Chủ Nhật, 30/11/2025
Cyrille Bayala (Kiến tạo: Papa Ndiaga Yade)
11
Cyrille Bayala (Kiến tạo: Mamady Diarra)
19
Artur Serobyan (Thay: Papa Ndiaga Yade)
46
Akileu Ndreca (Thay: Blendi Baftiu)
46
Elijah Odede (Thay: Mamady Diarra)
67
Gentrit Salihu (Thay: Ardian Limani)
67
Alban Shillova (Thay: Ardian Muja)
67
Gentrit Salihu
69
Leonat Vitija
70
Cyrille Bayala
74
Elijah Odede
79
Alesio Mija (Thay: Ibrahima Soumah)
84
Rin Ahmeti (Thay: Valmir Veliu)
88
Djordje Saletic (Thay: Hamdi Namani)
88
Mollo Bessala (Thay: Amarildo Gjoni)
90
Mihail Corotcov (Thay: Peter Ademo)
90

Thống kê trận đấu FC Sheriff vs FC Prishtina

số liệu thống kê
FC Sheriff
FC Sheriff
FC Prishtina
FC Prishtina
63 Kiểm soát bóng 37
13 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Sheriff vs FC Prishtina

Tất cả (23)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Peter Ademo rời sân và được thay thế bởi Mihail Corotcov.

90+1'

Amarildo Gjoni rời sân và được thay thế bởi Mollo Bessala.

88'

Hamdi Namani rời sân và được thay thế bởi Djordje Saletic.

88'

Valmir Veliu rời sân và được thay thế bởi Rin Ahmeti.

84'

Ibrahima Soumah rời sân và được thay thế bởi Alesio Mija.

79' V À A A O O O - Elijah Odede đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elijah Odede đã ghi bàn!

74' V À A A O O O - Cyrille Bayala đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cyrille Bayala đã ghi bàn!

70' Thẻ vàng cho Leonat Vitija.

Thẻ vàng cho Leonat Vitija.

69' Thẻ vàng cho Gentrit Salihu.

Thẻ vàng cho Gentrit Salihu.

67'

Ardian Muja rời sân và được thay thế bởi Alban Shillova.

67'

Ardian Limani rời sân và được thay thế bởi Gentrit Salihu.

67'

Mamady Diarra rời sân và được thay thế bởi Elijah Odede.

58' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Blendi Baftiu rời sân và được thay thế bởi Akileu Ndreca.

46'

Papa Ndiaga Yade rời sân và được thay thế bởi Artur Serobyan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

19'

Mamady Diarra đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

19' V À A A O O O - Cyrille Bayala đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cyrille Bayala đã ghi bàn!

11'

Papa Ndiaga Yade đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát FC Sheriff vs FC Prishtina

FC Sheriff (3-5-2): Ivan Dyulgerov (21), Nana Kwame Boakye (3), Soumaila Magassouba (29), Raí (6), Atila Salis Guilherme (2), Cyrille Bayala (11), Ibrahima Soumah (8), Peter Ademo (69), Pape Ndiaga Yade (90), Mamady Diarra (77), Amarildo Gjoni (9)

FC Prishtina (3-4-3): Agron Kolaj (50), Leonat Vitija (3), Philippe Boueye (22), Ron Raci (21), Ramiz Bytyqi (20), Hamdi Namani (16), Ardian Limani (5), Ardian Muja (11), Leotrim Kryeziu (9), Blend Baftiu (10), Valmir Veliu (7)

FC Sheriff
FC Sheriff
3-5-2
21
Ivan Dyulgerov
3
Nana Kwame Boakye
29
Soumaila Magassouba
6
Raí
2
Atila Salis Guilherme
11
Cyrille Bayala
8
Ibrahima Soumah
69
Peter Ademo
90
Pape Ndiaga Yade
77
Mamady Diarra
9
Amarildo Gjoni
7
Valmir Veliu
10
Blend Baftiu
9
Leotrim Kryeziu
11
Ardian Muja
5
Ardian Limani
16
Hamdi Namani
20
Ramiz Bytyqi
21
Ron Raci
22
Philippe Boueye
3
Leonat Vitija
50
Agron Kolaj
FC Prishtina
FC Prishtina
3-4-3
Thay người
46’
Papa Ndiaga Yade
Artur Serobyan
46’
Blendi Baftiu
Akileu Ndreca
67’
Mamady Diarra
Elijah Olaniyi Odede
67’
Ardian Limani
Gentrit Salihu
84’
Ibrahima Soumah
Alesio Mija
67’
Ardian Muja
Alban Shillova
90’
Amarildo Gjoni
Mollo Bessala
88’
Hamdi Namani
Djordje Saletic
90’
Peter Ademo
Mihail Corotcov
88’
Valmir Veliu
Rin Ahmeti
Cầu thủ dự bị
Victor Straistari
Altin Gjokaj
Fernando Neto
Ardit Nika
Artur Serobyan
Drin Bajraktari
Elijah Olaniyi Odede
Gentrit Salihu
Mollo Bessala
Mario Ilievski
Danila Forov
Diar Halili
Veaceslav Cozma
Alban Shillova
Alesio Mija
Ardi Ajdini
Mihail Corotcov
Akileu Ndreca
Natus Swen
Djordje Saletic
Serghei Obiscalov
Gjelbrim Taipi
Rin Ahmeti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
11/07 - 2025
18/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Sheriff

Europa Conference League
15/08 - 2025
08/08 - 2025
Europa League
01/08 - 2025
25/07 - 2025
18/07 - 2025
11/07 - 2025
Europa Conference League
16/08 - 2024
09/08 - 2024
Europa League
02/08 - 2024
26/07 - 2024

Thành tích gần đây FC Prishtina

Europa Conference League
01/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
25/07 - 2025
Europa League
18/07 - 2025
11/07 - 2025
Giao hữu
11/01 - 2024
24/01 - 2023
Europa Conference League
12/08 - 2021
06/08 - 2021
30/07 - 2021

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow