
Masato Morishige
90’
Ryo Germain
Hiroya Matsumoto
73’
Kein Sato
Teruhito Nakagawa
90’
Tsukasa Shiotani
Sota Koshimichi
78’
Marcelo Ryan
Teppei Oka
90’
Mutsuki Kato
Valere Germain
Cầu thủ dự bị
Go Hatano
Min-Ki Jeong
Masato Morishige
Taichi Yamasaki
Yasuki Kimoto
Hiroya Matsumoto
Teppei Oka
Daiki Suga
Keigo Higashi
Shion Inoue
Kyota Tokiwa
Sota Koshimichi
Marcelo Ryan
Motoki Ohara
Leon Nozawa
Sota Nakamura
Teruhito Nakagawa
Valere Germain

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
27/11 - 2021
12/03 - 2022
30/07 - 2022
22/04 - 2023
28/10 - 2023
02/03 - 2024
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
05/06 - 2024
09/06 - 2024
J League 1
31/08 - 2024
25/05 - 2025

Thành tích gần đây FC Tokyo

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
27/08 - 2025
J League 1
24/08 - 2025
16/08 - 2025
10/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
06/08 - 2025
J League 1
19/07 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/07 - 2025
J League 1
05/07 - 2025
28/06 - 2025
25/06 - 2025

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/07 - 2025
J League 1
02/07 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC2715661751T H T T T
2Kashima AntlersKashima Antlers2716381451B T T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia2815581650T T T T H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol2714851350T B T B T
5Vissel KobeVissel Kobe2815581050T B B T H
6Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima2815491449T H T B T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds271287844T H T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale2711971042T B B H T
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC2711610339B B T T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka271089338B H T B H
11Avispa FukuokaAvispa Fukuoka279108137H H T H H
12Gamba OsakaGamba Osaka2811413-737T B B B T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse278811-532B T H B H
14Tokyo VerdyTokyo Verdy278712-1231H B T B B
15FC TokyoFC Tokyo278613-1230B T B H B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight277713-828H B B B B
17Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos276714-825T T B T H
18Shonan BellmareShonan Bellmare276714-2025H B B H B
19Yokohama FCYokohama FC276417-1722B B B T B
20Albirex NiigataAlbirex Niigata274815-2020B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow