Thứ Ba, 03/03/2026
(Pen) Patryk Klimala
10
(og) Naoto Arai
27
Seung-Mo Lee
40
Taichi Yamasaki (Thay: Hayato Araki)
46
Kosuke Kinoshita (Thay: Mutsuki Kato)
60
Sota Nakamura (Thay: Hayao Kawabe)
60
Sung-Yun Gu
62
Takaaki Shichi (Thay: Daiki Suga)
68
Patryk Klimala
75
Leonardo Ruiz (Thay: Young-Wook Cho)
75
Seon-Min Moon (Thay: Min-Kyu Song)
80
Motoki Ohara (Thay: Shunki Higashi)
86
Anderson Oliveira (Thay: Patryk Klimala)
90
Ryo Germain (Kiến tạo: Sota Nakamura)
90+3'
Kosuke Kinoshita (Kiến tạo: Takaaki Shichi)
90+6'

Thống kê trận đấu FC Seoul vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
FC Seoul
FC Seoul
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 8
1 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Seoul vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (22)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Patryk Klimala rời sân và được thay thế bởi Anderson Oliveira.

90+6'

Takaaki Shichi đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!

90+3'

Sota Nakamura đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Ryo Germain đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryo Germain đã ghi bàn!

86'

Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Motoki Ohara.

80'

Min-Kyu Song rời sân và được thay thế bởi Seon-Min Moon.

75'

Young-Wook Cho rời sân và được thay thế bởi Leonardo Ruiz.

75' Thẻ vàng cho Patryk Klimala.

Thẻ vàng cho Patryk Klimala.

68'

Daiki Suga rời sân và được thay thế bởi Takaaki Shichi.

62' Thẻ vàng cho Sung-Yun Gu.

Thẻ vàng cho Sung-Yun Gu.

60'

Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Sota Nakamura.

60'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

46'

Hayato Araki rời sân và được thay thế bởi Taichi Yamasaki.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho Seung-Mo Lee.

Thẻ vàng cho Seung-Mo Lee.

27' G O O O O A A A L - Naoto Arai đã đưa bóng vào lưới nhà!

G O O O O A A A L - Naoto Arai đã đưa bóng vào lưới nhà!

27' V À A A O O O - Một cầu thủ từ Sanfrecce Hiroshima đã ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ từ Sanfrecce Hiroshima đã ghi bàn phản lưới nhà!

10' V À A A A O O O - Patryk Klimala từ FC Seoul đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Patryk Klimala từ FC Seoul đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

Đội hình xuất phát FC Seoul vs Sanfrecce Hiroshima

FC Seoul (4-4-2): Gu Sung-yun (99), Jun Choi (16), Park Seong-hun (40), Han-do Lee (20), Kim Jin-su (22), Seung-Won Jung (7), Seung-Mo Lee (8), Hrvoje Babec (6), Song Min-kyu (34), Patryk Klimala (32), Young-Wook Cho (9)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Shuto Nakano (15), Hayato Araki (4), Shunki Higashi (24), Naoto Arai (13), Hayao Kawabe (6), Taishi Matsumoto (88), Daiki Suga (18), Ryo Germain (9), Mutsuki Kato (51), Akito Suzuki (29)

FC Seoul
FC Seoul
4-4-2
99
Gu Sung-yun
16
Jun Choi
40
Park Seong-hun
20
Han-do Lee
22
Kim Jin-su
7
Seung-Won Jung
8
Seung-Mo Lee
6
Hrvoje Babec
34
Song Min-kyu
32
Patryk Klimala
9
Young-Wook Cho
29
Akito Suzuki
51
Mutsuki Kato
9
Ryo Germain
18
Daiki Suga
88
Taishi Matsumoto
6
Hayao Kawabe
13
Naoto Arai
24
Shunki Higashi
4
Hayato Araki
15
Shuto Nakano
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
75’
Young-Wook Cho
Leonardo Ruiz
46’
Hayato Araki
Taichi Yamasaki
80’
Min-Kyu Song
Moon Seon-min
60’
Mutsuki Kato
Kosuke Kinoshita
90’
Patryk Klimala
Anderson Oliveira
60’
Hayao Kawabe
Sota Nakamura
68’
Daiki Suga
Takaaki Shichi
86’
Shunki Higashi
Motoki Ohara
Cầu thủ dự bị
Hyeon-Mu Kang
Yudai Tanaka
Park Su-il
Taichi Yamasaki
Ahn Jae-min
Issei Ouchi
Juan Antonio Ros
Takaaki Shichi
Jee-won Kim
Kosuke Kinoshita
Ham Sun Woo
Shun Ayukawa
Do-Yoon Hwang
Yusuke Chajima
Jeong-Beom Son
Yotaro Nakajima
Cheon Seong-hoon
Kim Ju-sung
Anderson Oliveira
Sota Nakamura
Moon Seon-min
Motoki Ohara
Leonardo Ruiz
Rento Noguchi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
17/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Seoul

K League 1
28/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
10/02 - 2026
10/12 - 2025
K League 1
30/11 - 2025
AFC Champions League
25/11 - 2025
K League 1
22/11 - 2025
09/11 - 2025
AFC Champions League
04/11 - 2025
K League 1
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
22/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
14/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1
AFC Champions League
J League 1
AFC Champions League

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia8521817
2Vissel KobeVissel Kobe8512716
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8431415
4Buriram UnitedBuriram United8422214
5Melbourne City FCMelbourne City FC8422214
6Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC8323111
7FC SeoulFC Seoul8242110
8Gangwon FCGangwon FC8233-29
9Ulsan HyundaiUlsan Hyundai8233-29
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng8134-46T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua8116-84
12Shanghai PortShanghai Port8044-94
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal87101122
2Al AhliAl Ahli85211217
3Tractor FCTractor FC8521817
4Al IttihadAl Ittihad85031315
5Al-WahdaAl-Wahda8422414
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC8323011
7Al-Duhail SCAl-Duhail SC822408T
8Al-SaddAl-Sadd8224-48
9Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club8224-88
10Al-GharafaAl-Gharafa8206-146
11Al ShortaAl Shorta8125-145
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi8116-84
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow