Chủ Nhật, 30/11/2025
Mamady Diarra
1
Mario Stroeykens
29
Ivan Dyulgerov
38
(Pen) Mario Stroeykens
38
Tristan Degreef
55
Kasper Dolberg (Thay: Luis Vazquez)
62
Adriano Bertaccini (Thay: Mario Stroeykens)
62
Nathan Saliba
65
Veaceslav Cozma (Thay: Mamady Diarra)
69
Anas Tajaouart (Thay: Cesar Huerta)
71
Nathan De Cat (Thay: Ibrahim Kanate)
71
Nathan-Dylan Saliba (Kiến tạo: Adriano Bertaccini)
72
Elyess Dao (Thay: Tristan Degreef)
81
Elijah Olaniyi Odede
81
Abdoulaye Diarra (Thay: Amarildo Gjoni)
84
Alesio Mija (Thay: Peter Ademo)
84

Thống kê trận đấu FC Sheriff vs Anderlecht

số liệu thống kê
FC Sheriff
FC Sheriff
Anderlecht
Anderlecht
52 Kiểm soát bóng 48
11 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Sheriff vs Anderlecht

Tất cả (26)
90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90' Thẻ vàng cho Nathan De Cat.

Thẻ vàng cho Nathan De Cat.

84'

Peter Ademo rời sân và được thay thế bởi Alesio Mija.

84'

Amarildo Gjoni rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Diarra.

83' Thẻ vàng cho Lucas Hey.

Thẻ vàng cho Lucas Hey.

81'

Amarildo Gjoni đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Elijah Odede đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elijah Odede đã ghi bàn!

81'

Tristan Degreef rời sân và được thay thế bởi Elyess Dao.

79' Thẻ vàng cho Cyrille Bayala.

Thẻ vàng cho Cyrille Bayala.

74' Thẻ vàng cho Soumaila Magassouba.

Thẻ vàng cho Soumaila Magassouba.

72'

Adriano Bertaccini đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Nathan Saliba ghi bàn!

V À A A O O O - Nathan Saliba ghi bàn!

71'

Ibrahim Kanate rời sân và được thay thế bởi Nathan De Cat.

71'

Cesar Huerta rời sân và được thay thế bởi Anas Tajaouart.

69'

Mamady Diarra rời sân và được thay thế bởi Veaceslav Cozma.

65' Thẻ vàng cho Nathan Saliba.

Thẻ vàng cho Nathan Saliba.

62'

Mario Stroeykens rời sân và được thay thế bởi Adriano Bertaccini.

62'

Luis Vazquez rời sân và được thay thế bởi Kasper Dolberg.

55' Thẻ vàng cho Tristan Degreef.

Thẻ vàng cho Tristan Degreef.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát FC Sheriff vs Anderlecht

FC Sheriff: Ivan Dyulgerov (21), Natus Swen (4), Soumaila Magassouba (29), Nana Kwame Boakye (3), Raí (6), Peter Ademo (69), Ibrahima Soumah (8), Cyrille Bayala (11), Mamady Diarra (77), Amarildo Gjoni (9), Elijah Olaniyi Odede (12)

Anderlecht: Colin Coosemans (26), Lucas Hey (3), Moussa N’Diaye (5), Marco Kana (55), Tristan Degreef (83), Enric Llansana (24), Nathan-Dylan Saliba (13), Mario Stroeykens (29), Ibrahim Kanate (99), Luis Vasquez (20), César Huerta (21)

Thay người
69’
Mamady Diarra
Veaceslav Cozma
62’
Luis Vazquez
Kasper Dolberg
84’
Amarildo Gjoni
Abdoulaye Diarra
62’
Mario Stroeykens
Adriano Bertaccini
84’
Peter Ademo
Alesio Mija
71’
Ibrahim Kanate
Nathan De Cat
71’
Cesar Huerta
Anas Tajaouart
81’
Tristan Degreef
Elyess Dao
Cầu thủ dự bị
Victor Straistari
Mads Kikkenborg
Serghei Obiscalov
Ludwig Augustinsson
Atila Guilherme
Kasper Dolberg
Artur Serobyan
Theo Leoni
Abdoulaye Diarra
Nilson Angulo
Danila Forov
Elyess Dao
Veaceslav Cozma
Mats Rits
Mihail Corotcov
Yasin Özcan
Konan Jaures-Ulrich Loukou
Basile Vroninks
Alesio Mija
Nathan De Cat
Pape Ndiaga Yade
Anas Tajaouart
Adriano Bertaccini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
08/08 - 2025
15/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Sheriff

Europa Conference League
15/08 - 2025
08/08 - 2025
Europa League
01/08 - 2025
25/07 - 2025
18/07 - 2025
11/07 - 2025
Europa Conference League
16/08 - 2024
09/08 - 2024
Europa League
02/08 - 2024
26/07 - 2024

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
24/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
29/10 - 2025
VĐQG Bỉ
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
24/09 - 2025
H1: 0-0
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow