Kento Hashimoto rời sân và được thay thế bởi Keigo Higashi.
![]() Kei Chinen (Thay: Yu Funabashi) 46 | |
![]() Yuta Matsumura (Thay: Ryotaro Araki) 46 | |
![]() Kashifu Bangunagande (Thay: Sei Muroya) 53 | |
![]() Kyosuke Tagawa (Thay: Aleksandar Cavric) 61 | |
![]() Yuta Higuchi (Thay: Leo) 75 | |
![]() Kento Misao 76 | |
![]() Leon Nozawa (Thay: Kota Tawaratsumida) 78 | |
![]() Teruhito Nakagawa (Thay: Marcelo Ryan) 78 | |
![]() Shuhei Mizoguchi (Thay: Kento Misao) 79 | |
![]() Kyosuke Tagawa (Kiến tạo: Yuma Suzuki) 81 | |
![]() Everton (Thay: Kein Sato) 89 | |
![]() Keigo Higashi (Thay: Kento Hashimoto) 89 |
Thống kê trận đấu FC Tokyo vs Kashima Antlers


Diễn biến FC Tokyo vs Kashima Antlers
Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Everton.
Yuma Suzuki đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Kyosuke Tagawa đã ghi bàn!
Kento Misao rời sân và được thay thế bởi Shuhei Mizoguchi.
Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.
Kota Tawaratsumida rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.

Thẻ vàng cho Kento Misao.
Leo rời sân và được thay thế bởi Yuta Higuchi.
Aleksandar Cavric rời sân và được thay thế bởi Kyosuke Tagawa.
Sei Muroya rời sân và được thay thế bởi Kashifu Bangunagande.
Ryotaro Araki rời sân và được thay thế bởi Yuta Matsumura.
Yu Funabashi rời sân và được thay thế bởi Kei Chinen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ném biên cho Kashima gần khu vực 16m50.
Phạt góc được trao cho Kashima.
Tại Tokyo, một quả đá phạt đã được trao cho đội nhà.
Junpei Iida ra hiệu cho một quả ném biên của Kashima ở phần sân của Tokyo.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Tokyo.
Phạt trực tiếp cho Kashima ở phần sân nhà của họ.
Đội hình xuất phát FC Tokyo vs Kashima Antlers
FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Teppei Oka (30), Yuto Nagatomo (5), Kein Sato (16), Kento Hashimoto (18), Takahiro Ko (8), Kota Tawaratsumida (33), Marcelo Ryan (19), Motoki Nagakura (26)
Kashima Antlers (4-2-3-1): Tomoki Hayakawa (1), Ryuta Koike (25), Naomichi Ueda (55), Tae-Hyeon Kim (3), Ryoya Ogawa (7), Kento Misao (6), Yu Funabashi (20), Aleksandar Cavric (77), Ryotaro Araki (71), Yuma Suzuki (40), Léo Ceará (9)


Thay người | |||
53’ | Sei Muroya Kashifu Bangunagande | 46’ | Yu Funabashi Kei Chinen |
78’ | Kota Tawaratsumida Leon Nozawa | 46’ | Ryotaro Araki Yuta Matsumura |
78’ | Marcelo Ryan Teruhito Nakagawa | 61’ | Aleksandar Cavric Kyosuke Tagawa |
89’ | Kento Hashimoto Keigo Higashi | 75’ | Leo Yuta Higuchi |
89’ | Kein Sato Everton | 79’ | Kento Misao Shuhei Mizoguchi |
Cầu thủ dự bị | |||
Masataka Kobayashi | Yuji Kajikawa | ||
Kashifu Bangunagande | Kaito Chida | ||
Henrique Trevisan | Keisuke Tsukui | ||
Keigo Higashi | Gaku Shibasaki | ||
Kei Koizumi | Kei Chinen | ||
Leon Nozawa | Yuta Higuchi | ||
Teruhito Nakagawa | Yuta Matsumura | ||
Taiyo Yamaguchi | Shuhei Mizoguchi | ||
Everton | Kyosuke Tagawa | ||
Masato Morishige |
Nhận định FC Tokyo vs Kashima Antlers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Tokyo
Thành tích gần đây Kashima Antlers
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
4 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại