Chủ Nhật, 30/11/2025
Peter Ademo
38
Eggert Aron Gudmundsson (Thay: Camil Jebara)
55
Jalal Abdulai (Thay: Arber Zeneli)
55
Rasheed Akanbi (Thay: Peter Ademo)
56
Niklas Hult
69
Alesio Mija
73
Andri Fannar Baldursson (Thay: Timothy Noor Ouma)
77
Per Frick (Thay: Michael Baidoo)
77
Cedric Badolo
85
(Pen) Simon Hedlund
86
Abou Ouattara (Thay: Ayyoub Allach)
87
Rami Kaib (Thay: Niklas Hult)
87
Simon Hedlund
90+3'

Thống kê trận đấu FC Sheriff vs Elfsborg

số liệu thống kê
FC Sheriff
FC Sheriff
Elfsborg
Elfsborg
46 Kiểm soát bóng 54
7 Phạm lỗi 21
0 Ném biên 0
1 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Sheriff vs Elfsborg

Tất cả (16)
90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng dành cho Simon Hedlund.

Thẻ vàng dành cho Simon Hedlund.

87'

Niklas Hult rời sân và được thay thế bởi Rami Kaib.

87'

Ayyoub Allach rời sân và được thay thế bởi Abou Ouattara.

86' G O O O A A A L - Simon Hedlund của Elfsborg thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Simon Hedlund của Elfsborg thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

85' Thẻ vàng dành cho Cedric Badolo.

Thẻ vàng dành cho Cedric Badolo.

77'

Michael Baidoo rời sân và được thay thế bởi Per Frick.

77'

Timothy Noor Ouma rời sân và được thay thế bởi Andri Fannar Baldursson.

73' Thẻ vàng dành cho Alesio Mija.

Thẻ vàng dành cho Alesio Mija.

69' Thẻ vàng dành cho Niklas Hult.

Thẻ vàng dành cho Niklas Hult.

56'

Peter Ademo rời sân và được thay thế bởi Rasheed Akanbi.

55'

Arber Zeneli rời sân và được thay thế bởi Jalal Abdulai.

55'

Camil Jebara rời sân và được thay thế bởi Eggert Aron Gudmundsson.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

38' Thẻ vàng dành cho Peter Ademo.

Thẻ vàng dành cho Peter Ademo.

Đội hình xuất phát FC Sheriff vs Elfsborg

FC Sheriff (4-3-3): Rashed Al-Tumi (16), Ilounga Pata (66), Jocelin Behiratche (50), Matheus Guilherme Lins Almeida (33), Nana Kwame Boakye (3), Alesio Mija (44), Ayyoub Allach (45), Moussa Kyabou (18), João Paulo (8), Peter Ademo (69), Cedric Badolo (10)

Elfsborg (3-4-3): Isak Pettersson (31), Sebastian Holmen (8), Gustav Henriksson (4), Terry Yegbe (2), Simon Hedlund (15), Besfort Zeneli (27), Timothy Ouma (16), Niklas Hult (23), Camil Jebara (24), Michael Baidoo (10), Arber Zeneli (9)

FC Sheriff
FC Sheriff
4-3-3
16
Rashed Al-Tumi
66
Ilounga Pata
50
Jocelin Behiratche
33
Matheus Guilherme Lins Almeida
3
Nana Kwame Boakye
44
Alesio Mija
45
Ayyoub Allach
18
Moussa Kyabou
8
João Paulo
69
Peter Ademo
10
Cedric Badolo
9
Arber Zeneli
10
Michael Baidoo
24
Camil Jebara
23
Niklas Hult
16
Timothy Ouma
27
Besfort Zeneli
15
Simon Hedlund
2
Terry Yegbe
4
Gustav Henriksson
8
Sebastian Holmen
31
Isak Pettersson
Elfsborg
Elfsborg
3-4-3
Thay người
56’
Peter Ademo
Rasheed Ibrahim Akanbi
55’
Camil Jebara
Eggert Aron Gudmundsson
87’
Ayyoub Allach
Abou Ouattara
77’
Timothy Noor Ouma
Andri Fannar Baldursson
77’
Michael Baidoo
Per Frick
87’
Niklas Hult
Rami Kaib
Cầu thủ dự bị
Victor Straistari
Melker Uppenberg
Dumitru Celeadnic
Marcus Bundgaard Sorensen
Artiom Dijinari
Johan Larsson
Stefan Despotovski
Rami Kaib
Roko Jureskin
Ibrahim Buhari
Danila Forov
Andri Fannar Baldursson
Abou Ouattara
Eggert Aron Gudmundsson
Ajak Chol Riak
Ahmed Qasem
Rasheed Ibrahim Akanbi
Noah Söderberg
Vadim Paireli
Jalal Abdullai
Per Frick
Tình hình lực lượng

Jens Jakob Thomasen

Va chạm

Enzo Andren

Chấn thương bàn chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
26/07 - 2024
02/08 - 2024

Thành tích gần đây FC Sheriff

Europa Conference League
15/08 - 2025
08/08 - 2025
Europa League
01/08 - 2025
25/07 - 2025
18/07 - 2025
11/07 - 2025
Europa Conference League
16/08 - 2024
09/08 - 2024
Europa League
02/08 - 2024
26/07 - 2024

Thành tích gần đây Elfsborg

VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 2-0
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
H1: 1-0
14/09 - 2025
30/08 - 2025
24/08 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow