Thứ Năm, 26/02/2026
Hwang Do-yoon
15
Do-Yoon Hwang
15
Jun Choi
30
Jesse Lingard (Kiến tạo: Jun Choi)
31
Elbasan Rashani
46
Elbasan Rashani
46
Elbasan Rashani
48
Jin-Su Kim
51
Anderson Oliveira (Thay: Lucas Rodrigues)
57
Jin-Su Kim
57
Seon-Min Moon (Thay: Seung-Won Jung)
66
Young-Wook Cho (Thay: Seong-Hoon Cheon)
66
Peter Antoniou (Thay: Nathaniel Atkinson)
69
Takeshi Kanamori (Thay: Elbasan Rashani)
69
Takeshi Kanamori (Kiến tạo: Kavian Rahmani)
74
Yazan Abu Al-Arab
76
Medin Memeti (Thay: Max Caputo)
80
Liam Bonetig (Thay: Emin Durakovic)
80
Benjamin Mazzeo (Thay: Andreas Kuen)
83
Jae-Moon Ryu (Thay: Seung-Mo Lee)
87
Jesse Lingard
88

Thống kê trận đấu FC Seoul vs Melbourne City FC

số liệu thống kê
FC Seoul
FC Seoul
Melbourne City FC
Melbourne City FC
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 14
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Seoul vs Melbourne City FC

Tất cả (41)
90'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Jesse Lingard.

Thẻ vàng cho Jesse Lingard.

87'

Seung-Mo Lee rời sân và được thay thế bởi Jae-Moon Ryu.

83'

Andreas Kuen rời sân và được thay thế bởi Benjamin Mazzeo.

80'

Emin Durakovic rời sân và được thay thế bởi Liam Bonetig.

80'

Max Caputo rời sân và được thay thế bởi Medin Memeti.

76' Thẻ vàng cho Yazan Abu Al-Arab.

Thẻ vàng cho Yazan Abu Al-Arab.

74'

Kavian Rahmani đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O  - Takeshi Kanamori đã ghi bàn!

V À A A O O O - Takeshi Kanamori đã ghi bàn!

69'

Elbasan Rashani rời sân và được thay thế bởi Takeshi Kanamori.

69'

Nathaniel Atkinson rời sân và được thay thế bởi Peter Antoniou.

66'

Seong-Hoon Cheon rời sân và được thay thế bởi Young-Wook Cho.

66'

Seung-Won Jung rời sân và được thay thế bởi Seon-Min Moon.

57' Thẻ vàng cho Jin-Su Kim.

Thẻ vàng cho Jin-Su Kim.

57'

Lucas Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Anderson Oliveira.

51' Thẻ vàng cho Jin-Su Kim.

Thẻ vàng cho Jin-Su Kim.

48' Thẻ vàng cho Elbasan Rashani.

Thẻ vàng cho Elbasan Rashani.

46' Thẻ vàng cho Elbasan Rashani.

Thẻ vàng cho Elbasan Rashani.

46' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Elbasan Rashani nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Elbasan Rashani nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát FC Seoul vs Melbourne City FC

FC Seoul (4-4-2): Choi Cheol-won (21), Jun Choi (16), Park Seong-hun (40), Yazan Al-Arab (5), Kim Jin-su (22), Seung-Won Jung (7), Seung-Mo Lee (8), Do-Yoon Hwang (41), Lucas Rodrigues (77), Cheon Seong-hoon (11), Jesse Lingard (10)

Melbourne City FC (4-2-2-2): Patrick Beach (1), Nathaniel Atkinson (13), German Ferreyra (22), Kai Trewin (27), Aziz Behich (16), Zane Schreiber (19), Emin Durakovic (39), Kavian Rahmani (47), Elbasan Rashani (11), Max Caputo (17), Andreas Kuen (30)

FC Seoul
FC Seoul
4-4-2
21
Choi Cheol-won
16
Jun Choi
40
Park Seong-hun
5
Yazan Al-Arab
22
Kim Jin-su
7
Seung-Won Jung
8
Seung-Mo Lee
41
Do-Yoon Hwang
77
Lucas Rodrigues
11
Cheon Seong-hoon
10
Jesse Lingard
30
Andreas Kuen
17
Max Caputo
11
Elbasan Rashani
47
Kavian Rahmani
39
Emin Durakovic
19
Zane Schreiber
16
Aziz Behich
27
Kai Trewin
22
German Ferreyra
13
Nathaniel Atkinson
1
Patrick Beach
Melbourne City FC
Melbourne City FC
4-2-2-2
Thay người
57’
Lucas Rodrigues
Anderson Oliveira
69’
Nathaniel Atkinson
Peter Antoniou
66’
Seung-Won Jung
Moon Seon-min
69’
Elbasan Rashani
Takeshi Kanamori
66’
Seong-Hoon Cheon
Young-Wook Cho
80’
Emin Durakovic
Liam Bonetig
87’
Seung-Mo Lee
Ryu Jae-moon
80’
Max Caputo
Medin Memeti
83’
Andreas Kuen
Benjamin Mazzeo
Cầu thủ dự bị
Ki-Wook Yun
Dakota Ochsenham
Ji-Hoon Min
Peter Antoniou
Anderson Oliveira
Beckham Baker
Gbato Seloh Samuel
Liam Bonetig
Moon Seon-min
Ryan Kalms
Park Han-gyeol
Takeshi Kanamori
Ryu Jae-moon
Angus Mackintosh
Hyun-Seo Bae
Benjamin Mazzeo
Jee-won Kim
Medin Memeti
Tae-Wook Jeong
Jayden Necovski
Young-Wook Cho
Harrison Shillington
Park Su-il

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
10/12 - 2025

Thành tích gần đây FC Seoul

AFC Champions League
17/02 - 2026
10/02 - 2026
10/12 - 2025
K League 1
30/11 - 2025
AFC Champions League
25/11 - 2025
K League 1
22/11 - 2025
09/11 - 2025
AFC Champions League
04/11 - 2025
K League 1
01/11 - 2025
26/10 - 2025

Thành tích gần đây Melbourne City FC

VĐQG Australia
AFC Champions League
18/02 - 2026
11/02 - 2026
VĐQG Australia
24/01 - 2026
16/01 - 2026
11/01 - 2026
03/01 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia8521817
2Vissel KobeVissel Kobe8512716
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8431415
4Buriram UnitedBuriram United8422214
5Melbourne City FCMelbourne City FC8422214
6Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC8323111
7FC SeoulFC Seoul8242110
8Gangwon FCGangwon FC8233-29
9Ulsan HyundaiUlsan Hyundai8233-29
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng8134-46T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua8116-84
12Shanghai PortShanghai Port8044-94
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal87101122
2Al AhliAl Ahli85211217
3Tractor FCTractor FC8521817
4Al IttihadAl Ittihad85031315
5Al-WahdaAl-Wahda8422414
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC8323011
7Al-Duhail SCAl-Duhail SC822408T
8Al-SaddAl-Sadd8224-48
9Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club8224-88
10Al-GharafaAl-Gharafa8206-146
11Al ShortaAl Shorta8125-145
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi8116-84
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow